Font size
WorksheetsBÀI 12 - TU VUNG
Total questions: 30
Worksheet time: 29mins
一支圆珠笔
一支铅笔
一支笔
两支笔
你要蓝色。。。。。。红色的。
别的
或者
还是
可是
viết các màu theo thứ tự từ trên xuống
(a)
chọn cặp từ trái nghĩa
黑 - 白
支 - 样
了 - 再
尝 - 摘
chọn cặp từ trái nghĩa
甜 - 酸
支 - 样
了 - 再
尝 - 摘
chọn đáp án đúng
黄色
紫色
绿色
黑色
他吃饭。。。。
了
再
样
尝
听
罐
瓶
壶
。。。。。多少钱
一共
找钱
给钱
零钱
viết tên của loại trái cây sau
(a)
viết tên của loại trái cây sau
(a)
viết tên của loại trái cây sau
(a)
chọn cặp từ trái nghĩa
凉 - 热
支 - 样
了 - 再
尝 - 摘
chọn cặp từ trái nghĩa
短 - 长
支 - 样
了 - 再
尝 - 摘
chọn phương án đúng
学校里没有商店,有邮局
商店买笔和书
学校里有医院
邮局在商店旁边
chọn phương án đúng
水果摊在西门旁边
水果都很甜也很新鲜
不买水果
买水果和书
女人买杏
男人买杏
老人买杏
三个人都不买
chọn phương án đúng
我买一斤苹果,两斤橘子
我买苹果,不买橘子
我买一斤苹果,一斤橘子。
我买一斤苹果
chọn phương án đúng
苹果五块钱一斤
苹果两块五钱一斤
苹果十块钱一斤
三钱两斤
我的橘子不甜
我的橘子很甜
我的橘子不要钱
我的橘子很酸
西红柿卖吗?
西红柿怎么样?
西红柿多少钱?
西红柿卖不卖?
gõ câu mà bạn nghe được
(a)
gõ câu mà bạn nghe được
(a)
gõ câu mà bạn nghe được
(a)
dịch câu sau:
Mối loại mua môt cây
(a)
dịch câu sau:
Bà nếm thử đi không ngọt không lấy tiền tiền.
(a)
dịch câu sau:
Đây là sáng hôm nay mới hái đó rất tươi.
(a)
dịch câu sau:
Bạn làm sao vậy?
(a)
dịch câu sau:
Ông có tiền lẻ không?
(a)
颜色
màu sắc
bút chì
cái khác
màu vàng
