wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì lý 8

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

2.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

3.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

4.

Một khối gỗ đang nằm yên trên mặt đất. Người ta dùng lực kế móc vào khối gỗ và kéo theo phương ngang thì thấy khi lực kế chỉ giá trị 5N thì khối gỗ bắt đầu chuyển động. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên khối gỗ có độ lớn cực đại là bao nhiêu?

a)

10N

b)

5N

c)

2,5N

d)

15N

5.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

6.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

7.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

8.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

9.

Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm lực ma sát?

a)

trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm.

b)

dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột.

c)

khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt.

d)

Bò kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt một ít hàng hóa trên xe.

10.

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật ______ bề mặt của vật khác .

a)

A. Lăn

b)

B. Trượt

c)

C. Nằm

d)

D. Dính

11.

Một ô tô chuyển động đều khi lực kéo của động cơ là 900N. Hỏi lực ma sát sinh ra trong trường hợp này là bao nhiêu ?

(a)  

12.

Trường hợp nào không có ma sát nghỉ ?

a)

A. Khung ảnh treo trên tường

b)

B. Dùng lực đẩy bàn nhưng nó không chuyển động

c)

C. Quả mít rơi từ trên cây xuống

13.

Lực ma sát luôn có lợi.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Cường độ của ma sát trượt (a)   cường độ ma sát lăn.

15.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

16.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng quán tính

b)

tăng ma sát nghỉ

c)

tăng ma sát lăn

d)

tăng ma sát trượt

17.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

18.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?

a)

Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác.

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

c)

Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.

d)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

20.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

21.

Hoa đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng 2 cách hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát lớn hơn?

a)

Lăn vật

b)

Kéo vật

c)

Cả 2 cách như nhau

d)

Không so sánh được

22.

Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 300N. Khi đó, độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ:

a)

lớn hơn 300N

b)

nhỏ hơn 300N

c)

bằng 300N

d)

bằng trọng lượng

23.

một oto đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là loại lực gì?

a)

lực ma sát trượt

b)

lực ma sát lăn

c)

lực ma sát nghỉ

d)

lực đàn hồi

24.

việc nào sau đây cần giảm lực ma sát

a)

đánh diêm

b)

ô tô qua vũng lầy

c)

viết bảng

d)

kéo hàng trên mặt đất

25.

Một quả bóng khối lượng 0,5kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng?

a)

0,5 N

b)

Nhỏ hơn 0,5 N

c)

5N

d)

Nhỏ hơn 5N

26.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau

d)

Hai lực tác dụng có cùng chiều

27.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

28.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong.

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

29.

Khi xe ô tô đang chuyển động trên đường đột ngột phanh (thắng gấp). Hành khách trên xe bị xô về phía trước là do

a)

ma sát

b)

quán tính

c)

trọng lực

d)

lực đẩy

30.

Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái?

a)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

b)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.

c)

Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.

d)

Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.

31.

Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?

a)

Bánh trước

b)

Đồng thời cả hai bánh

c)

Bánh sau

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được

32.

Cặp lực nào trong các hình trên là cặp lực cân bằng

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

33.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Có phương bất kỳ so với vận tốc .

b)

Cùng phương ngược chiều với vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với với vận tốc.

d)

Cùng phương cùng chiều với vận tốc.

34.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng có cùng chiều .

b)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau.

c)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau.

d)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.

35.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Hành khách nghiêng sang phải

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước

d)

Hành khách ngã về phía sau

36.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

37.

Quan sát hình vẽ bên, cặp lực cân bằng là:

a)

F1 và F3

b)

F1 và F4

c)

F4 và F3

d)

F1 và F2

38.

Chọn câu sai:

a)

Quán tính của vật có quan hệ với khối lượng của vật đó.

b)

Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.

c)

Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ.

d)

Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

39.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

F3 > F2 > F1

b)

F2 > F3 > F1

c)

F1 > F2 > F3

d)

Một cách sắp xếp khác

40.

Lực F có phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

41.

Theo quy ước lực được biểu diễn bằng:

a)

mũi tên

b)

thước đo

c)

lực kế

d)

đoạn thẳng

42.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

43.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

44.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

45.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

46.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

47.

Một vật có khối lượng 600 g thì trọng lượng của vật đó là bao nhiêu?

a)

6 N

b)

60 N

c)

600 N

d)

0,6 N

48.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

49.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

50.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

51.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

52.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

53.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

54.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

55.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

56.

Điều nào sau đây đúng nhất khi nói về tác dụng của lực?

a)

Lực làm cho vật chuyển động

b)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

Lực làm cho vật bị biến dạng

d)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng

57.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực và vận tốc?

a)

Khi một vật chuyển động không đều thì không có lực nào tác dụng lên vật

b)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật

c)

Lực và vận tốc là các đại lượng vectơ

d)

Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thì lực tác dụng lên vật cũng càng lớn

59.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Lực và vận tốc là đại lượng (a)   "

60.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

61.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

F3 > F2 > F1

b)

F2 > F3 > F1

c)

F1 > F2 > F3

d)

Một cách sắp xếp khác

62.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác:

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg.

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N.

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N.

63.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

64.

Vật m1, m2 đang chuyển động với các vận tốc v1, v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Chọn câu đúng.

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

65.

Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

80 N.

b)

70 N.

c)

60 N.

d)

50 N.

66.

Chiếc hộp đang chuyển động sang trái. Điều gì xảy ra khi tác dụng những lực sau lên chiếc hộp?

a)

Chiếc hộp chuyển động nhanh hơn.

b)

Chiếc hộp chuyển động sang trái với vận tốc không đổi.

c)

Chiếc hộp chuyển động chậm hơn và sau đó dừng lại.

d)

Chiếc hộp chuyển động sang phải.

67.

Trọng lực là

a)

lực đẩy mọi vật về phía tâm Trái Đất.

b)

lực đẩy mọi vật của sàn nhà.

c)

lực hút mọi vật về phía tâm Trái Đất.

d)

lực hút mọi vật về phía tâm Mặt Trời.

68.

Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì chuyển động được xem là:

a)

chuyển động đều

b)

chuyển động không đều

c)

chuyển động chậm dần

d)

chuyển động nhanh dần

69.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều:

a)

tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

b)

chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h.

c)

cánh quạt quay khi quạt hoạt động đều.

d)

chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái đất.

70.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây; đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2. Công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)

a./ vtb = (v1 + v2)/2.

b)

b./ vtb = (s1 + s2)/(t1 + t2).

c)

c./ vtb = (v1 /s1) + (v2/s2).

d)

d./ Cả 3 công thức trên đều không đúng.

71.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

72.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

73.

Bạn Hưng chạy trên một đoạn đường với tốc độ trung bình v. Chọn câu đúng.

a)

Hưng chạy đều

b)

Quãng đường Hưng chạy tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

c)

Tốc độ trung bình trên các quãng đường khác nhau có thể khác nhau

d)

Hưng buồn nên Hưng chạy vậy

74.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Vận động viên trượt tuyến từ dốc núi xuống.

b)

Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

75.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động chậm dần?

a)

Xe đạp đang đi xuống dốc

b)

Em bé đang trượt cầu trượt.

c)

Xe máy đang tăng ga.

d)

Xe máy đang bóp phanh để dừng lại.

76.

Chuyển động không đều là:

a)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

b)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

c)

chuyển động thay đổi theo thời gian.

d)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn bằng một hằng số.

77.

Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 400m. Nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc v1; nửa quãng đường sau đi trên cát nên vận tốc v2 chỉ bằng nửa vận tốc v1. Hãy tính vận tốc v1 để người đó đi từ A đến B trong 1 phút.

a)

5m/s

b)

40km/h

c)

7,5m/s

d)

36km/h

78.

Một tàu hoả đi từ ga Hà Nội vào ga Huế. Nửa thời gian đầu tàu đi với vận tốc 70km/h. Nửa thời gian còn lại tàu đi với vận tốc v2. Biết tốc độ trung bình của tàu hoả trên cả quãng đường là 60km/h. Hãy tính vận tốc v2.

a)

60km/h

b)

50km/h

c)

58,33km/h

d)

55km/h

79.

Hai ôtô chuyển động đều ngược chiều nhau từ 2 địa điểm cách nhau 150km. Hỏi sau bao nhiêu lâu thì chúng gặp nhau biết rằng vận tốc xe thứ nhất là 60km/h và xe thứ 2 là 40km/h.

a)

0,5 giờ.

b)

1 giờ.

c)

1,2 giờ

d)

1,5 giờ.

80.

Câu 7: Một vận động viên vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1.000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc của vận động viên đó là

a)

40m/s

b)

8m/s

c)

4,88m/s

d)

120m/s

81.

Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

82.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

83.

Một chiếc canô đi dọc một con sông theo chiều từ A đến B hết 2 giờ và đi ngược lại hết 3 giờ. Hỏi nếu người đó tắt máy để cho ca nô trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất bao lâu?

a)

5 giờ.

b)

12 giờ.

c)

6 giờ.

d)

Không thể tính được.

84.

Để đo khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng, người ta phóng lên mặt trăng một tia lade. Sau 2,66 giây máy thu nhận được tia lade phản hồi về mặt đất. ( Tia la de bật trở lại sau khi đập vào mặt trăng ). Biết rằng vận tốc tia lade là 300.000km/s. Tính khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng.

a)

399.000 giây.

b)

399.000 km/s

c)

390.000 km.

d)

399.000 km.

85.

Một chiếc xuồng máy chạy từ bến sông A đến bến sông B cách A 120km. Vận tốc của xuồng khi nước yên lặng là 30km/h. Hỏi: sau bao lâu thì xuồng đến bến B nếu nước sông không chảy?

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

3 giờ.

d)

4 giờ.

86.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp sáng chói đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 10 s. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s. (Coi vận tốc ánh sáng là rất lớn).

a)

2400 m

b)

1400 m

c)

3400 m

d)

4400m

87.

Thả viên bi trên máng nghiêng và máng ngang như hình vẽ.

Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác

a)

Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến B

b)

Viên bi chuyển động chậm dần từ B đến C

c)

Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến C

d)

Viên bi chuyển động không đều trên đoạn AC

88.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

89.

Quãng đường AB dài 210km. Ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của ô tô.

a)

120 km/giờ

b)

100 km/giờ

c)

110 km/giờ

d)

130 km/giờ

90.

s = 90km; t = 1 giờ 30 phút; v = ?

a)

60 km/giờ

b)

60 m/giây

c)

65 km/giờ

d)

65 m/giây

91.

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 150m, Nam đi bộ đến trường hết 15 phút. Vận tốc đi của Nam là

a)

10m/giây

b)

10m/phút

c)

10km/giờ

d)

10km/phút

92.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

93.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

94.

Một người đi xe đạp trong 30 phút với vận tốc 12 km/h. Hỏi quãng đường đi được là bao nhiêu km?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

95.

Ô tô đi với vận tốc 54 km/h, xe máy đi với vận tốc 10,8 m/s, tàu hoả 15 m/s. Câu trả lời nào là đúng.

a)

Ô tô đi nhanh nhất

b)

Xe máy đi nhanh nhất

c)

Ô tô và tàu hoả đi bằng nhau

d)

Tàu hoả đi chậm nhất

96.

4 m/s = ..... km/h

a)

144

b)

0,9

c)

14,4

d)

9

97.

Một người đạp xe đi từ nhà với vận tốc 12 km/h từ nhà đến nơi làm việc. Cho biết quãng đường đi của người này là 4km. Tính thời gian chuyển động?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

98.

Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

99.

Đào đi bộ từ nhà tới trường, quãng đường đầu dài 200m Đào đi mất 1 phút 40s; quãng đường còn lại dài 300m Đào đi mất 100s. Vận tốc trung bình của Đào trên mỗi đoạn đường và cả đoạn đường lần lượt là:

a)

2m/s; 3m/s; 2,5m/s

b)

3m/s; 2,5m/s; 2m/s

c)

2m/s; 2,5m/s; 3m/s

d)

3m/s; 2m/s; 2,5m/s

100.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

101.

Quỹ đạo của quả bóng rổ mà cầu thủ sẽ ném vào rổ như trong hình

a)

Đường thẳng nằm ngang

b)

Đường cong

c)

Đường tròn

d)

Đường thẳng theo phương thẳng đứng

102.

Ô tô đi với vận tốc 100km/giờ, xe máy đi với vận tốc 40km/giờ. Xe nào đi nhanh hơn ?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Bằng nhau

d)

Đáp án khác

103.

Vận tốc bay của một con chim đại bàng là 96 km/ giờ. Tính thời gian để con đại bàng đó bay được quãng đường 72 km.

a)

45 phút

b)

0,5 giờ

c)

0,8 giờ

d)

35 phút

104.

Một người đi xe đạp đi được quãng đường 30 km trong 2 giờ 30 phút. Tính vận tốc của xe đạp ?

a)

A. 10 m/giây

b)

B. 12 km/giờ

c)

C. 10 km/giờ

d)

D. 12 m/giây

105.

Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1h30ph (1,5h). Vận tốc của nước đối với bờ là 1 m/s. Thì vận tốc của canô đối với nước là :

a)

20,4 km/h.

b)

23 km/h.

c)

24 km/h

d)

27,6km/h

106.

Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

a)

1 m/s

b)

10 m/s

c)

15m/s

d)

25m/s

107.

Hai xe cùng khởi hành lúc 7h từ 2 địa điểm A và B cách nhau 200 km. Xe 1 đi từ A về phía B với v1= 48 km/h. Xe 2 đi từ B với v2= 32 km/h theo hướng ngược với xe 1. Xác định thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau?

a)

8h30; 120 km

b)

9h30; 120 km

c)

10h; 100 km

d)

10h30; 150 km

108.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

d)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

109.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

110.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động.

c)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động.

d)

Quỹ đạo của chuyển động là đường mà chất điểm chuyển động vạch ra trong không gian.

111.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

112.

Chuyển động cơ là:

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

113.

Để nhận biết một vật chuyển động hay đứng yên, người ta dựa vào vật mốc. Vật mốc

a)

phải là Trái Đất.

b)

thường chọn là Trái Đất hoặc một vật bất kỳ nào đó đứng yên hay chuyển động so với mặt đất.

c)

phải là một vật nào đó đứng yên so với mặt đất.

d)

phải là một vật nào đó chuyển động so với mặt đất.

114.

Một xe buýt đang chạy trên đường. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hành khách ngồi trên xe chuyển động so với cây cối bên đường.

b)

Hành khách ngồi trên xe chuyển động so với người tài xế của xe.

c)

Cây cối bên đường chuyển động so với hành khách ngồi trên xe.

d)

Nhà cửa bên đường chuyển động so với người tài xế của xe.

115.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi tốc độ của vật.

d)

Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

116.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khác đứng dưới sân ga.

117.

Hai đoàn tàu A và B đang chạy trên hai đường ray song song nhau. Một người ngồi trên tàu A nói rằng tàu B đang đứng yên. Điều đó chỉ xảy ra khi nào?

a)

Hai tàu chạy ngược chiều, cùng tốc độ.

b)

Hai tàu chạy cùng chiều. cùng tốc độ.

c)

Hai tàu chạy ngược chiều, khác tốc độ.

d)

Hai tàu chạy cùng chiều, tốc độ tàu A nhanh hơn tàu B.

118.

Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng?

a)

Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu.

b)

Đầu tàu chuyển động so với toa tàu.

c)

Hành khác đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu.

d)

Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu.

119.

Khi xét trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật, thì vật được chọn làm mốc

a)

phải là Trái Đất.

b)

phải là vật đang đứng yên.

c)

phải là vật gắn với Trái Đất.

d)

có thể là bất kì vật nào.

120.

Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì

a)

máy bay đang chuyển động.

b)

người phi công đang chuyển động.

c)

hành khách khác đang chuyển động.

d)

sân bay đang chuyển động.

121.

Khi bạn đang ngồi trong lớp học và quan sát, thì Quỹ đạo của vật nào là thẳng trong các trường hợp sau:

a)

Một mẩu phấn được ném ra từ tay thầy giáo.

b)

Một viên bi rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của đầu van xe đạp quanh trục bánh xe.

d)

Ngăn bàn được kéo ra.

e)

Chuyển động của một hòn đá khi rơi từ trên cao xuống.

122.

Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên.

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

d)

Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.

123.

Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động.

a)

thẳng

b)

tròn

c)

cong

d)

phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng và chuyển động tròn.

124.

Trời lặng gió, nhìn qua cửa xe (khi xe đứng yên) ta thấy các giọt mưa rơi theo đường thẳng đứng. Nếu xe chuyển động về phía trước thì người ngồi trên xe sẽ thấy các giọt mưa:

a)

cũng rơi theo đường thẳng đứng.

b)

rơi theo đường chéo về phía trước.

c)

rơi theo đường chéo về phía sau.

d)

rơi theo đường cong.

125.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

126.

Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C.

a)

đứng yên.

b)

chạy lùi ra sau.

c)

tiến về phía trước.

d)

tiến về phía trước rồi sau đó lùi ra sau.

127.

Câu nào sau đây mô tả chuyển dộng của vật nặng được thả từ đỉnh buồm của một con thuyền đang chuyển động dọc theo dòng sông là không đúng

a)

Cả người đứng trên thuyền và đứng trên bờ đều thấy vật rơi dọc theo cột buồm

b)

Người đứng trên bờ thấy vật rơi theo đường cong

c)

Người đứng trên thuyền thấy vật rơi thẳng đứng

d)

Người đứng trên bờ thấy vật rơi thẳng đứng