wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP WORD 11A1

Total questions: 57

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trộn thư cần qua bao nhiêu bước.

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

2.

Để trộn thư bước 1 chọn lệnh nào?

a)

Letter.

b)

E-mail messages.

c)

Lanles.

d)

Envelopes.

3.

Với những văn bản dạng “Kế hoạch hoặc Quyết định hoặc Thông báo” trước khi in cần định dạng văn bản với Size là

a)

A4

b)

A5

c)

B5

d)

A3

4.

Chức năng Margins dùng để làm gì?

a)

Định dạng lề trang.

b)

Định dạng hướng trang.

c)

Định dạng loại giấy.

d)

Không xác định.

5.

Để chia cột cho văn bản chọn thẻ lệnh nào?

a)

Layout.

b)

Home.

c)

Design.

d)

Insert.

6.

Có bao nhiêu cách để định dạng trang văn bản trước khi in?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Để thực hiện đánh số trang cho văn bản thao tác nào sau đây được thực hiện

a)

Insert\ nhóm Header & Footer\ Page Number.

b)

Insert\ nhóm Header & Footer\ Footer.

c)

Insert\ nhóm Header & Footer\ Header.

d)

Insert\ nhóm Header & Footer\ WordArt.

8.

Để thực hiện chèn tiêu đề đầu trang cho văn bản thao tác nào sau đây được thực

a)

Insert\ nhóm Header & Footer\ Header.

b)

Insert\ nhóm Header & Footer\ Footer.

c)

Insert\ nhóm Header & Footer\ Page Number.

d)

Insert\ nhóm Header & Footer\ WordArt.

9.

Để thực hiện tìm kiếm và xem nhanh kết quả tìm kiếm thực hiện tổ hợp phím

a)

Ctrl + F.

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + H

10.

Để thực hiện Import một file văn bản thao tác nào sau đây được thực hiện?

a)

Insert\ nhóm text\ Object.

b)

Insert\ nhóm text\ WordArt.

c)

Insert\ nhóm text\ Quick Parts.

d)

Insert\ nhóm text\ Date & Time.

11.

Đâu là phát biểu đúng về quy tắc đặt tên khi tạo Bookmark?

a)

 

Tên không chứa dấu cách, không bắt đầu bằng chữ số và kí hiệu đặc biệt

b)

Độ dài của tên là vô hạn.

c)

Được đặt tùy ý.

d)

Chỉ được tạo Bookmark ở trang đầu tiên của văn bản.

12.

Để tạo chữ lớn đầu dòng sử dụng chức năng nào sau đây?

a)

Drop Cap.

b)

WordArt.

c)

Text Box.

d)

Quick Parts.

13.

Để tạo bảng chọn thẻ lệnh nào?

a)

Insert.

b)

Home.

c)

Design.

d)

Layout.

14.

Để chuyển dữ liệu từ dạng text vào bảng chọn lệnh nào?

a)

Convert Text to Table.

b)

Convert to Text.

c)

Convert.

d)

Convert Table.

15.

Để chuyển dữ liệu từ bảng sang dạng văn bản chọn lệnh nào?

a)

Convert to Text.

b)

Convert Text to Table.

c)

Convert.

d)

Convert Table.

16.

Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô chọn lệnh nào?

a)

Merge Cells.

b)

Split Cells.

c)

Split Table.

d)

AutoFit.

17.

Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô chọn lệnh nào?

a)

Split Cells.

b)

Merge Cells.

c)

Split Table.

d)

AutoFit.

18.

Để định dạng vị trí của chữ so với ô trong bảng chọn thẻ lệnh nào?

a)

Layout dưới Table Tool.

b)

Design dưới Table Tool.

c)

Layout.

d)

Design.

19.

Để định dạng kiểu đường viền cho bảng chọn thẻ lệnh nào?

a)

Design dưới Table Tool.

b)

Layout dưới Table Tool.

c)

Layout.

d)

Design.

20.

Để thực hiện được điểm dừng Tab trong bảng tổ hợp phím nào được thực hiện?

a)

Ctrl + Tab

b)

Shift + Tab

c)

Alt + Tab

d)

Tab

21.

Để tạo chỉ số trên (Ví dụ m2 ) tổ hợp phím nào sau đây được thực hiện?

a)

Ctrl + Shift + +

b)

Ctrl + Shift + {

c)

Ctrl + Shift + -

d)

Ctrl + Shift + /

22.

Để chuyển đổi kiểu chữ tổ hợp phím nào sau đây được thực hiện?

a)

Shift + F3

b)

Shift + F2

c)

Shift + F4

d)

Shift + F5

23.

Chức năng View Side by Side trong word dùng để làm gì?Chức năng View Side by Side trong word dùng để làm gì?

a)

Hiển thị 02 tệp văn bản song song cùng lúc.

b)

Hiển thị tất cả các tệp văn bản.

c)

Chuyển đổi giữa các tệp văn bản.

d)

Ẩn các tệp văn bản.

24.

Chức năng Switch Windows trong word dùng để làm gì?

a)

Chuyển đổi giữa các tệp văn bản.

b)

Hiển thị tất cả các tệp văn bản.

c)

Hiển thị 02 tệp văn bản song song cùng lúc.

d)

Ẩn các tệp văn bản.

25.

Để chèn một Field thực hiện thao tác nào?

a)

Insert\ nhóm Text\ Quick Parts\ Field.

b)

File\ nhóm Text\ Quick Parts\ Field.

c)

Design\ nhóm Text\ Quick Parts\ Field.

d)

Home\ nhóm Text\ Quick Parts\ Field.

26.

Để xóa định dạng chọn lệnh nào?

a)

Clear All Formatting.

b)

Change Case.

c)

Font Color.

d)

Text Highline Color.

27.

Chức năng Format Painter cho phép chúng ta làm gì?

a)

Thực hiện sao chép định dạng.

b)

Sao chép nội dung văn bản được chọn.

c)

Sao chép toàn bộ nội dung trong tệp văn bản.

d)

Xóa hình ảnh trong văn bản.

28.

Có mấy dạng căn lề cho văn bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

29.

Để định dạng khoảng cách dòng các lệnh nào sau đây được thực hiện?

a)

Home hoặc Layout\ mở hộp Paragraph\ Line Spacing.

b)

File hoặc Layout\ \ mở hộp Paragraph\ Line Spacing.

c)

Design hoặc Layout\ \ mở hộp Paragraph\ Line Spacing.

d)

Insert hoặc Layout\ \ mở hộp Paragraph\ Line Spacing.

30.

Để định dạng khoảng cách đoạn chọn lệnh nào?

a)

Before và After.

b)

Line Spacing và After.

c)

Line Spacing.và Before.

d)

Line Spacing.

31.

Để tạo AutoCorrect Options thao tác nào sau đây được thực hiện?

a)

File\  Options\ Proofing\ AutoCorrect Options.

b)

Home\  Options\ Proofing\ AutoCorrect Options.

c)

Design\  Options\ Proofing\ AutoCorrect Options.

d)

Layout\  Options\ Proofing\ AutoCorrect Options.

32.

Để chọn rời rạc nội dung văn bản nhấn phím nào?

a)

Ctrl.

b)

Shift.

c)

Tab.

d)

Caps Lock.

33.

Để tạo 1 file Word theo một mẫu nào đó, vào thẻ File \

a)

New.

b)

Info.

c)

Save.

d)

Print.

34.

Để thay đổi đơn vị đo trên thước kẻ trong Word, vào thẻ File \ Options \ Advanced \ nhóm

a)

Display.

b)

Chart.

c)

Print.

d)

Save.

35.

Để thay đổi các thuộc tính như Author, Title chọn thẻ lệnh (Ribbon) nào?

a)

File.

b)

Design.

c)

Home.

d)

Insert.

36.

Để trộn thư chọn thẻ lệnh (Ribbon) nào?

a)

Mailings.

b)

Home.

c)

Design.

d)

Layout.

37.

Để lặp lại tiêu đề của bảng cho các trang tiếp theo chọn lệnh nào?

a)

Repeat Header Rows.

b)

Convert to Text.

c)

Formula.

d)

Cell Margins.

38.

Để sử dụng công thức trong bảng chọn lệnh nào?

a)

Formula.

b)

Convert to Text.

c)

Repeat Header Rows.

d)

Cell Margins.

39.

Để áp dụng Style cho bảng thao tác nào sau đây đúng?

a)

Chọn bảng\ Design (dưới Table Tool)\ Table Style.

b)

Chọn bảng\ Design (dưới Table Tool)\ Shhading.

c)

Chọn bảng\ Design (dưới Table Tool)\ Borders.

d)

Chọn bảng\ Design (dưới Table Tool)\ Border Style.

40.

Để xóa hàng hoặc cột thao tác nào đúng?

a)

Shift + Delete.

b)

Delete.

c)

Ctrl + Delete.

d)

Alt + Delete.

41.

Để thay đổi kiểu chữ chọn thực hiện thao tác nào?

a)

Home\ nhóm Font \ Change Case.

b)

Home\ nhóm Font \ Clear All Formatting.

c)

Home\ nhóm Font \ Font Color.

d)

Home\ nhóm Font \ Text Highline Color.

42.

Để chọn rời rạc nội dung văn bản nhấn phím nào?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Tab

43.

Để chèn hình ảnh từ ổ đĩa của máy tính thao tác nào được thực hiện?

a)

Insert\ Picture.

b)

Insert\ Online Picture.

c)

Insert\ SmartArt.

d)

Insert\ Shapes.

44.

Để thực hiện định dạng bao văn bản quanh ảnh (Pictures) chọn lệnh nào?

a)

Waptext.

b)

Crop.

c)

Position.

d)

Size.

45.

Để thực hiện định dạng vị trí của ảnh (Pictures) so với trang văn bản chọn lệnh nào?

a)

Position.

b)

Crop.

c)

Waptext.

d)

Size.

46.

Để thực hiện thao tác cắt ảnh (Pictures) chọn lệnh nào?

a)

Crop.

b)

Position.

c)

Waptext.

d)

Size.

47.

Để tạo đường viền cho ảnh (Pictures) chọn lệnh nào?

a)

Picture Border.

b)

Picture Effects.

c)

Picture Layout.

d)

Picture Styles.

48.

Để chèn Pictures hoặc Shapes hoặc SmartArt chọn thẻ lệnh nào?

a)

Insert.

b)

Design.

c)

Home.

d)

File.

49.

Sau khi thực hiện chèn Pictures xuất hiện thêm thẻ lệnh nào?

a)

Picture Tool.

b)

Pictures Design.

c)

Pictures Insert.

d)

Pictures Layout.

50.

Để tạo màu nền cho văn bản thao tác nào sau đây được thực hiện?

a)

Design\ Page Background\ Page Color.

b)

Design\ Page Background\ Watermark.

c)

Design\ Page Background\ Pege Borders.

d)

Design\ Page Background\ Themes.

51.

Để tạo chữ mờ cho văn bản thao tác nào sau đây được thực hiện?

a)

Design\ Page Background\ Watermark.

b)

Design\ Page Background\ Page Color.

c)

Design\ Page Background\ Pege Borders.

d)

Design\ Page Background\ Themes.

52.

Để thiết lập một chủ đề (Thems) cho văn bản chọn thẻ lệnh nào?

a)

Design.

b)

Home.

c)

File.

d)

Insert.

53.

Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô chọn lệnh nào?

a)

Merge Cells.

b)

Split Cells.

c)

Split Table.

d)

AutoFit.

54.

Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô chọn lệnh nào?

a)

Split Cells.

b)

Merge Cells.

c)

Split Table.

d)

AutoFit.

55.

Để định dạng vị trí của chữ so với ô trong bảng chọn thẻ lệnh nào?

a)

Layout dưới Table Tool.

b)

Design dưới Table Tool.

c)

Layout.

56.

Để tạo caption cho hình ảnh hay bảng hay một hình dạng bất kì chọn thẻ lệnh nào?

a)

References.

b)

Mailings.

c)

Review.

d)

View.

57.

Để tạo mục lục cho hình ảnh hay bảng hay một hình dạng đã có caption thao tác nào sau đây đúng?

a)

Đặt con trỏ tại ví trí cần tạo\ References\ Insert Table of Figures.

b)

Đặt con trỏ tại ví trí cần tạo\ References\ Insert Caption.

c)

Đặt con trỏ tại ví trí cần tạo\ References\ Insert Citation.

d)

Đặt con trỏ tại ví trí cần tạo\ References\ Update Table.