wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TOÁN 14/11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Mua 20 cái bút chì hết 16000 đồng. Hỏi mua 21 cái bút chì như vậy hết bao nhiêu tiền?

Gợi ý: Tính số tiền mua 1 cái bút

a)

15700 đồng

b)

16400 đồng

c)

16000 đồng

d)

16800 đồng

2.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

3.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

4.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

5.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

6.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

7.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

8.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

9.

Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?

a)

50

b)

5

c)

0,05

d)

0,005

10.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

11.

từ bé đến lớn

7m; 3,9m

(a)  

12.

số nào dưới đây có chữ số 5 ở hàng trăm

A.0,985 ; B.05,156 ; C.2,501 ; D.0,005

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

2631002\frac{63}{100}  bằng số thập phân nào? 

a)

2,63

b)

26,3

c)

263,100

d)

26,300

14.

Số thập phân bé hơn 2,021 là

a)

2,021

b)

2,102

c)

2,201

d)

2,012

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

16.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

17.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

18.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

19.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

20.

So sánh: 210,023 (a)   210,0230

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: