Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ TOÁN 6

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

A. A = {10, 11, 12}

b)

B. A = {9, 10, 11}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

2.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

3.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22.33126=2^2.3^3  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5

4.

c) 10 + 2x = 45 : 43

(a)  

5.

Xét số 25∗‾\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25∗‾\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

6.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
7.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

8.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tìm hai chữ số a và b sao cho số a3b‾\overline{a3b}   chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9.

a)

a=b=0.a=b=0.  

b)

a=6;b=5.a=6;b=5.  

c)

a=3;b=0.a=3;b=0.  

d)

a=6;b=0.a=6;b=0.  

10.

NB.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

11.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

12.

TH.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

13.

Tìm BCNN(38;76)

a)

A. 2888

b)

B. 37

c)

C. 76

d)

D. 144

14.

Hoa có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh và 60 viên bi vàng. Hoa muốn chia đều số bi vào các túi, sao cho mỗi túi có đủ 3 loại bi. Hỏi Hoa có thể chia vào nhiều nhất bao nhiêu túi mà mỗi túi có số bi mỗi màu bằng nhau.

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C 4

d)

D. 12

15.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

16.

BCNN(3, 7) = ?

a)

10

b)

20

c)

21

d)

14

17.

12 ... BC(6, 8)

a)

∈\in  

b)

∉\notin  

c)

==  

d)

>

18.

36 ... BC(4, 9)

a)

∈\in  

b)

∉\notin  

c)

==  

d)

≠\ne  

19.

BCNN (5, 9) = ?

a)

14

b)

1

c)

9

d)

45

20.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

21.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

22.

Chọn đáp án đúng:

Đâu là số nguyên tố??

a)

11

b)

4

c)

7

d)

5

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Kết quả của phép tính trên là?

a)

100

b)

36

c)

72

d)

64

37.

x=?x=?  

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

38.

Tập hợp C các số chẵn <20 và thuộc N* là:

a)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

b)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

c)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

d)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

39.

Giới hạn của số tự nhiên là:

a)

1 000 000

b)

Ko có giới hạn

c)

1 000 000 000 000

d)

1 000 000 000 000 000 000 000 000 000

40.

Thứ tự tính toán phép tính không có ngoặc là:

a)

Luỹ thừa->nhân chia->cộng trừ

b)

Chờ đang giở sách giáo khoa

c)

Cộng trừ->nhân chia->luỹ thừa

d)

Nhân chia->cộng trừ->luỹ thừa

41.

231 - 45 . (2^3 . 6 + 8) = ?

(a)  

42.

10^1 = 10

10^10 = ?

(a)  

43.

11^2 = 2^11

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

(Câu ngoài lề)

Cô giáo giao cho Minh và Huy trồng 10 cây ở vườn trường, mỗi hàng cây có 3 cây. Hai bạn nghĩ một lúc thì tìm ra đc cách trồng như cô giáo yêu cầu. Hỏi hai bạn trồng cây thành hình j?

(a)  

45.

Nhà Nhi mới xây một căn nhà trong mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m, rộng 6m. Căn nhà thì dài 6m, rộng 5m. Nhà Nhi cũng xây thêm bể bơi hình vuông cạnh 4m. Tính diện tích đất còn lại.

a)

40 mét vuông

b)

43 mét vuông

c)

44 mét vuông

d)

46 mét vuông

e)

50 mét vuông

46.

Thế nào là số nguyên tố?

a)

Là số có 2 ước trở lên

b)

Chịu

c)

Là số chia hết cho 0

d)

Là số chỉ có hai ước là 1 và hính nó

47.

Khẳng định nào sai?

a)

Bội của 3 là số nguyên tố

b)

Ước của 30 là 30;6;5;1

c)

Mọi số chẵn (trừ 2 và 0) là hợp số

d)

số 2;3;5;7 là số nguyên tố nhỏ hơn 10

48.

Đáp án của tấm hình này đáng nhẽ phải là:

a)

Vẫn là 5 mờ

b)

100

c)

120

d)

150

e)

200

49.

478 - 468 . 0.7 = 10 . 7

= 70

Cách tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

90 là bội của...

a)

90;15;10;9;5;3;2;1

b)

9;5;3;2

c)

90 và 1

d)

9 và 10

51.

71 001 chia cho 9 có dư không?

a)

Có. Số dư là 1.

b)

Không vì nghe đồn thế thôi

c)

Có. Số dư là 1001

d)

Không vì 71 001 chia hết cho 9

e)

Chịu

52.

Bội của 3 và <27 là

a)

1;3;6;9;12;15;18;21;24; 27.

b)

3;6;9;12;15;18;21;24.

c)

6;9;12;15;18;21;24.

d)

chịu

53.

Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x<7}

b)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x<7}

c)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x ≤\le  7}

d)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x ≤\le  7}

54.

Câu 2. Cho tập hợp B= { 1;8;12;21} .

Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

1

b)

12

c)

21

d)

18

55.

Câu 3. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

a)

101

b)

114

c)

305

d)

303

56.

Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

57.

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

58.

Câu 6. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

59.

Câu 7. Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

Câu 8. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

61.

Câu 9. Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

62.

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

63.

Câu 11. Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

64.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

65.

Câu 13. Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

66.

Câu 14. Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

67.

Câu 15. Tập hợp nào sau đây có 5 phần tử?

a)

A={x ϵ\epsilon  N/ x >3}

b)

A={x ϵ\epsilon  N/ x <6}

c)

A={x ϵ\epsilon  N/ x ≤\le  4}

d)

A={x ϵ\epsilon  N/4< x ≤\le  8}

68.

Câu 16. Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

43

69.

Câu 17. Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

70.

Câu 18. Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

71.

Câu 19. Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

72.

Câu 20. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[0;1;2;3;4;...]

b)

A=(0;1;2;3;4;...)

c)

A=0;1;2;3;4;...

d)

A={0;1;2;3;4;...}

73.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

74.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

75.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

76.

ƯCLN (18;60) là:

a)

36

b)

6

c)

12

d)

8

77.

BCNN (4;6;8) là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

78.

(-3) + (-6) =

a)

6

b)

-3

c)

-9

d)

3

79.

9.-3=

a)

27

b)

-27

c)

36

d)

12

80.

8+(-4)=

a)

4

b)

-12

c)

8

d)

-8

81.

-3 - 5 =

a)

3

b)

5

c)

-8

d)

-2

82.

Cho biết 3 + x = -2 + 3 thì x = ?

a)

3

b)

-2

c)

6

d)

-5

83.

Số “ Ba mươi lăm nghìn bốn trăm mười bảy ” viết là :

a)

A. 35 417

b)

B. 305 417

c)

C. 350 417

d)

D. 3547

84.

Số gồm 2 triệu, 8 trăm nghìn, 6 đơn vị viết là :

a)

A. 28 006

b)

B. 280 006

c)

C. 2 800 006

d)

D. 2 800 060

85.

Số 423 015 đọc là:

a)

C. Bốn trăm hai ba nghìn không trăm linh năm.

b)

B. Bốn trăm hai ba nghìn linh năm.

c)

A. Bốn trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười năm.

d)

D. Bốn trăm hai ba không trăm mười lăm.

86.

Giá trị của chữ số 7 trong số 57 843 216 là

a)

70 000 000

b)

7 000 000

c)

700 000

d)

70 000

87.

Chữ số 3 trong số 632 118 thuộc hàng:

a)

Hàng chục triệu

b)

Hàng triệu

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng chục nghìn

88.

Lớp đơn vị của số 319 058 gồm các chữ số:

a)

3;1;9

b)

0;5;8

c)

3

d)

8

89.

Năm 1789 thuộc thế kỉ :

a)

17

b)

18

c)

XVII

d)

XVIII

90.

2 tấn 3 tạ = .... tạ

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

23 tạ

b)

230 tạ

c)

203 tạ

d)

32 tạ

91.

2 kg 5 g = .... g

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

25

b)

205

c)

250

d)

2005

92.

Lớp 4A trồng được 15 cây, lớp 4B trồng được 9 cây, lớp 4C trồng được 12 cây. Hỏi trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

9 cây

b)

15 cây

c)

36 cây

d)

12 cây

93.

Cho tập A={2; 3; n; y}. cách viết đúng là

a)

0 ϵ\epsilon  A

b)

2 ∉\notin  A

c)

n ∈\in  A

d)

y ∉\notin  

94.

Số chia hết cho 7 là

a)

15

b)

17

c)

19

d)

21

95.

ƯC LN(8; 9)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

96.

BCNN(8; 9) =

a)

0

b)

1

c)

72

d)

81

97.

Phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố ta được

a)

4.5

b)

22.52^2.5  

c)

2.5

d)

5.3

98.

2x + 13 = 3.7 + 2 thì x=

a)

20

b)

23

c)

5

d)

18

99.

2n = 32 2^n\ =\ 32\  thì n =

a)

4

b)

6

c)

5

d)

16

100.

Để n + 2020 chia hết cho 4 thì

a)

n là số chia hết cho 4

b)

n là số chia hết cho 2

c)

n là số chia hết cho 3

d)

n là số chia hết cho 9

101.

Tập hợp Ư(8) có mấy phần tử

a)

Vô số phần tử

b)

có 8 phần tử

c)

có 2 phần tử

d)

có 4 phần tử

102.

Cho A = {0; 1; 2; 3; ...; 100} có mấy phần tử

a)

5 phần tử

b)

vô số phần tử

c)

100 phần tử

d)

101 phần tử

103.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

104.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

105.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

107.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

108.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

109.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

110.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

111.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

112.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

113.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1∈A1\in A

b)

6∉A6\notin A

c)

5∈A5\in A

d)

0∈A0\in A

115.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2≤x<92\le x<9 }

116.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

a∉Aa\notin A

b)

a∈Aa\in A

c)

A∈aA\in a

d)

A∈AA\in A

117.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
118.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
119.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
120.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

121.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

122.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46