wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5: CULTURAL IDENTITY

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Choose + .... + Sth: chọn làm gì

a)

to do

b)

doing

2.

Tend + .... + Sth: có khuynh hướng làm gì

a)

doing

b)

to do

3.

Sb + need + ... + Sth: ai đó cần phải làm gì

Chú ý: "Need" đóng vai trò là động từ thường

a)

to do

b)

do

c)

doing

4.

Sth + need + ..../.... : cái gì đó cần thiết được làm

a)

doing

b)

do

c)

done

d)

to be done

5.

Be exposed + .... + Sth: tiếp xúc với cái gì

Chú ý: Expose (v): phơi bày ra/ bộc lộ/ đặt vào

a)

about

b)

with

c)

to

d)

for

6.

Be familiar + .... + Sth: thân thuộc với cái gì

a)

with

b)

of

c)

about

d)

for

7.

Be familiar + ... + Sb: biết rõ ai

a)

by

b)

to

c)

with

d)

in

8.

Be familiar + ... + Sb: thân thuộc với ai

a)

for

b)

to

c)

with

d)

of

9.

Be sure + .... + Sth: chắc chắn về điều gì

a)

with

b)

by

c)

to

d)

about

10.

Be due + .... + Sth: dự kiến làm gì (có thời gian cụ thể)

a)

doing

b)

to do

11.

Belong + ... + Sb/ Sh: thuộc về ai/ cái gì

a)

with

b)

of

c)

to

d)

by

12.

Pray + ... + Sth: cầu nguyện cho cái gì

a)

to

b)

down

c)

of

d)

for

13.

Integrate + ...: hòa nhập vào

a)

into

b)

with

c)

by

d)

of

14.

Study/ Research + ... + Sth: nghiên cứu về cái gì

a)

over

b)

on

c)

for

d)

into

15.

Feel satisfied + ... + Sth: cảm thấy hài lòng với cái gì

a)

to

b)

in

c)

with

d)

from