wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN - DL1, DL2 NIUTON

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

2.

Chọn câu đúng. Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

Dùng lại ngay.

b)

Ngả người về phía sau.

c)

Chúi người về phía trước.

d)

Ngả người sang bên cạnh.

3.

Một chất điểm ở trạng thái cân bằng khi

a)

gia tốc của nó bằng 0.

b)

vận tốc của nó bằng 0.

c)

hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

vật ở gốc toạ độ.

4.

Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng

a)

3,2m/s2

32 ms232\ \frac{m}{s^2}

b)

0,2m/s2

0,005 ms20,005\ \frac{m}{s^2}

c)

5N

3,2 ms23,2\ \frac{m}{s^2}

d)

5m/s2

5 ms25\ \frac{m}{s^2}

5.

Một có khối lượng 2,5 kg, chuyển động với gia tốc 0,05 m/s2. Lực tác dụng vào vật có độ lớn là:

a)

0,02 N 

b)

0,125 N        

c)

50 N

d)

0,215 N.

6.

Nếu không có lực nào tác dụng vào vật hoặc các lực tác dụng vào vật có hợp lực bằng không thì

 

a)

Vật sẽ tiếp tục đứng yên nếu đang đứng yên

b)

vật sẽ chuyển động chậm dần nếu đang chuyển động

c)

Vật sẽ chuyển động tròn đều

d)

Vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều

7.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

8.

Điền vào chổ trống:

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho ............. của vật.

Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương,..................... đối với mỗi vật.

(a)  

9.

Điền vào chổ trống:

Độ lớn của trọng lực tác dụng lên một vật gọi là: (a)  

10.

Biểu thức định luật II Newton là?

a)
b)

F= m.a

c)
d)

F=m/a

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}