wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ lớp 8

Total questions: 107

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống. " Khi quay ...... một vòng quanh một cạnh góc vuông cỗ định, ta được hình nón

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác vuông

d)

Hình tam giác cân

2.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cỗ định, ta được hình:

a)

Hình cầu

b)

Hình trụ

c)

Hình nón

d)

cả 3 đáp án trên

3.

Hình chiếu đứng của hình trụ có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

4.

Hình chiếu bằng của hình nón, có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình cầu

5.

Kích thước hình chiếu đứng của hình trụ là

a)

d

b)

a,b

c)

a, h

d)

d.h

6.

Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

7.

Kích thước của hình cầu là

a)

d,h

b)

a,b

c)

d

d)

b

8.

Các hình chiếu của hình cầu có hình dạng là :

a)

2 hình tam giác cân, 1 hình tròn

b)

2 hình chữ nhật, 1 hình tròn

c)

3 hình tròn

d)

Đáp án khác

9.

cho bản vẽ có hình chiếu như trên, tìm vật thể tương ứng với bản vẽ"

a)
b)
c)
d)
10.

Trong các hình cho sắn, đồ vật nào không phải là khối tròn xoay ?

a)

Chậu cây hình trụ vuông

b)

Bình nước

c)

Lon cocacola

d)

cả 3 đáp án trên

11.

Câu 1 : Hình chiếu bằng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế nào?

a)

Mặt phẳng chiếu bằng từ trước tới.                            

b)

Mặt phẳng chiếu bằng từ trên xuống

c)

Mặt phẳng chiếu bằng từ sau tới

d)

Mặt phẳng chiếu bằng từ trái qua.

12.

: Khi quay 1 hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định ta được hình:

a)

Hình trụ                   

b)

  Hình cầu                 

c)

    Hình lăng trụ

d)

Hình nón                     

13.

Vì sao chúng ta cần học vẽ kĩ thuật ?

a)

.Để ứng dụng vào đời sống sản xuất                                         

b)

Để trở thành nhà thiết kế

c)

Để tạo điều kiện học tốt các môn khoa học kĩ thuật khác.      

d)

Để ứng dụng vào đời sống sản xuất, tạo điều kiện học tốt các môn khoa học kĩ thuật khác.

14.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình cầu là hình

a)

Hình chữ nhật         

b)

Tam giác

c)

Hình vuông                                     

d)

Hình tròn     

15.

Bản vẽ kĩ thuật thường dùng trong lĩnh vực nào?                                                                          

a)

Nông nghiệp                                 

b)

Công nghiệp

c)

giao thông

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

16.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.

b)

  Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng.

d)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

17.

   Hình chiếu đứng của hình chóp đều là:

a)

Hình chữ nhật                             

b)

   Hình vuông

            

c)

tam giác cân                       

d)

Hình tròn

18.

    Hình chiếu đứng của một vật thể có hướng chiếu:

a)

   Từ trái sang

b)

Từ trước tới

c)

Từ trên xuống

d)

Từ bên trái qua

19.

Khi vẽ kỹ thuật thì yếu tố nào là quan trọng nhất ?

a)

Chính xác

b)

Chỉ cần đẹp

c)

cảm hứng người vẽ

d)

cảm hứng người kiểm tra

20.

Trong phần khung tên bản vẽ có ghi .Tỉ lệ 1 : 100 có nghĩa là :

a)

Vật thật nhỏ hơn vật trên bản vẽ

b)

Vật thật lớn hơn vật trên bản vẽ

c)

Vật thật bằng vật trên bản vẽ

d)

Vật thật lớp hơn vật trên bản vẽ 100 lần

21.

: Khi quay 1 hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định ta được hình:

a)

Hình trụ                   

b)

  Hình cầu                 

c)

    Hình lăng trụ

d)

Hình nón                     

22.

Có bao nhiêu phép chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong các hình cho sắn, đồ vật nào không phải là khối tròn xoay ?

a)

Chậu cây hình trụ vuông

b)

Bình nước

c)

Lon cocacola

d)

cả 3 đáp án trên

24.

cho bản vẽ có hình chiếu như trên, tìm vật thể tương ứng với bản vẽ"

a)
b)
c)
d)
25.

Hình chiếu đứng của ngôi nhà

a)
b)
c)
26.

Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay?

a)

Bát

b)

Đĩa

c)

Chai

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Hình chiếu đứng của hình trụ có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

28.

Hình chiếu bằng của hình nón, có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình cầu

29.

Các hình chiếu của hình cầu có hình dạng là :

a)

2 hình tam giác cân, 1 hình tròn

b)

2 hình chữ nhật, 1 hình tròn

c)

3 hình tròn

d)

Đáp án khác

30.

Hình cắt của vật thể cho ta biết điều gì?

a)

Cấu tạo, hình dạng bên ngoài của vật thể

b)

Cấu tạo, hình dạng bên trong của vật thể.

31.

Khi vẽ hình cắt của vật thể, phần bị cắt sẽ được kí hiệu :

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét gạch gạch.

c)

Tất cả đều sai

32.

Để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, người ta dùng:

a)

Hình biểu diễn ba chiều vật thể

b)

Hình cắt

c)

Hình chiếu vuông góc

d)

Đáp án khác

33.

Vị trí hình cắt

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng chiếu đứng

34.

cho bản vẽ có hình chiếu như trên, tìm vật thể tương ứng với bản vẽ"

a)
b)
c)
d)
35.

Hình chiếu đứng của vật thể là:

a)
b)
c)
36.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

A. Hình chiếu

b)

B. Vật chiếu

c)

C. Mặt phẳng chiếu

d)

D. Vật thể

37.

Trong các hình cho sắn, đồ vật nào không phải là khối tròn xoay ?

a)

Chậu cây hình trụ vuông

b)

Bình nước

c)

Lon cocacola

d)

cả 3 đáp án trên

38.

Khi vẽ trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí đặt đúng của các hình chiếu là

a)
b)
c)
d)
39.

Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay?

a)

Bát

b)

Đĩa

c)

Chai

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Điền vào chỗ trống. " Khi quay ...... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác vuông

d)

Hình tam giác cân

41.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình:

a)

Hình cầu

b)

Hình trụ

c)

Hình nón

d)

cả 3 đáp án trên

42.

Khi chiếu vật thể lên 3 mặt phắng chiếu, ta có các hình chiếu vuông góc nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Khi chiếu vật thể lên mặt phẳng thì hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình chiếu

b)

Hình cắt

c)

Vật chiếu

d)

Phép chiếu

44.

Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy A A’ gọi là:

a)

Đường thẳng chiếu

b)

Tia chiếu

c)

Đường chiếu

d)

Đoạn chiếu

45.

Có những loại phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu xuyên tâm

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Để vẽ các hình chiếu vuông góc, người ta sử dụng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Để vẽ các hình biểu diễn 3 chiều, người ta sử dụng phép chiếu:

a)

Vuông góc

b)

Vuông góc và song song

c)

Song song và xuyên tâm

d)

Vuông góc và xuyên tâm

48.

Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:

a)

Một hướng

b)

Hai hướng

c)

Ba hướng

d)

Bốn hướng

49.

Có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Có các hình chiếu vuông góc nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

52.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Đáp án A và B đúng

53.

Vai trò của hình cắt là

a)

giúp ta hiểu hơn về hình dạng bên trong của vật thể.

b)

giúp ta hiểu hơn về hình dạng bên ngoài của vật thể.

c)

giúp ta hiểu hơn về cả trong lẫn ngoài của vật thể.

d)

chẳng có vai trò gì.

54.

Hình cắt là

a)

hình chiếu toàn phần của vật thể.

b)

hình chiếu phần còn lại của vật thể sau khi cắt vật thể bởi 1 mặt phẳng tưởng tượng.

c)

là hình chiếu phần bỏ đi của vật thể sau khi cắt vật thể bởi 1 mặt phẳng tưởng tượng.

d)

là hình chiếu cả hai phần của vật thể sau khi cắt vật thể.

55.

Để có hình cắt ta phải thực hiện mấy bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Cắt vật thể bẳng một mặt phẳng tưởng tượng là bước thứ mấy trong các bước tạo ra hình cắt?

a)

Bước 1.

b)

Bước 2.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

57.

Sau khi cắt vật thể bẳng một mặt phẳng tưởng tượng, ta sẽ bỏ đi

a)

phần phía sau của vật thể.

b)

phần bên trái của vật thể.

c)

phần bên trên của vật thể.

d)

phần phía trước của vật thể.

58.

Hình cắt thu được khi ta chiếu

a)

phần phía sau của vật thể lên mặt phẳng chiếu.

b)

phần bên trái của vật thể lên mặt phẳng chiếu.

c)

phần bên trên của vật thể lên mặt phẳng chiếu.

d)

phần phía trước của vật thể lên mặt phẳng chiếu.

59.

Trong hình cắt thì phần được vẽ bằng các đường gạch gạch là phần nào của vật thể?

a)

Phần bất kì.

b)

Phần không tiếp xúc với mặt phẳng cắt.

c)

Phần tiếp xúc với mặt phẳng cắt.

d)

Phần phía sau của vật thể.

60.

Phân biệt giữa hình cắt với hình chiếu thông thường?

a)

Chúng giống hệ nhau.

b)

Chúng ngược nhau.

c)

Hình chiếu thông thường có phần gạch gạch.

d)

Hình cắt có phần gạch gạch.

61.

Bản vẽ chi tiết bao gồm mấy phần?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Phần hình biểu diễn trong bản vẽ kĩ thuật thường bao gồm

a)

các thông số kĩ thuật.

b)

hình chiếu và hình cắt.

c)

hình chiếu.

d)

các yêu cầu về hình dạng của vật thể.

63.

Tên của chi tiết được ghi trong

a)

yêu cầu kĩ thuật.

b)

khung tên.

c)

hình biểu diễn.

d)

bất kì vị trí nào trong bản vẽ.

64.

Vật liệu chế tạo chi tiết trong hình vẽ là

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Thép.

d)

Inox.

65.

Trong bản vẽ chi tiết ở trên thì kích thước của hình vẽ so với vật thật là

a)

to bằng vật thật.

b)

to gấp đôi vật thật.

c)

bé bằng một nửa vật thật.

d)

không xác định.

66.

Trong phần kích thước của bản vẽ chi tiết ở trên, kí hiệu ϕ\phi  là kí hiệu của

a)

chiều dài của ống lót.

b)

diện tích của ống lót.

c)

thể tích của ống lót.

d)

các đường kính của ống lót.

67.

Trong bản vẽ chi tiết ở trên, mạ kẽm thuộc về phần nào?

a)

chỉ dẫn gia công.

b)

xử lí bề mặt.

c)

vật liệu.

d)

hình biểu diễn.

68.

Trong bản vẽ chi tiết ở trên, phần hình biểu diễn gồm:

a)

hình chiếu đứng và hình cắt trên hình chiếu đứng.

b)

hình chiếu bằng và hình cắt trên hình chiếu đứng.

c)

hình chiếu cạnh và hình cắt trên hình chiếu đứng.

d)

hình cắt trên hình chiếu đứng và không có hình chiếu.

69.

"Các chi tiết có chức năng.......lắp khép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm". Điền vào chỗ trống:

a)

giống nhau

b)

tương tự nhau

c)

khác nhau

d)

đáp án khác

70.

Trong sản xuất muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:

a)

chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết

b)

láp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp

c)

đáp án khác

d)

chế tạo chi tiết theo bản vẽ lắp

71.

Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

m

73.

Khi đọc nội dung bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước

a)

Hình biểu diễn

b)

kích thước

c)

yêu cầu kĩ thuật

d)

khung tên

74.

Ngoài 4 nội dung của bản vẽ chi tiết, khi đọc bản vẽ chci tiết còn thêm mục "tổng hợp" ở:

a)

đầu

b)

giữa

c)

cuối cùng

d)

không bắt buộc

75.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là :

a)

dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

đáp án khác

76.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:

a)

chỉ dẫn về gia công

b)

chỉ dẫn về xử lí bề mặt

c)

gia công và xử lí bề mặt

d)

đáp án khác

77.

trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

c)

hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, khung tên

78.

Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông tin cho nhau bằng:

a)

A. Một phương tiện thông tin

b)

B. Hai phương tiện thông tin

c)

C. Nhiều phương tiện thông tin

d)

D. Không sử dụng phương tiện thông tin nào.

79.

Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong:

a)

A. Sản xuất

b)

B. Đời sống

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

80.

Tại sao nói bản vẽ kĩ thuật là “ngôn ngữ” chung dùng trong kĩ thuật?

a)

A. Vì dựa vào bản vẽ kĩ thuật, người công nhân trao đổi thông tin với nhau

b)

B. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm

c)

C. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để lắp ráp sản phẩm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

81.

Chọn đáp án đúng: lĩnh vực không sử dụng bản vẽ kĩ thuật là:

a)

A. Quân sự

b)

B. Giao thông

c)

C. Xây dựng

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

82.

Theo em, tại sao mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo bản hướng dẫn sử dụng?

a)

A. Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm

b)

B. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn

c)

C. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả

d)

D. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn hoặc hiệu quả

83.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

A. hình chiếu

b)

B. Vật chiếu

c)

C. Mặt phẳng chiếu

d)

D. Vật thể

84.

Có những loại phép chiếu nào?

a)

A. Phép chiếu xuyên tâm

b)

B. Phép chiếu song song

c)

C. Phép chiếu vuông góc

d)

D. Cả 3 đáp án trên

85.

Có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

86.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

D. Đáp án A và B đúng

87.

Để vẽ các hình biểu diễn 3 chiều, người ta sử dụng phép chiếu:

a)

A. Vuông góc

b)

B. Vuông góc và song song

c)

C. Song song và xuyên tâm

d)

D. Vuông góc và xuyên tâm

88.

Lăng trụ đều tạo bởi:

a)

A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật

b)

B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật

c)

C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

d)

D. Đáp án khác

89.

Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:

a)

A. Tam giác

b)

B. Tam giác đều

c)

C. Đa giác đều

d)

D. Đáp án khác

90.

Đối với hình hộp, lăng trụ, hình chóp thường dùng hai hình chiếu để biểu diễn với:

a)

A. Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao

b)

B. Một hình chiếu thể hiện hình dạng và kích thước

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và b đều sai

91.

Với hình chóp đều có đáy là hình vuông thì:

a)

A. Hình chiếu đứng là tam giác cân

b)

B. Hình chiếu cạnh là tam giác cân

c)

C. Hình chiếu bằng là hình vuông

d)

D. Cả 3 đáp án trên

92.

Hình hộp chữ nhật có kích thước:

a)

A. Dài, rộng

b)

B. Dài, cao

c)

C. Rộng, cao

d)

D. Dài, rộng, cao

93.

Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay?

a)

A. Bát

b)

B. Đĩa

c)

C. Chai

d)

D. Cả 3 đáp án trên

94.

Điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ”

a)

A. Hình tam giác

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Nửa hình tròn

d)

D. Đáp án khác

95.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là:

a)

A. Tam giác

b)

B. Tam giác cân

c)

C. Tam giác vuông

d)

D. Đáp án khác

96.

Đối với khối tròn xoay, người ta thường dùng hai hình chiếu để biểu diễn:

a)

A. Hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao

b)

B. Hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy

c)

C. Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy

d)

D. Đáp án khác

97.

Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là:

a)

A. Tam giác

b)

B. Tam giác cân

c)

C. Hình tròn

d)

D. Đáp án khác

98.

Thường dùng 2 hình chiếu để biểu diễn:

a)

A. Hình hộp

b)

B. Hình lăng trụ

c)

C. Hình chóp

d)

D. Cả 3 đáp án trên

99.

Với hình chóp đều có đáy là hình vuông

a)

A. Hình chiếu đứng là tam giác cân.

b)

B. Hình chiếu cạnh là tam giác cân.

c)

C. Hình chiếu bằng là hình vuông

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

100.

Lăng trụ đều đáy là tam giác thì :

a)

A. Hình chiếu đứng là tam giác.

b)

B. Hình chiếu bằng là tam giác

c)

C. Hình chiếu cạnh là tam giác

d)

D. Đáp án khác

101.

Hình chóp đều có các mặt bên là:

a)

A. Các tam giác bằng nhau

b)

B. Các tam giác cân bằng nhau

c)

C. Các tam giác đều bằng nhau

d)

D. Các tam giác vuông bằng nhau

102.

Hình chóp đều được tạo bởi mặt đáy là:

a)

A. Tam giác

b)

B. Tam giác đều

c)

C. Đa giác đều

d)

D. Đáp án khác

103.

Lăng trụ đều tạo bởi:

a)

A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật.

b)

B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật.

c)

C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau.

d)

D. Đáp án khác

104.

Đối với hình hộp, lăng trụ, hình chóp thường dùng 2 hình chiếu để biểu diễn với:

a)

A. 1 hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao

b)

B. 1 hình chiếu thể hiện hình dạng và kích thước đáy

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai.

105.

Hình hộp chữ nhật được tạo bởi mấy hình chữ nhật?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

106.

Hình hộp chữ nhật có kích thước :

a)

A. Dài,rộng

b)

B. Dài, cao

c)

C. Rộng, cao

d)

D. Dài,rộng,cao

107.

Hình hộp chữ nhật có:

a)

A. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật

b)

B. Hình chiếu bằng là hình chữ nhật

c)

C. Hình chiếu cạnh là hình chữ nhật

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng