Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGAGE S PRACTICE U3+4

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

2.

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

3.

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

4.

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

5.

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

6.

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

7.

Cách dùng There is và There are

a)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

b)

dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại

c)

giới từ chỉ nơi chốn

d)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

8.

....... a pen in the box

a)

There are

b)

There is

c)

There aren't

d)

Is there

9.

.........milk in the glass

a)

Is there

b)

Are there

c)

There is

d)

There aren't

10.

......... thirty-six students in the classroom

a)

Are there

b)

There isn’t

c)

There are

d)

There is

11.

....... some oranges left

a)

There is

b)

Are there

c)

Is there

d)

There are

12.

.....not a cat on the chair

a)

Is there

b)

There isn’t

c)

There is

d)

There are

13.

......three windows in the room?

a)

Are there

b)

Is there

c)

There is

d)

There are

14.

Cách dùng There is, there are

a)

Trả lời cho câu hỏi “how many…”

How many books are there on the table?

b)

Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

c)

Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

d)

- Trả lời cho câu hỏi “how many…”

- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

15.

............. a tiger in the cage

a)

There is

b)

There are

c)

Is there

d)

Are there

16.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

17.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ three plates in the table

a)

are

b)

is

18.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a window in the kitchen

a)

are

b)

is

19.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ ______ ______ in my livingroom

a)

There is a clock in my living room

b)

There are two clocks in my livingroom

c)

There are a clock in my living room

20.

Nhìn bức tranh và chọn đáp án đúng nhất

a)

There are two tables in the living room

b)

There are two tables in the kitchen

c)

There are four pictures in the living room

d)

There are two pictures in the living room

21.

Số nhiều của "a guy" là: (a)  

22.

Số nhiều của "a ship": (a)  

23.

Số nhiều của "a country" là:

(a)  

24.

Số nhiều của "a person" là: (a)  

25.

Số nhiều của "fish" là: (a)  

26.

Số nhiều của "A wife": (a)  

27.

Số nhiều của "a knife" là: (a)  

28.

Số nhiều của "a mouse" là: (a)  

29.

Số nhiều của "A tooth" là: (a)  

30.

They are (a)  

31.

Which one is group noun?

a)

a company

b)

a room

c)

a government

d)

a question

32.

I cannot see very well with these _____.

a)

dark glass

b)

glasses

c)

dark glasses

d)

glass

33.

These ____ don't cut very well.

a)

pens

b)

pen

c)

scissors

d)

scissor

34.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

35.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

36.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

37.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

38.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

39.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lady

(a)  

40.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


spoon

(a)  

41.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

42.

What is this dish?

(a)  

43.

a)
b)
c)
d)
44.

a)
b)
c)
d)
45.

a)
b)
c)
d)
46.

a)
b)
c)
d)
47.

a)
b)
c)
d)
48.

a)
b)
c)
d)
49.

a)
b)
c)
d)
50.

a)
b)
c)
d)
51.

Điền từ Tiếng Anh đúng cho bức tranh

(a)  

52.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

53.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

54.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

55.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

56.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

57.

a)

like

b)

favourite

c)

love

d)

drink

58.

a)

water

b)

milk

c)

coffee

d)

noodles