wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức SDH-BC thuốc bột

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của thuốc bột là?

a)

A. Dễ hút ẩm

b)

B. Không ổn định về mặt hóa học

c)

C. Không thích hợp với các dược chất có mùi vị khó chịu, dễ kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa

d)

D. Sinh khả dụng thấp hơn các dạng thuốc rắn (nang thuốc, viên nén)

2.

Cối thủy tinh dùng để nghiền các dược chất ...

a)

A. Có độ mịn cao

b)

B. Khô giòn

c)

C. Có màu

d)

D. Dễ bị oxy hóa

3.

Cối đá mã não dùng để nghiền các dược chất ...

a)

A. Có độ mịn cao

b)

B. Khô giòn

c)

C. Có màu

d)

D. Dễ bị oxi hóa

4.

Từ cao mềm dược liệu, muốn điều chế thành cao khô ta phải tiến hành theo quy trình gồm các bước nào sau đây

1. Sấy khô

2. Phối hợp cao mềm với đồng lượng lactose

3. Hơ nóng cối chày, lót cối, phối hợp thêm chất hút

a)

A. 3, 2, 1

b)

B. 2, 3, 1

c)

C. 1, 2, 3

d)

D. 2, 1, 3

5.

Đây là hình ảnh của thiết bị nào?

a)

A. Cối sắt

b)

B. Cối đá mã não

c)

C. Cối sứ

d)

D. Thuyền tán

6.

Trong đánh giá chỉ tiêu chất lượng thuốc bột ở chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng, với bột đơn liều có khối lượng nhỏ hơn 300mg thì % chênh lệch so với khối lượng trung bình là:

a)

A. 5%

b)

B. 7,5%

c)

C. 10%

d)

D. 15%

7.

Đối với những khối bột có độ trơn chảy kém sẽ dễ phân phối bột vào nang cứng khi đóng nang và buồng nén khi dập viên. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Cho công thức bột Thoái nhiệt tán, nêu quy trình bào chế thuốc bột?

4 lines
9.

Phương pháp thủy phi là gì?

a)

A. Thêm dung môi dễ bay hơi để phá vỡ cấu trúc tinh thể

b)

B. Dùng phương pháp phun sương để chế bột thuốc

c)

C. Cho nước vào dược chất nghiền nhỏ, vớt bỏ tạp bẩn nổi lên mặt, gạn lấy các tiểu phân nhỏ phân tán lơ lửng trong nước

10.

Định nghĩa về thuốc bột theo Dược điển VN V là: "Thuốc bột là dạng thuốc rắn, gồm các hạt nhỏ, khô tơi, có độ mịn xác định, có chứa một hay nhiều dược chất. Thuốc bột có thể dùng để ...

a)

A. Uống

b)

B. Pha tiêm

c)

C. Dùng ngoài

d)

Cả A, B, C