WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 7
Total questions: 30
Worksheet time: 26mins
Chọn câu SAI trong các câu sau:
1,5∈R
N⊂Q
Q⊂I
4,3(21)∈Q
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
25
58
2118
411
Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:
213,430
213,43
213,42
213,4300
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
2419
3615
59
2614
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
(32)3
98
278
94
274
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
(43)n=43 Hỏi giá trị của n là....
n = 0
n = 1
n = -1
n = 43
(3−1)4
811
814
81−1
−814
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
Tích của 34 . 36 bằng:
32
92
311
310
20x=53 Khi đó x=
14
100/3
5/3
12
16x=−43 Khi đó x=
-12
-48
-64/3
9/16
Cho đằng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0. Ta suy ra được tỉ
lệ thức nào ?
y2=5x
y5=x2
yx=25
52=yx
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
Z
Chọn câu đúng:
N ⊂ Q
Q ⊂ N
Q = Z
Q ⊂ Z
Chọn câu sai
23∈ Q
0 ∈ Q
3 −2 ∈Z
21∈/N
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
−−98
−23
5−9
0
căn bậc hai của 25 là
25
1
5
15
căn bậc hai của 9 là
3
9
6
1
−16= −4
Đúng
sai
Tıˋm x bie^ˊt x=4
4
2
16
-2
Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?
R
N
Z
Q
số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
48
Kết quả của phép tính (5−7)16:(5−7)14 là
49−25
2549
25−49
Kết quả của phép tính 9−5:310 là
6−1
95
61
giá trị của x thỏa mãn 3x+52=152
x = 31
x = −31
x = 35
giá trị của x thỏa mãn x−7=54
x = 52
x = −435
x = −528
Chọn câu đúng
32 ∈Q
32∈Z
9−2∈/Q
−6∈N
Chọn câu sai
3∈Q
35∈Z
30∈Q
21∈N
