wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 7 - KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

2.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

3.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

cơ quan sinh dục đực

d)

cơ quan sinh dục cái

4.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

5.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

6.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

7.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

8.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

9.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

10.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

11.

Giun dẹp có đời sống

a)

tự dưỡng và kí sinh

b)

tự do và kí sinh

c)

kí sinh và hoại sinh

d)

tự dưỡng và hoại sinh

12.

Sán lông không có đặc điểm

a)

sống bơi lội tự do, đầu bằng, có thùy khứu giác và hai mắt đen, cơ thể hình lá dẹp theo hướng lưng bụng

b)

có giác bám rất phát triển.

c)

di chuyển nhờ lông bơi hoặc trượt lên giá thể

d)

đuôi hơi nhọn, miệng ở mặt bụng, chưa có hậu môn.

13.

Đặc điểm không phải của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là

a)

di chuyển nhờ sự co giã của các cơ trên cơ thể

b)

măt và lông bơi tiêu giảm

c)

các giác bám, cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục phát triển

d)

thành cơ thể cấu tạo bằng cuticun giúp thích nghi với môi trường kí sinh

14.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm

a)

kí sinh bắt buộc trong cơ thể vật chủ

b)

thay đổi vật chủ và qua giai đoạn ấu trùng

c)

các giai đoạn ấu trùng có hình thái giống nhau

d)

trứng có vỏ cứng bao bọc vững chắc.

15.

Đặc điểm không có ở giun dẹp là

a)

sống tự do hay kí sinh

b)

cơ thể dẹp, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng

c)

da có lớp vỏ sừng bảo vệ

d)

ruột phân nhiều nhánh, chưa có hậu môn

16.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

17.

Giun đũa không có đặc điểm

a)

giống chiếc dũa, thường kí sinh trong ruột non người

b)

có vỏ cuticun

c)

ấu tròng phát triển qua nhiều giai đoạn vật chủ trung gian

d)

đẻ nhiều trứng, dinh dưỡng khỏe

18.

Các đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

đỉa, rươi, giun đất

b)

giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa, giun chỉ

c)

giun đỏ, vắt

d)

lươn, bông thùa, sá sùng

19.

Để phòng chống bệnh giun sán cần:

a)

giữ vệ sinh ăn uống

b)

tẩy giun sán định kì

c)

triệt tiêu vật chủ trung gian nhiễm bệnh

d)

xử lí an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới bón cho cây trồng.

20.

Đặc điểm không có ở giun đốt là

a)

cơ thể phân đốt

b)

mỗi đốt đều có đôi chân bên

c)

hô hấp bằng mang

d)

có khoang cơ thể chính thức

21.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

22.

Giun đất hô hấp bằng

a)

phổi

b)

mang

c)

da

d)

ống khí

23.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

24.

Vai trò của giun đốt với thiên nhiên và với con người.

a)

là nguồn thực phầm giàu đạm cho người

b)

là thức ăn cho động vật khác

c)

làm đất trồng tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ

d)

một số kí sinh hút máu người và động vật

25.

Những đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

Giun đũa, giun đất, giun kim, giun chỉ

b)

Giun đũa, giun kim, giun chỉ, giun móc câu

c)

Giun rễ lúa, giun đỏ, giun kim, giun đũa

d)

Giun đũa, giun kim, giun móc câu, sán dây

26.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

27.

Những đại diện thuộc ngành Giun dẹp là

a)

sán lông, sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

b)

sán lông, giun chỉ, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

c)

sán lá gan, sán bã trầu, sán lá máu, giun đất

d)

sán lá gan, giun đỏ, trai sông, sán bã trầu

28.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

29.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

30.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

31.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

32.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

hô hấp qua mang.

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

di chuyển bằng chi bên.

33.

Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

a)

Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ.

b)

Sống trong môi trường nước mặn.

c)

Cơ quan cảm giác kém phát triển.

d)

Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

34.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

nước ngọt.

b)

nước mặn.

c)

nước lợ.

d)

đất ẩm.

35.

Đặc điểm nào sau đây giúp đỉa thích nghi với lối sống kí sinh?

a)

Các tơ chi tiêu giảm.

b)

Các manh tràng phát triển để chứa máu.

c)

Giác bám phát triển.

d)

Tất cả các phương án trên.

36.

Phát biểu nào sau đây về đỉa là sai?

a)

Ruột tịt cực kì phát triển.

b)

Bơi kiểu lượn sóng.

c)

Sống trong môi trường nước ngọt.

d)

Có đời sống kí sinh toàn phần.

37.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

38.

Sán lông và sán lá gan giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Phương thức di chuyển

b)

Lối sống

c)

Hình dạng cơ thể

d)

Mức độ phát triển thị giác

39.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau

c)

Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông

d)

Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao

40.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau: Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng … (1) … và sau đó ấu trùng kí sinh trong … (2) …, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng … (3) …, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành … (4) …. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

a)

A. (1) có đuôi; (2) cá; (3) có lông bơi; (4) trứng sán

b)

(1) có đuôi; (2) ốc; (3) có lông bơi; (4) kén sán

c)

(1) có lông bơi; (2) ốc; (3) có đuôi; (4) kén sán

d)

A. (1) có lông bơi; (2) cá; (3) có đuôi; (4) trứng sán

41.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người? (chọn nhiều đáp án)

a)

Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội

b)

Sử dụng nước sạch để tắm rửa

c)

Mắc màn khi đi ngủ

d)

Không ăn thịt lợn gạo

e)

Rửa sạch rau trước khi chế biến

42.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây? (chọn nhiều đáp án)

a)

Uống thuốc tẩy giun định kì

b)

Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun

c)

Không dùng phân tươi bón ruộng

d)

Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến

e)

Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

43.

Đặc điểm nào sau đây không có ở các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Sống trong đất ẩm, nước hoặc kí sinh trong cơ thể các động vật, thực vật và người.

b)

Cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu, bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Phân biệt đầu - đuôi, lưng - bụng.

d)

Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn.

44.

Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Đỉa, giun đất

b)

Giun kim, giun đũa

c)

Giun đỏ, vắt

d)

Lươn, sá sùng

45.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường bài tiết nước tiểu

c)

Đường hô hấp

d)

Đường sinh dục

46.

Đặc điểm chung nổi bật nhất ở các đại diện ngành Giun dẹp là gì?

a)

Ruột phân nhánh

b)

Cơ thể dẹp

c)

Có giác bám

d)

Mắt và lông bơi tiêu giảm

47.

Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hóa giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn

a)

Hầu

b)

Dạ dày cơ

c)

Ruột tịt

d)

Diều

48.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….

a)

(1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

(1): phần đuôi; (2): trứng

c)

(1): phần đuôi; (2): tinh dịch

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng

49.

Giun đất di chuyển nhờ

a)

Lông bơi

b)

Vòng tơ

c)

Chun giãn cơ thể

d)

Kết hợp chun giãn cơ thể và vòng tơ

50.

Trùng roi xanh di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Roi xoáy vào nước giúp cơ thể di chuyển.

b)

B. Không bào co bóp hút và thải nước tạo áp lực cho cơ thể di chuyển.

c)

C. Không bào co bóp và điểm mắt giúp cơ thể di chuyển.

d)

D. Cơ thể uốn lượn tạo áp lực để di chuyển.

51.

Trùng sốt rét có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

b)

B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

c)

C. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

d)

D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.

52.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

53.

Đây là đông vật nguyên sinh nào?

a)

trùng roi xanh

b)

trùng biến hình

c)

trùng giày

54.

Các đại diện nào sau đây sống ký sinh?

a)

trùng roi

b)

trùng giày

c)

trùng kiết lị

d)

trùng biến hình

e)

trùng sốt rét

55.

Trùng kiết lị có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

b)

B. Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi và tiếp hợp

c)

C. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

d)

D. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển.

56.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ

c)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

57.

Các đại diện nào sau đây sống ký sinh:

a)

A. Sán lông

b)

B. Sán lá gan

c)

C. Sán bã trầu

58.

Do thói quen nào ở trẻ em mà giun khép kín được vòng đời?

a)

A. Ăn uống không vệ sinh.

b)

B. Thói quen mút tay.

c)

C. Không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng.

d)

D. Ăn uống không vệ sinh, không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, thói quen mút tay.

59.

Đây là gì?

a)

San hô

b)

Hải quỳ

c)

Thủy tức

d)

Rong biển

60.

Trong các loài động vật ngành ruột khoang, loài nào KHÔNG CHỈ sống ở vùng biển?

a)

Thủy tức

b)

Sứa

c)

Hải quỳ

d)

San hô

61.

Ruột khoang chủ yếu sinh sản bằng cách nào?

a)

Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

b)

Tái sinh

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Sinh sản vô tính

62.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Gây ngứa và độc cho người.

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

63.

 Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang?

a)

San hô

b)

Sán lá gan

c)

Thủy tức

d)

Sứa

64.

Đại diện nào sau đây sống tự do

a)

A.Sán lông

b)

B.Sán lá gan

c)

C.Sán bã trầu

65.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

66.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

67.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

cơ quan sinh dục đực

d)

cơ quan sinh dục cái

68.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

69.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

70.

Để phòng chống lây lan các bệnh do sán gây nên, chúng ta cần làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Ăn chín uống sôi

b)

rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

c)

Giữ gìn vệ sinh xung quanh sạch sẽ

d)

Có bao tay và ủng khi tiếp xúc với đất ẩm

71.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

72.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

73.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

74.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

75.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?

a)

Miệng nằm ở mặt bụng.

b)

Mắt và lông bơi tiêu giảm.

c)

Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển.

d)

Có cơ quan sinh dục đơn tính.

76.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)

b)

Hến

c)

Trai

d)

Ốc

77.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Cơ thể giun đũa trưởng thành có độ dài khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

15 cm

c)

25 cm

d)

35 cm

79.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

d)

Vì giun đũa tiết ra chất chống lại dịch tiêu hóa.

80.

Những ảnh hưởng nào sau đây của giun đũa gây hại đến sức khỏe con người? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hóa, làm cơ thể suy nhược.

b)

Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

c)

Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.

d)

Có thể làm thủng ruột non.

81.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

82.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

83.

Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

vô tính

84.

Giun đất có vai trò gì đối với đất đai?

a)

Làm đất mất dinh dưỡng.

b)

Làm chua đất.

c)

Làm đất tơi xốp, màu mỡ.

d)

Làm đất có nhiều hang hốc.

85.

Loài giun dẹp sống tự do là

a)

Sán lá gan

b)

Sán lông

c)

Sán dây

d)

Sán lá máu

86.

Sán lá máu di chuyển được trong môi trường kí sinh nhờ cơ nào phát triển?

a)

Cơ dọc

b)

Cơ vòng

c)

Cơ lưng bụng

d)

Cả 3 loại cơ trên

87.

Sán lá gan có các đặc điểm sau đây (chọn nhiều đáp án)

a)

ruột thẳng

b)

Mắt, lông bơi phát triển

c)

Giác bám phát triển

d)

Dẹp theo chiều lưng bụng, cơ thể đổi xưng hai bên

e)

Chưa có hậu môn

88.

Trứng sán lá gan nở thành ấu trùng có lông khi nào?

a)

Không cần điều kiện nào

b)

Khi vào cơ thể trâu bò

c)

khi có nước

d)

Khi vào ốc

89.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán bã trầu

c)

Sán dây

d)

Sán lá máu

90.

Loài giun dẹp nào sống kí sinh trong máu người

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán bã trầu

d)

Sán dây

91.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

b)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

c)

Ấu trùng sán trong ốc không có khả năng sinh sản

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

92.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là:

a)

ốc

b)

c)

nghêu

d)

hến

93.

Loài giun dẹp nào có cơ thể lưỡng tính

a)

Sán lá gan, sán bã trầu, sán lá máu

b)

Sán lá gan, sán lá máu, sán dây

c)

Sán lá gan, sán bã trầu, sán dây

d)

Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây

94.

Những loài nào thuộc ngành Giun dẹp:

a)

sán lá gan

b)

Giun chỉ

c)

Sán lông

d)

Sán dây

e)

Giun kim

95.

Sán lá gan có mấy nhánh ruột chính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Sán lá máu truyền nhiễm vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

máu

b)

da

c)

tiêu hóa

97.

Sán lá gan, sán bã trầu và sán lây truyền nhiễm vào cơ thể qua con đường nào?

a)

máu

b)

da

c)

tiêu hóa

98.

Loài sán nào có ruột tiêu giảm:

a)

Sán lá gan

b)

Sán lông

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

99.

Cơ thể các loài thuộc ngành Giun dẹp có đặc điểm đặc trưng là:

a)

Tiết diện ngang, cơ thể tròn

b)

Dẹp chiều lưng bụng, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể tròn, đối xứng hai bên

d)

Cơ thể đều lưỡng tính

100.

Sán lá gan thải các chất cặn bã ra khỏi cơ thể qua

a)

thành cơ thể

b)

lỗ hậu môn

c)

lỗ miệng

d)

cơ quan bài tiết

101.

Sán lá di chuyển nhờ

a)

lông bơi

b)

chân bên

c)

chun dãn cơ thể

d)

giác bám

102.

Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn

a)

kén sán

b)

ấu trùng trong ốc

c)

ấu trùng lông

d)

ấu trùng đuôi

103.

Sán dây kí sinh ở

a)

ruột lợn

b)

máu người

c)

ruột non người

d)

nước ô nhiễm

104.

Sán nào kí sinh ở ruột lợn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán bã trầu

d)

Sán dây lợn

105.

Sán nào sống tự do?

a)

sán dây

b)

sán bã trầu

c)

sán lá

d)

sán lông

106.

Mỗi đốt sán đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính là đặc điểm của sán nào?

a)

Sán lá

b)

Sán dây

c)

Sán lông

d)

Sán phổi

107.

Sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng mỗi ngày?

a)

4000

b)

40000

c)

400

d)

4500

108.

Ấu trùng chui qua da người khi tiếp xúc với nước ô nhiễm là đặc điểm của sán nào?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây lợn

d)

Sán bã trầu

109.

Sán dây lây nhiễm bệnh cho người qua

a)

trứng

b)

ấu trùng

c)

nan sán (gạo)

d)

đốt sán

110.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

c)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

d)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

111.

Để phòng chống bệnh giun đũa cần làm gì?

a)

Tất cả đáp án

b)

Xử lí an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới cho rau, củ và quả.

c)

Tẩy giun theo định kỳ.

d)

Giữ vệ sinh ăn uống.

112.

Nhóm nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Giun đỏ, vắt.

b)

Lươn, sá sùng.

c)

Giun kim, giun đũa.    

d)

Đỉa, giun đất.

113.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lương tính?

a)

Sán dây.

b)

Sán lá máu.

c)

Sán bã trầu.       

d)

Sán lá gan.    

114.

Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

a)

Diều.          

b)

Dạ dày cơ.               

c)

Hầu.                       

d)

Ruột tịt.

115.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Đường sinh dục. 

b)

Đường tiêu hoá. 

c)

Đường hô hấp.

d)

Đường bài tiết nước tiểu.

116.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ.

b)

Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ.

c)

Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt.

d)

Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.

117.

Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có cơ vòng.

b)

Giác bám tiêu giảm.

c)

Cơ dọc kém phát triển.

d)

Đầu nhọn.

118.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

119.

Thành viên của ngành.....

a)

giun đốt

b)

giun tròn

c)

giun dẹp

d)

ruột khoang

120.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
121.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
122.
Câu 7: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là cơ thể:
a)
A. Phân đốt, đối xứng hai bên
b)
B. Không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.
c)
C. Phân đốt, cơ quan tiêu hóa phát triển.
d)
D. Không phân đốt, đối xứng hai bên
123.
Câu 8: Điền từ thích hợp:
Giun móc là một loài kí sinh trùng thuộc ngành ............... Giun móc sống trong ruột non của kí chủ là động vật có vú như chó, mèo hoặc người
a)
A. Giun đốt
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun tròn
d)
D. Giun dẹp
124.

Các động vật đại diện ngành Giun tròn là

a)

Sán lá gan, sán dây

b)

Giun đất, giun đũa

c)

Giun đũa, giun kim

d)

Giun đỏ, giun tóc

125.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

126.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

tăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

127.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).

d)

Cả A, B và C đều đúng.

128.

Thực hiện uống thuốc xổ giun định kì như thế nào là đúng?

a)

1 lần/năm

b)

6 tháng/lần

c)

4 tháng/lần

d)

Tùy trường hợp

129.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

130.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

131.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

132.

Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

vô tính

133.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

134.

hình thức sống của của giun đất là?

a)

chui rúc

b)

kí sinh

c)

tự do

d)

định cư

135.

Hệ tiêu hoá gồm?

a)

mạch lưng, hầu, mạch bụng, thực quản, ruột tịt, chuỗi thần kinh bụng

b)

lỗ miệng, hầu, thực quản, dạ dày cơ, ruột tịt

c)

lỗ miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày cơ, ruột tịt, ruột, hậu môn

136.

Vào ban đêm hoặc sau các trận mưa lớn và kéo dài, giun đất thường chui lên mặt đất làm gì?

a)

tập thể dục

b)

tìm chỗ núp

c)

hít thở

d)

kiếm ăn

137.

Đặc điểm không có ở giun đốt là

a)

cơ thể phân đốt

b)

mỗi đốt đều có đôi chân bên

c)

hô hấp bằng mang

d)

có khoang cơ thể chính thức

138.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

139.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu