wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 12 - TU VUNG

Total questions: 30

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
a)

一支圆珠笔

b)

一支铅笔

c)

一支笔

d)

两支笔

2.

你要蓝色。。。。。。红色的。

a)

别的

b)

或者

c)

还是

d)

可是

3.

viết các màu theo thứ tự từ trên xuống

(a)  

4.

chọn cặp từ trái nghĩa

a)

黑 - 白

b)

支 - 样

c)

了 - 再

d)

尝 - 摘

5.

chọn cặp từ trái nghĩa

a)

甜 - 酸

b)

支 - 样

c)

了 - 再

d)

尝 - 摘

6.

chọn đáp án đúng

a)

黄色

b)

紫色

c)

绿色

d)

黑色

7.

他吃饭。。。。

a)

b)

c)

d)

8.
a)

b)

c)

d)

9.

。。。。。多少钱

a)

一共

b)

找钱

c)

给钱

d)

零钱

10.

viết tên của loại trái cây sau

(a)  

11.

viết tên của loại trái cây sau

(a)  

12.

viết tên của loại trái cây sau

(a)  

13.

chọn cặp từ trái nghĩa

a)

凉 - 热

b)

支 - 样

c)

了 - 再

d)

尝 - 摘

14.

chọn cặp từ trái nghĩa

a)

短 - 长

b)

支 - 样

c)

了 - 再

d)

尝 - 摘

15.

chọn phương án đúng

a)

学校里没有商店,有邮局

b)

商店买笔和书

c)

学校里有医院

d)

邮局在商店旁边

16.

chọn phương án đúng

a)

水果摊在西门旁边

b)

水果都很甜也很新鲜

c)

不买水果

d)

买水果和书

17.
a)

女人买杏

b)

男人买杏

c)

老人买杏

d)

三个人都不买

18.

chọn phương án đúng

a)

我买一斤苹果,两斤橘子

b)

我买苹果,不买橘子

c)

我买一斤苹果,一斤橘子。

d)

我买一斤苹果

19.

chọn phương án đúng

a)

苹果五块钱一斤

b)

苹果两块五钱一斤

c)

苹果十块钱一斤

d)

三钱两斤

20.
a)

我的橘子不甜

b)

我的橘子很甜

c)

我的橘子不要钱

d)

我的橘子很酸

21.
a)

西红柿卖吗?

b)

西红柿怎么样?

c)

西红柿多少钱?

d)

西红柿卖不卖?

22.

gõ câu mà bạn nghe được

(a)  

23.

gõ câu mà bạn nghe được

(a)  

24.

gõ câu mà bạn nghe được

(a)  

25.

dịch câu sau:

Mối loại mua môt cây

(a)  

26.

dịch câu sau:

Bà nếm thử đi không ngọt không lấy tiền tiền.

(a)  

27.

dịch câu sau:

Đây là sáng hôm nay mới hái đó rất tươi.

(a)  

28.

dịch câu sau:

Bạn làm sao vậy?

(a)  

29.

dịch câu sau:

Ông có tiền lẻ không?

(a)  

30.

颜色

a)

màu sắc

b)

bút chì

c)

cái khác

d)

màu vàng