NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra 15 phút - Hoá học 8 (Lần 1)
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Nguyên tử khối của Canxi Ca là
24 đvC
40 đvC
56 đvC
16 đvC
Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi. Nguyên tử khối của X là
48 đvC
32 đvC
40 đvC
24 đvC
Cách viết 4 NaCl cho biết
bốn phân tử natri và clo
bốn phân tử natri
bốn phân tử clo
bốn phân tử muối ăn
Cho biết hoá trị của Zn(II), hoá trị của nhóm SO4 (II). Công thức hoá học đúng của chất là
Zn2SO4
Zn2(SO4)2
ZnSO4
Zn(SO4)2
Công thức hoá học của khí hiđro là
H
2H
H2
3H
Phân tử canxi cacbonat gồm 1 Ca; 1 C; 3 O. Công thức hóa học của canxi cacbonat là
Ca2CO3
CaCO3
CaC2CO3
CaCO
Tổng số hạt trong nguyên tử là 82 hạt. Trong đó, số hạt không mang điện là 30 hạt. Số proton trong nguyên tử là
23 hạt
24 hạt
25 hạt
26 hạt
Phân tử khối của KMnO4 là
(cho biết nguyên tử khối K=39, Mn=55, O=16)
152 đvC
154 đvC
158 đvC
160 đvC
Trong nguyên tử, nhóm hạt mang điện tích là
electron, nơtron
proton, nơtron
electron, proton, nơtron
electron, proton
Quá trình nào sau đây là hiện tượng hóa học
thủy tinh được đun nóng thổi thành bình cầu
sắt bị gỉ
sự hòa tan đường
dây sắt được tán nhỏ
Quá trình nào sau đây là hiện tương vật lí
đun đường tạo thành than và nước
thức ăn bị ôi thiu
sự thăng hoa của Iốt
sắt bị gỉ
Các công thức hóa học biểu diễn nhóm đơn chất là
Fe, CO2 , O2
Na , H2 , Ag
HCl, Al2O3, CO2
KCl , HCl , Mg
Nước tự nhiên là chất tinh khiết.
Đúng
Sai
Khác với hỗn hợp, chất tinh khiết có những tính chất vật lí và tính chất hoá học nhất định.
Đúng
Sai
Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
Đúng
Sai
Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tố và chỉ hai nguyên tử của nguyên tố đó
Đúng
Sai
Chất nào sau đây là hỗn hợp
Không khí
Đồng
Cacbon
Nước cất
Để phân biệt đơn chất và hợp chất,ta dựa vào dấu hiệu
kích thước
hình dạng
số lượng nguyên tử
số lượng nguyên tố
Phương pháp để tách muối ăn từ nước muối là
Chưng cất
Dùng giấy lọc
Làm bay hơi nước
Dùng giấy quỳ tím
Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử sắt Fe là
(cho biết nguyên tử khối Fe = 56)
9,29 . 10-23 gam
5,32 . 10-23 gam
6,02 . 10-23 gam
4,48 . 10-23 gam
