wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 8 - BÀI 11 + 13

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ren là gì?

a)

Ren là các rãnh xoắn, thường nằm ở các chi tiết như bu lông, đai ốc, ...

b)

Ren là các đường khắc nổi ở các chi tiết.

c)

Ren là các rãnh thẳng ở các chi tiết.

d)

Ren là các lỗ đc tạo ra ở các chi tiết.

2.

Công dụng của ren là gì?

a)

Ren dùng để làm đẹp cho các chi tiết.

b)

Ren dùng để ghép nối các chi tiết hoặc truyền lực.

c)

Ren dùng để giữ cho chi tiết thăng bằng.

d)

Ren dùng để bảo vệ bề mặt các chi tiết.

3.

Loại ren trong hình trên thuộc loại

a)

ren trong.

b)

ren khuất.

c)

ren ngoài.

d)

ren hỗn hợp.

4.

Loại ren trong hình trên thuộc loại

a)

ren trong.

b)

ren khuất.

c)

ren ngoài.

d)

ren hỗn hợp.

5.

Loại ren biểu diễn trong hình trên thuộc loại

a)

ren trong.

b)

ren khuất.

c)

ren ngoài.

d)

ren hỗn hợp.

6.

Loại ren biểu diễn trong hình trên thuộc loại

a)

ren trong.

b)

ren khuất.

c)

ren ngoài.

d)

ren hỗn hợp.

7.

Loại ren biểu diễn trong hình trên thuộc loại

a)

ren trong.

b)

ren khuất.

c)

ren ngoài.

d)

ren hỗn hợp.

8.

Bản vẽ lắp

a)

diễn tả hình dạng, kích thước của sản phẩm.

b)

là tài liệu dùng trong ngành mỹ thuật.

c)

là dùng trong ngành y học.

d)

là tài liệu kĩ thuật dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.

9.

Bản vẽ lắp gồm mấy nội dung?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

10.

Bản vẽ lắp KHÔNG bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Hình biểu diễn.

b)

Kích thước.

c)

Khung tên.

d)

Yêu cầu kĩ thuật.

11.

Phần hình biểu diễn của một bản vẽ lắp bao gồm

a)

hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết.

b)

các kích thước của sản phẩm và khoảng cách giữa các chi tiết.

c)

hình chiếu diễn tả hình dạng của sản phẩm.

d)

các chỉ dẫn về gia công và yêu cầu xử lí bề mặt.

12.

Phần bảng kê của một bản vẽ lắp cho ta biết

a)

tên của sản phẩm và tỉ lệ giữa bản vẽ và vật thật.

b)

các kích thước của sản phẩm và khoảng cách giữa các chi tiết.

c)

số thứ tự, số lượng, vật liệu chế tạo của các chi tiết.

d)

hình dạng, kết cấu của sản phẩm, vị trí các chi tiết.

13.

Trong hai bản vẽ ở hình trên, bản vẽ lắp là bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ bên trái.

b)

Bản vẽ bên phải

c)

Cả hai bản vẽ

d)

Không có bản vẽ nào

14.

Khi đọc một bản vẽ lắp, ta đọc theo thứ tự

a)

hình biểu diễn -> khung tên -> bảng kê -> kích thước

b)

bảng kê -> khung tên -> hình biểu diễn -> kích thước

c)

kích thước -> hình biểu diễn -> bảng kê -> khung tên

d)

khung tên -> bảng kê -> hình biểu diễn -> kích thước.

15.

Trình tự THÁO các chi tiết của bộ vòng đai trong hình là

a)

1 -> 2 -> 3 -> 4.

b)

2 -> 3 -> 4 -> 1.

c)

3 -> 2 -> 4 -> 1.

d)

4 -> 2 -> 1 -> 3