wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo hệ hô hấp

Total questions: 12

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp gồm:

a)

Đường dẫn khí và hai lá phổi

b)

Mũi, phổi

c)

Mũi, họng, thanh quản, phổi

d)

Đường dẫn khí, phế nang

2.

Đơn vị cấu tạo của phổi là:

a)

Phế quản

b)

Phế nang

c)

Mao mạch

d)

Họng

3.

Cơ quan nào trong hệ hô hấp chứa nhiều tế bào limpho

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Khí quản

d)

Phổi

4.

Nơi thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường là:

a)

Phổi

b)

Mũi

c)

Phế quản

d)

Khí quản

5.

Quá trình hô hấp gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Hệ thống mao mạch ở mũi có tác dụng gì?

a)

Làm ẩm không khí

b)

Lọc sạch không khí

c)

Ngăn bụi

d)

Làm ấm không khí

7.

Nắp thanh quản có tác dụng gì?

a)

Làm sạch không khí

b)

Làm ấm không khí

c)

Bảo vệ phổi

d)

Làm kín đường hô hấp

8.

Ngoài chức năng hô hấp, thanh quản còn có chức năng gì?

a)

Phát âm

b)

Bảo vệ phổi

c)

Lọc không khí

d)

Dẫn không khí vào phổi

9.

Vì sao nếu vừa ăn vừa nói chuyện rất dễ bị sặc?

a)

vì nắp thanh quản sẽ đóng lại khi ta ăn

b)

Vì nắp thanh quản sẽ mở ra khi ta nói

c)

Vì đường hô hấp và đường tiêu hóa thông nhau

d)

Vì thức ăn không tiêu hóa được

10.

Lông mũi có tác dụng gì?

a)

Làm ấm mũi

b)

Làm ấm không khí

c)

Ngăn bụi

d)

Làm ẩm không khí

11.

Vai trò của hô hấp là gì?

a)

Cung cấp Oxi và Cacbonic cho cơ thể

b)

Cung cấp cacbonic để oxi hóa các chất dinh dưỡng tạo ra năng lượng và thải khí oxi ra khỏi cơ thể

c)

Cung cấp oxi để oxi hóa các chất dinh dưỡng tạo ra năng lượng và thải khí cacbonic ra khỏi cơ thể

d)

Cung cấp oxi để oxi hóa các chất vô cơ tạo ra năng lượng và thải khí cacbonic ra khỏi cơ thể

12.

Đường dẫn khí gồm:

a)

Mũi, họng, khí quản

b)

Mũi, thanh quản, khí quản, phế quản

c)

Mũi, khí quản, phế quản, họng

d)

Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản