wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 - Bài 10: Phương trình hóa học

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

 P + O2 > P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3 
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

 P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

 4P +3O2  2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

 P2 +O3 P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

 6P +2O2 3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

2.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu \rightarrow

3.

 SO2 + O2 > SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3  
Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

 SO+O2SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

 2SO2+O2  2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

 2SO2 +3O22SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

 2SO2 + 2O2  2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

4.

 Fe +HCl > FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2 
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

 3Fe + 6HCl  3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

 Fe +3HCl  FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

 Fe + H2Cl3  FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

5.

 Al +O2 >Al2O3Al\ +O_2\ -->Al_2O_3  
Cân bằng phương trình hóa học trên

a)

 4Al +3O2  2Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ 2Al_2O_3  

b)

 2Al +3O2  Al2O32Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

c)

 4Al +3O2  Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

d)

 3Al +2O2 2Al2O33Al\ +2O_2\ \rightarrow2Al_2O_3  

6.

 aN2 +bH2  cNH3aN_2\ +bH_2\ \rightarrow\ cNH_3  
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

7.

 CuCl2+NaOH >Cu(OH)2+NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  
Cân bằng phương trình hóa học trên:

a)

 CuCl2+2NaOH >Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

b)

 3CuCl2+NaOH >3Cu(OH)2+6NaCl3CuCl_2+NaOH_{ }\ ->3Cu\left(OH\right)_2+6NaCl  

c)

 CuCl2+2NaOH >Cu(OH)2+NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  

d)

 CuCl2+NaOH >Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

8.

 Al2(SO4)3+BaCl2 >AlCl3 +BaSO4Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->AlCl_3\ +BaSO_4  

a)

 Al2(SO4)3+3BaCl2 >2AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +3BaSO_4  

b)

 Al2(SO4)3+2BaCl2 >2AlCl3 +2BaSO4Al_2(SO_4)_3+2BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +2BaSO_4  

c)

 Al2(SO4)3+3BaCl2 >AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->AlCl_3\ +3BaSO_4  

d)

 2Al2(SO4)3+BaCl2 >4AlCl3 +BaSO42Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->4AlCl_3\ +BaSO_4  

9.

xAl+yHClzAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

10.

Cho phương trình hóa học:2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu