Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập unit 6

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/: gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

a)

extended family

b)

extendes family

c)

family extended

d)

exteded family

2.

/ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/ /ˈnuːkliər ˈfæməli /: gia đình hạt nhân

a)

nuclar family

b)

nulear family

c)

nuclear family

d)

family nuclear

3.

tunnel (n) /ˈtʌnl/

a)

Đường giao thông

b)

Đường Tàu

c)

Đường Hầm, Cống Ngầm

d)

Đường Thoát Hiểm

4.

/ˈʌndəpɑːs/: đường hầm cho người đi bộ qua đường

a)

undespass

b)

underpass

c)

undrpass

d)

under

5.

/əˈnɔɪd/: bực mình, khó chịu

a)

annoyeed

b)

anoyed

c)

annoyed

d)

annoyeds

6.

/əˈstɒnɪʃt/: kinh ngạc

a)

astonihed

b)

astonished

c)

astonishes

d)

astoished

7.

/buːm/: bùng nổ

a)

boom

b)

boum

c)

boms

d)

booming

8.

compartment (n) /kəmˈpɑːtmənt/

a)

Thùng Hàng

b)

Toa Xe

c)

Toa Hàng

d)

Thùng rượu

9.

cooperative (adj) /kəʊˈɒpərətɪv/

a)

Hợp Tác Xã

b)

Kí Kết

c)

Thoả Thuận

d)

Hợp Tác

10.

/ˈelɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ/: lối đi dành cho người đi bộ

a)

elvated walkway

b)

elevated walkway

c)

elevatewalkway

d)

elevates walkway

11.

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/: gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

a)

extended family

b)

extendes family

c)

family extended

d)

exteded family

12.

/ˈflaɪəʊvə(r)/: cầu vượt (cho xe máy, ôtô)

a)

flyoves

b)

flyover

c)

flyvoer

d)

flyoved

13.

mushroom (v) /ˈmʌʃrʊm/

a)

Phát triển

b)

Mộc lên

c)

Mộc lên như cây

d)

Mộc lên như nấm

14.

/ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/ /ˈnuːkliər ˈfæməli /: gia đình hạt nhân

a)

nuclar family

b)

nulear family

c)

nuclear family

d)

family nuclear

15.

pedestrian (n) /pəˈdestriən/

a)

Đi Bộ

b)

Người Đi Bộ

c)

Lối Dành Riêng Cho Người Đi Bộ

d)

Người Đi Bằng Ván Trượt

16.

/ruːf/: mái nhà

a)

Room

b)

Roof

c)

Roff

d)

Home

17.

rubber (n) /ˈrʌbə(r)/

a)

Bút Xoá

b)

Cao su

c)

Đồ tẩy xoá

d)

Su su

18.

sandals (n) /ˈsændlz/:

a)

Đôi giày

b)

Đôi Dép

c)

Sự Kiện

d)

Xà lách

19.

thatched house (n) /θætʃt haʊs/

a)

Ngôi Nhà

b)

Biệt Thự

c)

Khu Nghỉ Dưỡng

d)

Nhà Tranh Mái Lá

20.

/taɪld/: lợp ngói, bằng ngói

a)

tileed

b)

a telid

c)

tiled

d)

tiles

21.

tram (n) /træm/

a)

Xe Điện, Tàu Điện

b)

Xe Máy Điện

c)

Xe Đạp Điện

d)

Trạm Dừng

22.

/trentʃ/ hào giao thông

a)

trench

b)

tress

c)

trenches

d)

trend

23.

tunnel (n) /ˈtʌnl/

a)

Đường giao thông

b)

Đường Tàu

c)

Đường Hầm, Cống Ngầm

d)

Đường Thoát Hiểm

24.

/ˈʌndəpɑːs/: đường hầm cho người đi bộ qua đường

a)

undespass

b)

underpass

c)

undrpass

d)

under