Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 7

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,5∈R 1,5\in\text{R }

b)

N⊂QN\subset Q

c)

Q⊂IQ\subset I

d)

4,3(21)∈Q4,3\left(21\right)\in Q

2.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

85\frac{8}{5}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

114\frac{11}{4}

3.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

4.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

95\frac{9}{5}

d)

1426\frac{14}{26}

5.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=−2\sqrt{4}=-2  

6.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

7.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

8.

(34)n=34\left(\frac{3}{4}\right)^n=\frac{3}{4}   Hỏi giá trị của n là....

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = -1

d)

n =  34\frac{3}{4}  

9.

(−13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

−181\frac{-1}{81}  

d)

−481-\frac{4}{81}  

10.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

11.

Tích của 34 . 36 bằng:

a)

32

b)

92

c)

311

d)

310

12.

x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5}   Khi đó x=

a)

14

b)

100/3

c)

5/3

d)

12

13.

x16=−34\frac{x}{16}=-\frac{3}{4}   Khi đó x=

a)

-12

b)

-48

c)

-64/3

d)

9/16

14.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0. Ta suy ra được tỉ

lệ thức nào ?

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

15.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

16.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

17.

Chọn câu sai

a)

32∈ Q\frac{3}{2}\in\ Q  

b)

0  ∈ Q0\ \ \in\ Q  

c)

−23  ∈Z\frac{-2}{3\ }\ \in Z  

d)

12∉N\frac{1}{2}\notin N  

18.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

a)

−8−9-\frac{8}{-9}

b)

3−2\frac{3}{-2}

c)

−95\frac{-9}{5}

d)

0

19.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

20.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

21.

−16= −4\sqrt{-16}=\ -4  

a)

Đúng

b)

sai

22.

Tıˋm x bie^ˊt  x=4Tìm\ x\ biết\ \ \sqrt{x}=4  

a)

4

b)

2

c)

16

d)

-2

23.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

24.

số 2242^{24}   viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

484^8  

25.

Kết quả của phép tính (−75)16:(−75)14\left(\frac{-7}{5}\right)^{16}:\left(\frac{-7}{5}\right)^{14}   là

a)

−2549\frac{-25}{49}  

b)

4925\frac{49}{25}  

c)

−4925\frac{-49}{25}  

26.

Kết quả của phép tính −59:103\frac{-5}{9}:\frac{10}{3}   là

a)

−16\frac{-1}{6}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

16\frac{1}{6}  

27.

giá trị của x thỏa mãn 3x+25=1253x+\frac{2}{5}=1\frac{2}{5}  

a)

x = 13x\ =\ \frac{1}{3}  

b)

x = −13x\ =\ -\frac{1}{3}  

c)

x = 53x\ =\ \frac{5}{3}  

28.

giá trị của x thỏa mãn −7x=45\frac{-7}{x}=\frac{4}{5}  

a)

x = 25x\ =\ \frac{2}{5}  

b)

x = −354x\ =\ -\frac{35}{4}  

c)

x = −285x\ =\ -\frac{28}{5}  

29.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} ∈Q\in Q

b)

23∈Z\frac{2}{3}\in Z

c)

−29∉Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

−6∈N-6\in N

30.

Chọn câu sai

a)

3∈Q3\in Q

b)

53∈Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03∈Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12∈N\frac{1}{2}\in N