Font size
Worksheets[HÁN NGỮ 1] [ÔN TẬP BÀI 1 - 7
Total questions: 18
Worksheet time: 40mins
Từ nào khác với những từ còn lại:
面包,书店,银行,学校
面包
书店
银行
学校
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我想喝一........鸡汤。
个
碗
盘
匹
Dịch câu sau: Chủ nhật tuần trước tôi và Tiểu Minh đi đến nhà của Nhật Anh chơi.
上个星期天我跟小英去日英的家玩儿。
上个星期天我跟小明去日英的家玩儿。
这个星期天我跟小明去日英的家玩儿。
下个星期天我跟小明去日英的家玩儿。
Tìm lượng từ thích hợp cho đồ vật trong hình ảnh dưới đây
双
辆
把
碗
Chọn những câu sai
这是汉语书,你买吗?
每天我都去邮局信。
你要吃鸡蛋汤还是鸡汤?
明天中午我请你去食堂吃晚饭。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
这周末我跟小月一起去北京饭馆吃中国菜。
这周末你跟小月一起去哪儿吃中国菜?
这周末你跟谁一起去吃中国菜北京饭馆?
这周末你跟谁一起去北京饭馆吃中国菜?
这周末你跟小月一起去北京饭馆做什么?
Dịch câu sau: Thế bạn đi nước Anh du học chưa? Cuối tuần này hay cuối tuần sau?
(a)
Dịch câu sau: Tối nay tôi đến /lái: 来/ nhà của 1 người bạn Trung Quốc nấu ăn, xem tivi.
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
下个星期三上午英英去..........买一些汉语书。
书店
商店
邮局
学校
Dịch câu sau:
Mỗi ngày tôi đều đi đến trường Đại học Hà Nội dạy tiếng Anh.
每个天我都去河内大学教英语。
每天我都去河内大学教英语。
每天我都来河内大学教英语。
每天我都去内大河学教英语。
Dịch câu sau:
这周末你跟大英的日语老师一起去哪儿?你们认识很久吗?
Cuối tuần này bạn với giáo viên tiếng Nhật của Đại Anh đi đâu? Các bạn quen nhau lâu chưa?
Chủ nhật này bạn với giáo viên tiếng Nhật của Đại Anh đi đâu? Các bạn quen nhau lâu chưa?
Cuối tuần này giáo viên tiếng Nhật của bạn với Đại Anh đi đâu? Các bạn quen nhau lâu chưa?
Cuối tuần này bạn với giáo viên tiếng Nhật của Đại Anh đi đâu? Các bạn quen biết nhau hả?
Dịch câu sau:
Đã rất lâu không gặp bạn rồi. Dạo gần đây bạn thế nào? Khỏe chứ? Tối mai cùng với tôi đi xem phim nhé!
好久不见你了。最近你怎么样?好吗?今晚跟我一起去看电影吧!
好久不见你了。最近你怎么样?好不好?今晚跟我一起去看电影吧!
好久不见你了。最近你怎么样?好吗?明晚跟我一起去看电影吧!
好久不见你了。最近你怎么样?好吗?明晚我跟你去看电影吧!
Dịch câu sau:
Bây giờ cháu là người nhà của chú rồi. Không khách sáo nhé!
现在你是我的家人了。不客气吧!
现在你是我的家人。不客气吧!
现在你是我的人家了。不客气吧!
今天你是我的家人了。不客气吧!
Chọn những câu đúng
那明天你跟老师一起去黄月学校把。我忙了。
今年张英的妹妹6岁了。他很可爱。
上个星期天我和明月的儿子去玩儿。下午我们吃鸡肉包子,他说那些包子很好吃。
什么时候你会去南京大学学习英语?太晚了?你知道吗?
我想 /muốn, nghĩ/ 你要学习英语和汉语。我问王老师了今天。他说明天你去他家吧,他会教你汉语。
Dịch câu sau:
Chiều thứ 7 tuần này là ngày 21/10/2021 rồi. Con vẫn chưa /还没: hái méi/ đi bưu điện gửi thư đúng không?
(a)
Dịch câu sau: Khi nào bạn đến trường Đại học Hà Nội /河内: Hé nèi/ học tiếng Anh? Tuần này hay tuần sau?
(a)
Dịch câu sau: Khi Đại Nhật đang làm việc ở ngân hàng Nam Việt, tôi đang làm việc ở trường Đại học Bắc Kinh.
(a)
Chọn những câu đúng
(câu sử dụng 多少 và 几)
你们的学校有多少学生?
他妹妹的生日是几月几号?
这家银行有多少个职员?
日英的家有几人?
这几个月我很忙。
