Font size
WorksheetsGRADE 11 - UNIT 1-6
Total questions: 50
Worksheet time: 33mins
competition
(n) cuộc thi, sự cạnh tranh
(v) đấu tranh, cạnh tranh
(n) sự hoàn thành
(n) sự khuyến khích, thúc đẩy
represent
(v) tiêu biểu cho, đại diện cho
(n) người đại diện
(v) thuyết trình
(v) tài trợ
annual
(adj) hàng năm, từng năm
(adj) định kỳ
(adj) theo chu kỳ
(adj) mọi năm
stimulation
(n) sự khuyến khích, thúc đẩy
(v) khuyến khích, thúc đẩy
(n) sự tài trợ
(n) thông báo
judge (more than 1 correct answer)
(v) xét đoán
(n) trọng tài, quan tòa
(v) quyết định kết quả, phân xử
(v) giải thích
announce
(n) lời thông báo, sự thông báo
(v) thông báo
(v) đọc thuộc lòng
(adj) trôi chảy
recite
(v) đọc thuộc lòng
(v) ký tên
(v) giải thích
(v) thông báo
buổi biểu diễn
(a)
Bài thơ
(a)
(adv) một cách trôi chảy
(a)
illiteracy
(n) sự mù chữ, thất học
(adj) mù chữ, thất học
(n) người mù chữ
(n) sự phổ cập
illiterate (more than 1 correct answer)
(adj) mù chữ, thất học
(n) sự xóa bỏ, diệt trừ
(n) người mù chữ
(n) dân cư, dân số
universalisation
(n) sự phổ cập
(n) xã hội
(n) sự thăng chức
(n) chiến dịch, cuộc vận động
eradication
(n) sự xóa bỏ, diệt trừ
(n) dân tộc thiểu số
(n) tài liệu, nguyên vật liệu
(v) chiến đấu chống lại
population
(n) dân cư
(n) dân số
(n) mật độ
(n) địa lý
society
(n) xã hội, hội
(n) sự thăng chức
(n) chiến dịch, cuộc vận động
(n) Đội đoàn
ethnic minority
(n) dân tộc
(n) dân tộc thiểu số
(n) vùng sâu vùng xa
(n) dân cư
Which word has the same meaning with "struggle against"?
fight against
prevent from
fight from
flight against
Which word has the same meaning with "take care of"?
look for
look up
look after
look over
volunteer (more than 1 correct answer)
(n) người tình nguyện
(v) tình nguyện
(adj) tự ý, tự nguyện
(adv) một cách tự nguyện
(n) trại mồ côi
(a)
What is the boy doing?
He is mowing the lawn.
He is mopping the floor.
He is moving the grass.
He is growing the lawn.
disadvantaged
(adj) bị thiệt thòi
(adj) bị khuyết tật
(v) chịu đựng
(adj) bị mù chữ
have difficulty ....
in
at
on
about
(adj) xa xôi, hẻo lánh
(a)
(n) giáo dục
(a)
(v) nghỉ hưu
(a)
(v) sa thải
(a)
donation
(v) quyên góp, tặng
(n) sự quyên góp, sự tặng
(n) lũ lụt
(n) sự tài trợ
excursion
(n) chuyến đi chơi, tham quan
(v) chịu đựng
(n) sự khó khăn
(n) sự thoải mái
(n) người lớn, người trưởng thành
(a)
(n) lễ kỉ niệm
(a)
(adj) bền vững
(a)
(n) ngân sách, ngân quỹ
budget
finance
host
refreshment
(n, v) lời nói đùa, nói đùa
joke
rumour
gossip
gather
gather
(v) tập hợp
(adj) cùng nhau
(n) đám đông
(v) lẫn nhau
refreshment
(n) món ăn nhẹ
(n) sự thoải mái
(n) sự tươi mới
(n) đồ tráng miệng
(n) kinh nghiệm, trải nghiệm
(a)
(adj) mềm
floppy
comfortable
sneaky
certain
glance ...
at
on
in
into
... look
sneaky
glance
honest
suspicious
(v) tưởng tượng
(a)
(v) bắt chước
(a)
escape
(v) trốn thoát
(v) thay thế
(v) bảo vệ
(n,v) cứu hộ, giải cứu
nam/ nữ doanh nhân (more than 1 correct answer)
businesswoman
businessman
business
businessperson
(n) tính không ích kỉ
(a)
(n) lòng trung thành
(a)
(v) ảnh hưởng, tác động
influence
sympathy
aim
pursuit
(adj) nhanh trí, thông minh
quick-witted
good-natured
sincere
honest
(adj) tốt bụng, hiền hậu
good-natured
pleasant
generous
caring
