Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4 - VOCAB - 7 - PART 2

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
a)

story - stories - câu chuyện - các câu chuyện

b)

rice farming - việc trồng lúa

c)

village festival - hội làng

d)

Vietnamese village festivals - Lễ hội làng quê việt nam

e)

prevent sb from doing sth - ngăn cản ai làm gì

2.
a)

story - stories - câu chuyện - các câu chuyện

b)

rice farming - việc trồng lúa

c)

village festival - hội làng

d)

Vietnamese village festivals - Lễ hội làng quê việt nam

e)

prevent sb from doing sth - ngăn cản ai làm gì

3.
a)

story - stories - câu chuyện - các câu chuyện

b)

rice farming - việc trồng lúa

c)

village festival - hội làng

d)

Vietnamese village festivals - Lễ hội làng quê việt nam

e)

prevent sb from doing sth - ngăn cản ai làm gì

4.
a)

story - stories - câu chuyện - các câu chuyện

b)

rice farming - việc trồng lúa

c)

village festival - hội làng

d)

Vietnamese village festivals - Lễ hội làng quê việt nam

e)

prevent sb from doing sth - ngăn cản ai làm gì

5.
a)

story - stories - câu chuyện - các câu chuyện

b)

rice farming - việc trồng lúa

c)

village festival - hội làng

d)

Vietnamese village festivals - Lễ hội làng quê việt nam

e)

prevent sb from doing sth - ngăn cản ai làm gì

6.
a)

pavement - Vỉa hè

b)

pavement artist - nghệ sĩ vỉa hè

c)

gathering - sự tụ tập/tụ họp

d)

a large gathering - một nhóm tụ tập lớn

e)

along the street - dọc theo đường phố

7.
a)

pavement - Vỉa hè

b)

pavement artist - nghệ sĩ vỉa hè

c)

gathering - sự tụ tập/tụ họp

d)

a large gathering - một nhóm tụ tập lớn

e)

along the street - dọc theo đường phố

8.
a)

pavement - Vỉa hè

b)

pavement artist - nghệ sĩ vỉa hè

c)

gathering - sự tụ tập/tụ họp

d)

a large gathering - một nhóm tụ tập lớn

e)

along the street - dọc theo đường phố

9.
a)

pavement - Vỉa hè

b)

pavement artist - nghệ sĩ vỉa hè

c)

gathering - sự tụ tập/tụ họp

d)

a large gathering - một nhóm tụ tập lớn

e)

along the street - dọc theo đường phố

10.
a)

pavement - Vỉa hè

b)

pavement artist - nghệ sĩ vỉa hè

c)

gathering - sự tụ tập/tụ họp

d)

a large gathering - một nhóm tụ tập lớn

e)

along the street - dọc theo đường phố

11.

a)

event - Sự kiện

b)

celebration - lễ kỷ niệm/lễ ăn mừng

c)

training - sự đào tạo

d)

artistic training - đào tạo nghệ thuật

e)

organise - tổ chức

12.

a)

event - Sự kiện

b)

celebration - lễ kỷ niệm/lễ ăn mừng

c)

training - sự đào tạo

d)

artistic training - sự đào tạo nghệ thuật

e)

organise - (v) tổ chức (cái gì)

13.
a)

event - Sự kiện

b)

celebration - lễ kỷ niệm/lễ ăn mừng

c)

training - sự đào tạo

d)

artistic training - sự đào tạo nghệ thuật

e)

organise - (v) tổ chức (cái gì)

14.
a)

event - Sự kiện

b)

celebration - lễ kỷ niệm

c)

training - sự đào tạo

d)

artistic training - đào tạo nghệ thuật

e)

organise - tổ chức

15.
a)

event - Sự kiện

b)

celebration - lễ kỷ niệm

c)

training - sự đào tạo

d)

artistic training - sự đào tạo nghệ thuật

e)

organise - (v) tổ chức (cái gì)

16.
a)

teenager - thanh thiếu niên

b)

clear - (a) sạch/rõ ràng

c)

legend - truyền thuyết/huyền thoại

d)

circus - rạp xiếc

e)

decorate - decorated - trang trí - được trang trí

17.
a)

teenager - thanh thiếu niên

b)

clear - (a) sạch/rõ ràng

c)

legend - truyền thuyết/huyền thoại

d)

circus - rạp xiếc

e)

decorate - decorated - trang trí - được trang trí

18.
a)

teenager - thanh thiếu niên

b)

clear - (a) sạch/rõ ràng

c)

legend - truyền thuyết/huyền thoại

d)

circus - rạp xiếc

e)

decorate - decorated - trang trí - được trang trí

19.
a)

teenager - thanh thiếu niên

b)

clear - (a) sạch/rõ ràng

c)

legend - truyền thuyết/huyền thoại

d)

circus - rạp xiếc

e)

decorate - decorated - trang trí - được trang trí

20.
a)

teenager - thanh thiếu niên

b)

clear - (a) sạch/rõ ràng

c)

legend - truyền thuyết/huyền thoại

d)

circus - rạp xiếc

e)

decorate - be decorated - trang trí - được trang trí

21.
a)

everyday life - Cuộc sống hàng ngày

b)

countryside - vùng nông thôn = rural area

c)

begin = start (bắt đầu)

d)

performed (được trình bày/thể hiện) = showed or presented

e)

festival =events (sự kiện) / celebration (lễ kỷ niệm)

22.
a)

everyday life - Cuộc sống hàng ngày

b)

countryside - vùng nông thôn = rural area

c)

begin = start (bắt đầu)

d)

performed (được trình bày/thể hiện) = showed or presented

e)

festival =events (sự kiện) / celebration (lễ kỷ niệm)

23.
a)

everyday life - Cuộc sống hàng ngày

b)

countryside - vùng nông thôn = rural area

c)

begin = start (bắt đầu)

d)

performed (được trình bày/thể hiện) = showed or presented

e)

festival =events (sự kiện) / celebration (lễ kỷ niệm)

24.
a)

everyday life - Cuộc sống hàng ngày

b)

countryside - vùng nông thôn = rural area

c)

begin = start (bắt đầu)

d)

(be) performed (được trình bày/thể hiện) = showed or presented

e)

festival =events (sự kiện) / celebration (lễ kỷ niệm)

25.
a)

everyday life - Cuộc sống hàng ngày

b)

countryside - vùng nông thôn = rural area

c)

begin = start (bắt đầu)

d)

(be) performed (được trình bày/thể hiện) = showed or presented

e)

festival =events (sự kiện) / celebration (lễ kỷ niệm)

26.
a)

unique - độc đáo

b)

tourist - du khách/khách du lịch

c)

century - thế kỷ

d)

support - hỗ trợ/ủng hộ

e)

suggest - gợi ý/đề xuất

27.
a)

unique - độc đáo

b)

tourist - du khách/khách du lịch

c)

century - thế kỷ

d)

support - hỗ trợ/ủng hộ

e)

suggest - gợi ý/đề xuất + V-ing

28.
a)

unique - độc đáo

b)

tourist - du khách/khách du lịch

c)

century - thế kỷ

d)

support - hỗ trợ/ủng hộ

e)

suggest - gợi ý/đề xuất + V-ing

29.
a)

unique - độc đáo

b)

tourist - du khách/khách du lịch

c)

century - thế kỷ

d)

support - hỗ trợ/ủng hộ

e)

suggest - gợi ý/đề xuất + V-ing

30.
a)

unique - độc đáo

b)

tourist - du khách/khách du lịch

c)

century - thế kỷ

d)

support - hỗ trợ/ủng hộ

e)

suggest - gợi ý/đề xuất + V-ing

31.
a)

strings - các sợi dây

b)

themes - các chủ đề/đề tài

c)

folk - (a) thuộc dân gian

d)

folk tale - truyện dân gian

e)

rural - thuộc nông thôn = (from the countryside)

32.
a)

strings - các sợi dây

b)

themes - các chủ đề/đề tài

c)

folk - (a) thuộc dân gian

d)

folk tale - truyện dân gian

e)

rural - thuộc nông thôn = (from the countryside)

33.
a)

strings - các sợi dây

b)

themes - các chủ đề/đề tài

c)

folk - (a) thuộc dân gian

d)

folk tale - truyện dân gian

e)

rural - thuộc nông thôn = (from the countryside)

34.
a)

strings - các sợi dây

b)

themes - các chủ đề/đề tài

c)

folk - (a) thuộc dân gian

d)

folk tale - truyện dân gian

e)

rural - thuộc nông thôn = (from the countryside)

35.
a)

strings - các sợi dây

b)

themes - các chủ đề/đề tài

c)

folk - (a) thuộc dân gian

d)

folk tale - truyện dân gian

e)

rural - thuộc nông thôn = (from the countryside)

36.
a)

essential - (a) thiết yếu, quan trọng

b)

audition - sự thử giọng

c)

delicious - (a) ngon lành

d)

version - phiên bản

e)

polish - (v) đánh bóng

37.
a)

essential - (a) thiết yếu, quan trọng

b)

audition - sự thử giọng

c)

delicious - (a) ngon lành

d)

version - phiên bản

e)

polish - (v) đánh bóng

38.
a)

essential - (a) thiết yếu, quan trọng

b)

audition - sự thử giọng

c)

delicious - (a) ngon lành

d)

version - phiên bản

e)

polish - (v) đánh bóng

39.
a)

essential - (a) thiết yếu, quan trọng

b)

audition - sự thử giọng

c)

delicious - (a) ngon lành

d)

version - phiên bản

e)

polish - (v) đánh bóng

40.
a)

essential - (a) thiết yếu, quan trọng

b)

audition - sự thử giọng

c)

delicious - (a) ngon lành

d)

version - phiên bản

e)

polish - (v) đánh bóng

41.
a)

traditional paper - loại giấy truyền thống

b)

natural colours - màu sắc tự nhiên

c)

graphic design - thiết kế đồ họa

d)

science fiction - khoa học viễn tưởng

e)

design - (v) thiết kế/ (n) bản thiết kế

42.
a)

traditional paper - loại giấy truyền thống

b)

natural colours - màu sắc tự nhiên

c)

graphic design - thiết kế đồ họa

d)

science fiction - khoa học viễn tưởng

e)

design - (v) thiết kế/ (n) bản thiết kế

43.
a)

traditional paper - giấy truyền thống

b)

natural colours - màu sắc tự nhiên

c)

graphic design - thiết kế đồ họa

d)

science fiction - khoa học viễn tưởng

e)

design - (v) thiết kế/ (n) bản thiết kế

44.
a)

traditional paper - giấy truyền thống

b)

natural colours - màu sắc tự nhiên

c)

graphic design - thiết kế đồ họa

d)

science fiction - khoa học viễn tưởng

e)

design - (v) thiết kế/ (n) bản thiết kế

45.
a)

traditional paper - giấy truyền thống

b)

natural colours - màu sắc tự nhiên

c)

graphic design - thiết kế đồ họa

d)

science fiction - khoa học viễn tưởng

e)

design - (v) thiết kế/ (n) bản thiết kế

46.
a)

show - (v) trình bày, thể hiện/ (n) buổi biểu diễn/chương trình

b)

a water puppet show - 1 buổi biểu diễn múa rối nước

c)

classical music - nhạc cổ điển

d)

musical performance - biểu diễn âm nhạc

e)

background music - nhạc nền

47.
a)

show - (v) trình bày, thể hiện/ (n) buổi biểu diễn/chương trình

b)

a water puppet show - 1 buổi biểu diễn múa rối nước

c)

classical music - nhạc cổ điển

d)

musical performance - biểu diễn âm nhạc

e)

background music - nhạc nền

48.
a)

show - (v) trình bày, thể hiện/ (n) buổi biểu diễn/chương trình

b)

a water puppet show - 1 buổi biểu diễn múa rối nước

c)

classical music - nhạc cổ điển

d)

musical performance - biểu diễn âm nhạc

e)

background music - nhạc nền

49.
a)

show - (v) trình bày, thể hiện/ (n) buổi biểu diễn/chương trình

b)

a water puppet show - 1 buổi biểu diễn múa rối nước

c)

classical music - nhạc cổ điển

d)

musical performance - biểu diễn âm nhạc

e)

background music - nhạc nền

50.
a)

show - (v) trình bày, thể hiện/ (n) buổi biểu diễn/chương trình

b)

a water puppet show - 1 buổi biểu diễn múa rối nước

c)

classical music - nhạc cổ điển

d)

musical performance - biểu diễn âm nhạc

e)

background music - nhạc nền

51.
a)

well-known - (a) nổi tiếng = famous

b)

known for - được biết đến với

c)

known as - được biết như là

d)

comedy - phim hài/hài kịch

e)

comedian - diễn viên hài

52.
a)

well-known - (a) nổi tiếng = famous

b)

(be) known for - được biết đến với

c)

(be) known as - được biết như là

d)

comedy - phim hài/hài kịch

e)

comedian - diễn viên hài

53.
a)

well-known - (a) nổi tiếng = famous

b)

(be) known for - được biết đến với

c)

(be) known as - được biết như là

d)

comedy - phim hài/hài kịch

e)

comedian - diễn viên hài

54.
a)

well-known - (a) nổi tiếng = famous

b)

(be) known for - được biết đến với

c)

(be) known as - được biết như là

d)

comedy - phim hài/hài kịch

e)

comedian - diễn viên hài

55.
a)

well-known - (a) nổi tiếng = famous

b)

(be) known for - được biết đến với

c)

(be) known as - được biết như là

d)

comedy - phim hài/hài kịch

e)

comedian - diễn viên hài

56.
a)

give an order - đưa ra một yêu cầu

b)

make an invitation - đưa ra 1 lời mời

c)

complain about - phàn nàn về …

d)

photographer - nhiếp ảnh gia

e)

photography - nhiếp ảnh

57.
a)

give an order - đưa ra một yêu cầu

b)

make an invitation - đưa ra 1 lời mời

c)

complain about - phàn nàn về …

d)

photographer - nhiếp ảnh gia

e)

photography - nhiếp ảnh

58.
a)

give an order - đưa ra một yêu cầu

b)

make an invitation - đưa ra 1 lời mời

c)

complain about - phàn nàn về …

d)

photographer - nhiếp ảnh gia

e)

photography - nhiếp ảnh

59.
a)

give an order - đưa ra một yêu cầu

b)

make an invitation - đưa ra 1 lời mời

c)

complain about - phàn nàn về …

d)

photographer - nhiếp ảnh gia

e)

photography - nhiếp ảnh

60.
a)

give an order - đưa ra một yêu cầu

b)

make an invitation - đưa ra 1 lời mời

c)

complain about - phàn nàn về …

d)

photographer - nhiếp ảnh gia

e)

photography - nhiếp ảnh

61.
a)

Surprisingly, - (adv) Thật ngạc nhiên,

b)

the fact - sự thật/thực tế

c)

thriller - (a) giật gân

d)

war - (n) chiến tranh

e)

wild - (a) hoang dã

62.
a)

Surprisingly, - (adv) Thật ngạc nhiên,

b)

the fact - sự thật/thực tế

c)

thriller - (a) giật gân

d)

war - (n) chiến tranh

e)

wild - (a) hoang dã

63.
a)

Surprisingly, - (adv) Thật ngạc nhiên,

b)

the fact - sự thật/thực tế

c)

thriller - (a) giật gân

d)

war - (n) chiến tranh

e)

wild - (a) hoang dã

64.
a)

Surprisingly, - (adv) Thật ngạc nhiên,

b)

the fact - sự thật/thực tế

c)

thriller - (a) giật gân

d)

war - (n) chiến tranh

e)

wild - (a) hoang dã

65.
a)

Surprisingly, - (adv) Thật ngạc nhiên,

b)

the fact - sự thật/thực tế

c)

thriller - (a) giật gân

d)

war - (n) chiến tranh

e)

wild - (a) hoang dã

66.
a)

win the hearts of people - chiếm được cảm tình của mọi người

b)

world-famous (a) nổi tiếng thế giới

c)

the most sung song - bài hát được hát nhiều nhất

d)

the back row - hàng (ghế) phía sau

e)

form of arts = art form: hình thức nghệ thuật

67.
a)

win the hearts of people - chiếm được cảm tình của mọi người

b)

world-famous (a) nổi tiếng thế giới

c)

the most sung song - bài hát được hát nhiều nhất

d)

the back row - hàng (ghế) phía sau

e)

form of arts = art form: hình thức nghệ thuật

68.
a)

win the hearts of people - chiếm được cảm tình của mọi người

b)

world-famous (a) nổi tiếng thế giới

c)

the most sung song - bài hát được hát nhiều nhất

d)

the back row - hàng (ghế) phía sau

e)

form of arts = art form: hình thức nghệ thuật

69.
a)

win the hearts of people - chiếm được cảm tình của mọi người

b)

world-famous (a) nổi tiếng thế giới

c)

the most sung song - bài hát được hát nhiều nhất

d)

the back row - hàng (ghế) phía sau

e)

form of arts = art form: hình thức nghệ thuật

70.
a)

win the hearts of people - chiếm được cảm tình của mọi người

b)

world-famous (a) nổi tiếng thế giới

c)

the most sung song - bài hát được hát nhiều nhất

d)

the back row - hàng (ghế) phía sau

e)

form of arts = art form: hình thức nghệ thuật

71.
a)

a piece of paper - một mảnh giấy

b)

a piece of art - một tác phẩm nghệ thuật

c)

a piece of cake - dễ như ăn bánh

d)

works of art - các tác phẩm nghệ thuật

e)

performing arts - biểu diễn nghệ thuật

72.
a)

a piece of paper - một mảnh giấy

b)

a piece of art - một tác phẩm nghệ thuật

c)

a piece of cake - dễ như ăn bánh

d)

works of art - các tác phẩm nghệ thuật

e)

performing arts - biểu diễn nghệ thuật

73.
a)

a piece of paper - một mảnh giấy

b)

a piece of art - một tác phẩm nghệ thuật

c)

a piece of cake - dễ như ăn bánh

d)

works of art - các tác phẩm nghệ thuật

e)

performing arts - biểu diễn nghệ thuật

74.
a)

a piece of paper - một mảnh giấy

b)

a piece of art - một tác phẩm nghệ thuật

c)

a piece of cake - dễ như ăn bánh

d)

works of art - các tác phẩm nghệ thuật

e)

performing arts - biểu diễn nghệ thuật

75.
a)

a piece of paper - một mảnh giấy

b)

a piece of art - một tác phẩm nghệ thuật

c)

a piece of cake - dễ như ăn bánh

d)

works of art - các tác phẩm nghệ thuật

e)

performing arts - biểu diễn nghệ thuật

76.
a)

incalculable - ko thể đong đếm/tính toán được

b)

marvellous - kỳ diệu

c)

motion picture - ảnh động

d)

nightingale - chim sơn ca

e)

pantomime - kịch câm

77.
a)

incalculable - ko thể đong đếm/tính toán được

b)

marvellous - kỳ diệu

c)

motion picture - ảnh động

d)

nightingale - chim sơn ca

e)

pantomime - kịch câm

78.
a)

incalculable - ko thể đong đếm/tính toán được

b)

marvellous - kỳ diệu

c)

motion picture - ảnh động

d)

nightingale - chim sơn ca

e)

pantomime - kịch câm

79.
a)

incalculable - ko thể đong đếm/tính toán được

b)

marvellous - kỳ diệu

c)

motion picture - ảnh động

d)

nightingale - chim sơn ca

e)

pantomime - kịch câm

80.
a)

incalculable - ko thể đong đếm/tính toán được

b)

marvellous - kỳ diệu

c)

motion picture - ảnh động

d)

nightingale - chim sơn ca

e)

pantomime - kịch câm

81.
a)

pass freely - đi qua một các tự do, thoải mái

b)

peaceful - thanh bình

c)

personality - tính cách/nhân cách

d)

persuade - thuyết phục = convince

e)

pick up - (v) nhặt

82.
a)

pass freely - đi qua một các tự do, thoải mái

b)

peaceful - thanh bình

c)

personality - tính cách/nhân cách

d)

persuade - thuyết phục = convince

e)

pick up - (v) nhặt

83.
a)

pass freely - đi lại tự do, thoải mái

b)

peaceful - thanh bình

c)

personality - tính cách/nhân cách

d)

persuade - thuyết phục = convince

e)

pick up - (v) nhặt

84.
a)

pass freely - đi lại tự do, thoải mái

b)

peaceful - thanh bình

c)

personality - tính cách/nhân cách

d)

persuade - thuyết phục = convince

e)

pick up - (v) nhặt

85.
a)

pass freely - đi lại tự do, thoải mái

b)

peaceful - thanh bình

c)

personality - tính cách/nhân cách

d)

persuade - thuyết phục = convince

e)

pick up - (v) nhặt

86.
a)

play duets - chơi (nhạc) song ca/hát song ca

b)

plays - các vở kịch

c)

popular - phổ biến

d)

portrayal of the tramp - chân dung của kẻ lang thang

e)

poverty - sự nghèo đói

87.
a)

play duets - chơi (nhạc) song ca/hát song ca

b)

plays - các vở kịch

c)

popular - phổ biến

d)

portrayal of the tramp - chân dung của kẻ lang thang

e)

poverty - sự nghèo đói

88.
a)

play duets - chơi (nhạc) song ca/hát song ca

b)

plays - các vở kịch

c)

popular - phổ biến

d)

portrayal of the tramp - chân dung của kẻ lang thang

e)

poverty - sự nghèo đói

89.
a)

play duets - chơi (nhạc) song ca/hát song ca

b)

plays - các vở kịch

c)

popular - phổ biến

d)

portrayal of the tramp - chân dung của kẻ lang thang

e)

poverty - sự nghèo đói

90.
a)

play duets - chơi (nhạc) song ca/hát song ca

b)

plays - các vở kịch

c)

popular - phổ biến

d)

portrayal of the tramp - chân dung của kẻ lang thang

e)

poverty - sự nghèo đói

91.
a)

producer - nhà/người sản xuất

b)

(to) record - ghi âm/quay phim

c)

records - các bản ghi âm/bản thu âm

d)

rehearse - tập dượt/luyện tập (trước biểu diễn)

e)

silent film era - kỷ nguyên phim câm

92.
a)

producer - nhà/người sản xuất

b)

(to) record - ghi âm/quay phim

c)

records - các bản ghi âm/bản thu âm

d)

rehearse - tập dượt/luyện tập (trước biểu diễn)

e)

silent film era - kỷ nguyên phim câm

93.
a)

producer - nhà/người sản xuất

b)

(to) record - ghi âm/quay phim

c)

records - các bản ghi âm/bản thu âm

d)

rehearse - tập dượt/luyện tập (trước biểu diễn)

e)

silent film era - kỷ nguyên phim câm

94.
a)

producer - nhà/người sản xuất

b)

(to) record - ghi âm/quay phim

c)

records - các bản ghi âm/bản thu âm

d)

rehearse - tập dượt/luyện tập (trước biểu diễn)

e)

silent film era - kỷ nguyên phim câm

95.
a)

producer - nhà/người sản xuất

b)

(to) record - ghi âm/quay phim

c)

records - các bản ghi âm/bản thu âm

d)

rehearse - tập dượt/luyện tập (trước biểu diễn)

e)

silent film era - kỷ nguyên phim câm

96.
a)

tradition - traditional - truyền thống - thuộc truyền thống

b)

a unique Vietnamese tradition - 1 truyền thống độc đáo của Việt Nam

c)

a traditional art form - 1 loại hình nghệ thuật truyền thống

d)

this kind of art - loại hình nghệ thuật này

e)

traditional opera - nhạc kịch truyền thống

97.
a)

tradition - traditional - truyền thống - thuộc truyền thống

b)

a unique Vietnamese tradition - truyền thống độc đáo của Việt Nam

c)

a traditional art form - 1 loại hình nghệ thuật truyền thống

d)

this kind of art - loại hình nghệ thuật này

e)

traditional opera - nhạc kịch truyền thống

98.
a)

tradition - traditional - truyền thống - thuộc truyền thống

b)

a unique Vietnamese tradition - truyền thống độc đáo của Việt Nam

c)

a traditional art form - 1 loại hình nghệ thuật truyền thống

d)

this kind of art - loại hình nghệ thuật này

e)

traditional opera - nhạc kịch truyền thống

99.
a)

tradition - traditional - truyền thống - thuộc truyền thống

b)

a unique Vietnamese tradition - truyền thống độc đáo của Việt Nam

c)

a traditional art form - 1 loại hình nghệ thuật truyền thống

d)

this kind of art - loại hình nghệ thuật này

e)

traditional opera - nhạc kịch truyền thống

100.
a)

tradition - traditional - truyền thống - thuộc truyền thống

b)

a unique Vietnamese tradition - truyền thống độc đáo của Việt Nam

c)

a traditional art form - 1 loại hình nghệ thuật truyền thống

d)

this kind of art - loại hình nghệ thuật này

e)

traditional opera - nhạc kịch truyền thống

101.
a)

a common sight - một cảnh tượng phổ biến

b)

a five-pound note - một tờ tiền 5 bảng Anh

c)

a number of =many: rất nhiều

d)

attend - be attended - tham dự - được tham dự

e)

arrange - be arranged - sắp xếp - được sắp xếp

102.
a)

a common sight - một cảnh tượng phổ biến

b)

a five-pound note - một tờ tiền 5 bảng Anh

c)

a number of =many: rất nhiều

d)

attend - be attended - tham dự - được tham dự

e)

arrange - be arranged - sắp xếp - được sắp xếp

103.
a)

a common sight - một cảnh tượng phổ biến

b)

a five-pound note - một tờ tiền 5 bảng Anh

c)

a number of = many: rất nhiều

d)

attend - be attended - tham dự - được tham dự

e)

arrange - be arranged - sắp xếp - được sắp xếp

104.
a)

a common sight - một cảnh tượng phổ biến

b)

a five-pound note - một tờ tiền 5 bảng Anh

c)

a number of = many: rất nhiều

d)

attend - be attended - tham dự - được tham dự

e)

arrange - be arranged - sắp xếp - được sắp xếp

105.
a)

a common sight - một cảnh tượng phổ biến

b)

a five-pound note - một tờ tiền 5 bảng Anh

c)

a number of =many: rất nhiều

d)

attend - be attended - tham dự - được tham dự

e)

arrange - be arranged - sắp xếp - được sắp xếp

106.
a)

appear on screen - xuất hiện trên màn ảnh

b)

as much as - nhiều như/nhiêu bằng

c)

at the moment - ngay bây giờ

d)

twice as much as - nhiều gấp đôi

e)

against - chống lại/đi ngược lại với

107.
a)

appear on screen - xuất hiện trên màn ảnh

b)

as much as - nhiều như/nhiêu bằng

c)

at the moment - ngay bây giờ

d)

twice as much as - nhiều gấp đôi

e)

against - chống lại/đi ngược lại với

108.
a)

appear on screen - xuất hiện trên màn ảnh

b)

as much as - nhiều như/nhiêu bằng

c)

at the moment - ngay bây giờ

d)

twice as much as - nhiều gấp đôi

e)

against - chống lại/đi ngược lại với

109.
a)

appear on screen - xuất hiện trên màn ảnh

b)

as much as - nhiều như/nhiêu bằng

c)

at the moment - ngay bây giờ

d)

twice as much as - nhiều gấp đôi

e)

against - chống lại/đi ngược lại với

110.
a)

appear on screen - xuất hiện trên màn ảnh

b)

as much as - nhiều như/nhiêu bằng

c)

at the moment - ngay bây giờ

d)

twice as much as - nhiều gấp đôi

e)

against - chống lại/đi ngược lại với

111.
a)

attract - (v) thu hút

b)

Award - Phần thưởng

c)

(be) attracted by - được thu hút bởi

d)

career - sự nghiệp

e)

chalk - phấn viết bảng

112.
a)

attract - (v) thu hút

b)

Award - Phần thưởng

c)

(be) attracted by - được thu hút bởi

d)

career - sự nghiệp

e)

chalk - phấn viết bảng

113.
a)

attract - (v) thu hút

b)

Award - Phần thưởng

c)

(be) attracted by - được thu hút bởi

d)

career - sự nghiệp

e)

chalk - phấn viết bảng

114.
a)

attract - (v) thu hút

b)

Award - Phần thưởng

c)

(be) attracted by - được thu hút bởi

d)

career - sự nghiệp

e)

chalk - phấn viết bảng

115.
a)

attract - (v) thu hút

b)

Award - Phần thưởng

c)

(be) attracted by - được thu hút bởi

d)

career - sự nghiệp

e)

chalk - phấn viết bảng

116.
a)

character - nhân vật (trong phim/truyện…)

b)

childhood - tuổi thơ

c)

cost - (v) tiêu tốn (tiền…)

d)

creative - sáng tạo

e)

director - giám đốc

117.
a)

character - nhân vật (trong phim/truyện…)

b)

childhood - tuổi thơ

c)

cost - (v) tiêu tốn (tiền…)

d)

creative - sáng tạo

e)

director - giám đốc

118.
a)

character - nhân vật (trong phim/truyện…)

b)

childhood - tuổi thơ

c)

cost - (v) tiêu tốn (tiền…)

d)

creative - sáng tạo

e)

director - giám đốc

119.
a)

character - nhân vật (trong phim/truyện…)

b)

childhood - tuổi thơ

c)

cost - (v) tiêu tốn (tiền…)

d)

creative - sáng tạo

e)

director - giám đốc

120.
a)

character - nhân vật (trong phim/truyện…)

b)

childhood - tuổi thơ

c)

cost - (v) tiêu tốn (tiền…)

d)

creative - sáng tạo

e)

director - giám đốc

121.
a)

echo - lặp lại, vang lại

b)

effect - sự ảnh hưởng/tác động

c)

hardly - (adv) khó khăn, chật vật

d)

hardship - sự gian khổ, gian nan

e)

horror - rùng rợn

122.

a)

echo - lặp lại, vang lại

b)

effect - sự ảnh hưởng/tác động

c)

hardly - (adv) khó khăn, chật vật

d)

hardship - sự gian khổ, gian nan

e)

horror - rùng rợn

123.
a)

echo - lặp lại, vang lại

b)

effect - sự ảnh hưởng/tác động

c)

hardly - (adv) khó khăn, chật vật

d)

hardship - sự gian khổ, gian nan

e)

horror - rùng rợn

124.
a)

echo - lặp lại, vang lại

b)

effect - sự ảnh hưởng/tác động

c)

hardly - (adv) khó khăn, chật vật

d)

hardship - sự gian khổ, gian nan

e)

horror - rùng rợn

125.
a)

echo - lặp lại, vang lại

b)

effect - sự ảnh hưởng/tác động

c)

hardly - (adv) khó khăn, chật vật

d)

hardship - sự gian khổ, gian nan

e)

horror - rùng rợn