wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra mieng lop 6

Total questions: 12

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

2.

Khi đi mua hàng bạn Ly đưa cho cho chủ cửa hàng tờ 100 000 đồng. Bạn Ly đã mua 1 kg đường giá 24000 đồng và 1 chai nước mắm giá 46000 đồng. Hỏi chủ cửa hàng phải trả lại cho bạn Ly bao nhiêu tiền?

a)

30 000 đồng

b)

40 000 đồng

c)

20 000 đồng

d)

50 000 đồng

3.

Trên giấy báo tiền điện có ghi chỉ số cũ là 2021 và chỉ số mới là 2071, biết giá mỗi kí điện là 2000 đồng. Hãy cho biết số tiền điện phải trả của tháng này là bao nhiêu?

a)

100 000 đồng

b)

50 000 đồng

c)

200 000 đồng

d)

150 000 đồng

4.

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

a)

29000

b)

3800

c)

290

d)

2900

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

6.

Mẹ đưa cho An 50 000 đồng . Cường mua 2 gói bánh gạo giá 15000 đồng một gói ; 2 gói  bim bim giá 5 000 đồng một gói, và 4  cái kẹo mút giá 1 000 đồng một cái.

Để tính số tiền còn lại thì biểu thức tính đúng là:

a)

50000 - (2.15000) + 2.5000 +4.1000 (đồng).    

b)

2.15000 + 2.5000 + 4.1000 (đồng ).

c)

50000 - (2.15000 + 2.5000 + 4.1000 )(đồng).   

d)

( 50000 2.15000 )+ 2.5000  +4.1000 (đồng).

7.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu để để được số (63)\overline{\left(63*\right)} chia hết cho 2:

a)

{0;2;3;6;9}\left\{0;2;3;6;9\right\}  

b)

{0,2;4;6;8;10;12}\left\{0,2;4;6;8;10;12\dots\right\}  

c)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

d)

{2;4;6;}\left\{2;4;6;\right\}^{ }  

8.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không chia hết cho 5?

a)

35 + 140 -50                  

b)

255 – 20.11           

c)

5565^5-6  

d)

1.2.3.4.5.6 + 20     

9.

Biết x là ước của 24 và x < 10. Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là điều kiện đề bài là :

a)

x{1;2;9;6.}x∈\left\{1;2;9;6.\right\}  

b)

x{1;2;3;4;6;8}x∈\left\{1;2;3;4;6;8\right\}  

c)

x{12;24}x∈\left\{12;24\right\}  

d)

x{1;12}x∈\left\{1;12\right\}  

10.

Tıˋm so^ˊ tự nhie^n x bie^ˊt: x30; x40 vaˋ 100<x<200.Tìm\ số\ tự\ nhiên\ x\ biết:\ x⋮30;\ x⋮40\ và\ 100<x<200.  

a)

120

b)

60

c)

150

d)

180

11.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Trong hình chữ nhật: Bốn góc bằng nhau và bằng 900.

b)

Trong hình chữ nhật: Các cạnh đối bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Trong hình chữ nhật: Bốn cạnh bằng nhau.

12.

Cho hình tam giác và hình vuông có kích thước như hình vẽ sau. So sánh chu vi của hai hình.

a)

Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình tam giác.

b)

Chu vi hình tam giác bằng chu vi hình vuông.

c)

Chu vi hình tam giác lớn hơn chu vi hình vuông.

d)

Chu vi hình tam giác gấp đôi chu vi hình vuông.