wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập Thủy quyển

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm

a)

nước trong các đại dương, nước ngầm và hơi nước trong khí quyển.

b)

nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết ở hai cực.

c)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

d)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

2.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

d)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

3.

Dựa vào hình ảnh cho biết ở vòng tuần hoàn nhỏ, nước tham gia vào những quá trình nào?

a)

bốc hơi và mưa

b)

mưa rơi, ngấm xuống đất

c)

ngấm xuống đất, chảy thành sông

d)

nước sông chảy ra biển

4.

Hình ảnh nào sau đây là sông ngòi miền khí hậu nóng ẩm?

a)
b)
c)
d)
5.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Khí hậu cận nhiệt lục địa.

c)

Khí hậu nhiệt đới lục địa.

d)

Khí hậu ôn đới lạnh.

6.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

a)

chế độ mưa

b)

địa hình

c)

hồ đầm

d)

thực vật

7.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả gì?

a)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

b)

Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

8.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?

a)

Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu .

b)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

c)

Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

9.

Dựa vào hình ảnh cho biết ở vòng tuần hoàn lớn, nước tham gia vào những quá trình nào?

a)

bốc hơi, mưa rơi và gió thổi.

b)

mưa rơi, ngấm xuống đất, chảy thành sông

c)

bốc hơi, mưa rơi, nước sông và nước ngầm đổ ra biển

d)

bốc hơi, tạo mưa, nước sông chảy ra biển

10.

Tốc độ dòng chảy của sông chịu ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Lưu lượng nước, chiều dài con sông.

b)

Độ dốc lòng sông, chiều rộng lòng sông.

c)

Chiều dài con sông, lưu lượng phù sa.

d)

Diện tích lưu vực, hướng chảy con sông.

11.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm "

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo

12.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

dòng biển.

b)

gió thổi.

c)

động đất.

d)

bão lớn.

13.

Dao động thủy triều lớn nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 120o

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 45o.

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 90o

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời ở vị trí thẳng hàng.

14.

Dòng biển được phân ra bao nhiêu loại?

a)

1 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

không phân loại.

15.

Các dòng biển nóng trên các đại dương Trái Đất được thường hình thành ở

a)

hai bên xích đạo.

b)

hai bên chí tuyến.

c)

hai khu vực ôn đới.

d)

hai vùng cực.

16.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.  

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

17.

Thủy triều không được sử dụng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Sản xuất điện năng.

c)

Giảm thiểu hạn hán.

d)

Vận tải đường biển.

18.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

b)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

c)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

d)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

19.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm phân bố

a)

thẳng hàng nhau.

b)

đối xứng nhau.

c)

xen kẽ nhau.

d)

song song nhau.

20.

Ở vùng có gió mùa hoạt động thường xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo mùa.

b)

đổi chiều theo ngày.

c)

đổi chiều theo tháng.

d)

đổi chiều theo năm.

21.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường lớn.

b)

các bãi tắm đẹp.

c)

các vịnh biển sâu.

d)

các bãi san hô phẳng.

22.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh đều có điểm chung nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

Ảnh hưởng đến gió.

23.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển ở bán cầu Bắc có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ.

b)

cùng chiều kim đồng hồ.

c)

từ bắc xuống nam.

d)

từ nam lên bắc.

24.

Vào ngày dao động thủy triều nhỏ nhất (triều kém), khi đứng trên Trái Đất ta sẽ quan sát thấy

(a)  

25.

Thủy triều hình thành do

a)

sức hút của dải ngân hà.

b)

sức hút của các thiên thạch.

c)

sức hút của các hành tinh

d)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.