wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ông tập vật lý 8A2

Total questions: 101

Worksheet time: 25hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

A. Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

B. Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

C. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

D. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân

2.

Câu 3: Quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

A. đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.

b)

B. đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.

c)

C. đường tròn vật chuyển động vạch ra trong không gian.

d)

D. đường cong vật chuyển động vạch ra trong không gian.

3.

Câu 4: Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

A.Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên.

b)

B. Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

C. Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

d)

D. Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.

4.

Câu 5: Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động

a)

A.thẳng

b)

B.tròn

c)

C.cong

d)

D.phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng và chuyển động tròn.

5.

Câu 6: Trời lặng gió, nhìn qua cửa xe (khi xe đứng yên) ta thấy các giọt mưa rơi theo đường thẳng đứng. Nếu xe chuyển động về phía trước thì người ngồi trên xe sẽ thấy các giọt mưa:

a)

A. cũng rơi theo đường thẳng đứng.

b)

B. rơi theo đường chéo về phía trước.

c)

C. rơi theo đường chéo về phía sau.

d)

D. rơi theo đường cong.

6.

Câu 7: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

A. Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

B. Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

C. Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

D. Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

7.

Câu 8: Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?

a)

A. Sự rơi của chiếc lá.

b)

B. Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.

c)

C. Sự thay đổi đường đi của tia sáng từ không khí vào nước.

d)

D. Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ.

8.

Câu 9: Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn

 

hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy

 

hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C

a)

A. đứng yên.

b)

B. chạy lùi ra sau.

c)

C. tiến về phía trước.

d)

D. tiến về phía trước rồi sau đó lùi ra sau.

9.

Câu 10: Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

a)

A. Người phụ lái đứng yên

b)

B. Ô tô đứng yên

c)

C. Cột đèn bên đường đứng yên

d)

D. Mặt đường đứng yên

10.

Câu 11: Trong trận đấu giữa Đức và Áo ở EURO 2008, Tiền vệ Mai-Cơn BaLack

 

của đội tuyển Đức sút phạt cách khung thành của đội Áo 30m. Các chuyên gia tính

 

được vận tốc trung bình của quả đá phạt đó lên tới 108km/h. Hỏi thời gian bóng

 

bay?

a)

A. 1 s

b)

B. 36 s

c)

C. 1,5 s

d)

D. 3,6 s

11.

Câu 12: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

A. 50 m/s

b)

B. 8 m/s

c)

C. 4,67 m/s

d)

D. 3 m/s

12.

Câu 13: Một học sinh vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1.000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc của học sinh đó là

a)

A. 40 m/s

b)

B. 8 m/s

c)

C. 4,88 m/s

d)

D. 120 m/s

13.

Câu 14: Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,9km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

A. 15 m/s

b)

B. 1,5 m/s

c)

C. 9 km/h

d)

D. 0,9 km/h

14.

Câu 15: Một xe máy di chuyển giữa hai địa điểm A và B. Vận tốc trong 1/2 thời gian đầu là 30km/h và trong 1/2 thời gian sau là 15m/s. Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là

a)

A. 42 km/h

b)

B. 22,5 km/h

c)

C. 36 km/h

d)

D. 54 km/h

15.

Câu 16: Một người đi xe máy trên đoạn đường ABC. Biết trên đoạn đường AB người đó đi với vận tốc 16km/h, trong thời gian t1 = 15 phút; trên đoạn đường BC người đó đi với vận tốc 24km/h, trong thời gian t2 = 25 phút. Vận tốc trung bình của người đó trên đoạn đường ABC là:

a)

A. 18 km/h

b)

B. 20 km/h

c)

C. 21 km/h

d)

D. 22 km/h

16.

Câu 17: Một ô tô lên dốc với vận tốc 16km/h, khi xuống lại dốc đó, ô tô này chuyển động nhanh gấp đôi khi lên dốc. Vận tốc trung bình của ô tô trong cả hai đoạn đường lên dốc và xuống dốc là

a)

A. 24 km/h

b)

B. 32 km/h

c)

C. 21,33 km/h

d)

D. 16 km/h

17.

Câu 18: Một xe đạp đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc 20 km/h, nửa còn lại đi với vận tốc 30km/h. Hỏi vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường?

a)

A. 25 km/h

b)

B. 24 km/h

c)

C. 50 km/h

d)

D. 10 km/h

18.

Câu 19: Một ô tô đi từ Huế vào Đà Nẵng với vận tốc trung bình 48km/h. Trong đó nửa quãng đường đầu ôtô đi với vận tốc 40 km/h. Hỏi vận tốc ở nửa quãng đường sau?

a)

A. 50 km/h

b)

B. 44 km/h

c)

C. 60 km/h

d)

D. 68 km/h

19.

Câu 20: Bắn một viên bi lên một máng nghiêng, sau đó viên bi lăn xuống với vận tốc 6 cm/s. Biết vận tốc trung bình của viên bi cả đi lên và đi xuống là 4 cm/s. Hỏi vận tốc của viên bi khi đi lên?

a)

A. 3 cm/s

b)

B. 5 cm/s

c)

C. 5 cm/s

d)

D. 5 m/s

20.

Câu 21: Một tàu hỏa đi từ ga Hà Nội và ga Huế. Nửa thời gian đầu tàu đi với vận tốc 70km/h. Nửa thời gian còn lại tàu đi với vận tốc v2. Biết vận tốc trung bình của tàu hỏa trên cả quãng đường là 60 km/h. Tính v2.

a)

A. 60 km/h

b)

B. 50km/h

c)

C.58,33 km/h

d)

D.55km/h

21.

Câu 22: Hai bến sông A và B cách nhau 24 km, dòng nước chảy đều theo hướng A đến B với vận tốc 6km/h. Một canô đi từ A đến B mất 1h. Cùng với canô đó đi ngược dòng mất bao lâu? Biết công suất máy của canô là không đổi.

a)

A. 1h30 phút

b)

B. 1h 15 phút

c)

C. 2h

d)

D.2,5h

22.

Câu 23: Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 400m. Nửa quãng đường đầu, xe đi với vận tốc v1, nửa quãng đường sau xe đi trên cát nên vận tốc v2 chỉ bằng nửa vận tốc v1. Hãy tính v1 để người đó đi từ A đến B trong 1 phút.

a)

A. 5 m/s

b)

B. 40 km/h

c)

C. 7,5 m/s

d)

D. 36 km/h

23.

Câu 24: Một chiếc canô đi dọc một con sông từ A đến B mất hết 2h và đi ngược hết 3h. Hỏi người đó tắt máy để cho ca nô trôi theo dòng nước từ A đến B mất bao lâu.

a)

A. 5h

b)

B.6h

c)

C. 12h

d)

D.Không thể tính được

24.

Câu 25: Một máy bay chở hành khách bay giữa hai thành phố A và B. Khi xuôi gió thời gian bay là 1h30’, còn khi ngược gió thời gian bay là 1h45’. Biết vận tốc gió luôn không đổi là 10 m/s. Vận tốc của máy bay lúc không có gió là:

a)

A. 468 km/h

b)

B. 648 km/h

c)

C. 684 km/h

d)

D. Các phương án trên đều sai

25.

Câu 26: Kết luận nào sau đây không đúng

a)

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

B. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

C. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.

d)

D. Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

26.

Câu 27: Kết luận nào sau đây đúng

a)

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

B. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

 

c)

C. Lực chỉ có thể làm vật biến dạng.

d)

D. Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

27.

Câu 28: Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

A. Gió thổi cành lá đung đưa

b)

B. Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennis bị bật ngược trở lại

 

c)

C. Một vật đang rơi từ trên cao xuống

d)

D. Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần

28.

Câu 29: Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị

 

biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

A. Cầu thủ sút mạnh vào quả bóng

b)

B. Dùng tay nén lò xo.

c)

C. Mưa to làm gãy cành bàng.

d)

D. Xe máy đang chạy bỗng tăng ga.

29.

Câu 30: Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực

a)

A. Xe đi trên đường

b)

B. Thác nước đổ từ trên cao xuống

 

c)

C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung

d)

D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất

30.

Câu 31: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là không do tác dụng của trọng lực?

a)

A. Mưa rơi xuống đất.

b)

B. Thác nước đổ từ trên cao xuống.

c)

C. Đầu tàu kéo các toa tàu.

 

 

d)

D. Hòn đá lăn từ trên triền núi xuống chân núi.

31.

Câu 32: Chọn câu đúng nhất:

a)

A. Các yếu tố của vecto lực là phương, chiều.

b)

B. Các yếu tố của vecto lực là điểm đặt, phương, chiều.

c)

C. Các yếu tố của vecto lực là điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

D. Các yếu tố của vecto lực là điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

32.

Câu 33: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Vận tốc không thay đổi

b)

B. Vận tốc tăng dần

c)

C. Vận tốc giảm dần

d)

D. Có thể tăng dần và cũng có thê giảm dần.

33.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc không thay đổi

b)

B. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc tăng dần

c)

C. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc giảm dần

d)

D. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc có thể tăng dần và cũng có thê giảm dần.

34.

Câu 35: Sử dụng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa vật lí:

 

…. Là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động.

a)

A.Véctơ

b)

B.Thay đổi

c)

C.Vận tốc

d)

D. Lực

35.

Câu 36: Đại lượng nào làm thay đổi vận tốc của vật:

a)

A. Quãng đường

b)

B. Thời gian

c)

C. Công suất

d)

D. Lực

36.

Câu 37: Dùng cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Lực là nguyên nhân làm … vận tốc của chuyển động.

a)

A.Tăng

b)

B.Không đổi

c)

C.Giảm

d)

D. thay đổi

37.

Câu 38: Lực tác dụng lên vật làm cho vận tốc của vật…..

a)

A. bằng 0

b)

B.tăng

c)

C.giảm

d)

D.thay đổi

38.

Câu 39: Khi có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Chỉ có thể tăng

c)

C. Chỉ có thể giảm

d)

D. Thay đổi tăng hoặc giảm.

39.

Câu 40: Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

A. Cùng phương cùng chiều với vận tốc

b)

B. Cùng phương ngược chiều với vận tốc

c)

C. Có phương vuông góc với với vận tốc

d)

D. Có phương bất kỳ so với vận tốc

40.

Câu 41: Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động chậm đi thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Cùng phương cùng chiều với vận tốc

b)

B. Cùng phương ngược chiều với vận tốc

c)

C. Có phương vuông góc với với vận tốc

d)

D. Có phương bất kỳ so với vận tốc

41.

Câu 42: Một vật nếu có lực tác dụng sẽ:

a)

A. thay đổi khối lượng

b)

B. thay đổi vận tốc

c)

C. không thay đổi trạng thái

d)

D. không thay đổi hình dạng

42.

Câu 43: Chọn câu đúng:

a)

A. Một vật nếu có lực tác dụng sẽ thay đổi khối lượng.

b)

B, Một vật nếu có lực tác dụng sẽ thay đổi vận tốc.

c)

C. Một vật nếu có lực tác dụng sẽ không thay đổi trạng thái.

d)

D. Một vật nếu có lực tác dụng sẽ không thay đổi hình dạng.

43.

Câu 44: Khi có lực tác dụng lên một vật thì … Chọn phát biểu đúng

a)

A. Lực tác dụng lên một vật làm vật chuyển động nhanh lên

b)

B. Lực tác dụng lên một vật làm vật chuyển động chậm lại

c)

C. Lực tác dụng lên một vật làm vật biến dạng và biến đổi chuyển động của vật

d)

D. Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật

44.

Câu 45: Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Lực tác dụng lên một vật chỉ có thể làm vật chuyển động nhanh lên

b)

B. Lực tác dụng lên một vật chỉ có thể làm vật chuyển động chậm lại

c)

C.

d)

D. Lực tác dụng lên một vật chỉ làm biến đổi chuyển động của vật

45.

Câu 46: Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

A.F3>F2>F1

b)

B. F2>F3>F1

c)

C.F1>F2>F3

d)

D. Một cách sắp xếp khác

46.

Câu 47: Sử dụng hình vẽ dưới (minh hoạ cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác

a)

A. Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N

b)

B. Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N

c)

C. Lực kéo và trọng lực cùng phương

d)

D. Lực kéo và trọng lực cùng hướng

47.

Câu 48: Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây đúng

a)

A. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

B. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang  trái, độ lớn 15N

c)

C. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

D. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

48.

Câu 49 : Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

A.75N

b)

B.125N

c)

C.25N

d)

D. 50N

49.

Câu 40: Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

A. Cùng phương cùng chiều với vận tốc

 

b)

B. Cùng phương ngược chiều với vận tốc

c)

C. Có phương vuông góc với với vận tốc

d)

D. Có phương bất kỳ so với vận tốc

50.

Câu 50: Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:.

a)

A. 70N

b)

B.80N

c)

C.60N

d)

D.50N

51.

Câu 51: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D. Hình 4

52.

Câu 53: Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

 

 

a)

A. Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

B. Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

C. Vật chuyển động theo đường cong.

d)

D. Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

53.

Câu 52: Hai lực cân bằng là gì:

a)

A. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

B. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

C. Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

D. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

54.

Câu 54: Khi xe ô tô đang chuyển động trên đường đột ngột phanh (thắng gấp).

 

Hành khách trên xe bị xô về phía trước là do

a)

A. ma sát

b)

B. quán tính

 

c)

C. trọng lực

d)

D. lực đẩy

55.

Câu 55: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

b)

B. Xe máy chạy trên đường.

c)

C. Lá rơi từ trên cao xuống.

d)

D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

56.

Câu 56: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

A. Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

b)

B. Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi.

c)

C. Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn

d)

D. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.

57.

Câu 57: Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái?

a)

A. Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.

b)

B. Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.

c)

C. quán tính

d)

D. đàn hồi

58.

Câu 59: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

A. Hành khách nghiêng sang phải

b)

B. Hành khách nghiêng sang trái

c)

C. Hành khách ngả về phía trước

d)

D. Hành khách ngả về phía sau

59.

Câu 60: Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên

 

hãm phanh (thắng) bánh nào?

a)

A. Bánh trước

b)

B. Bánh sau

c)

C. Đồng thời cả hai bánh

d)

D. Bánh trước hoặc bánh sau đều được

60.

Câu 61: Đào đi bộ từ nhà tới trường, quãng đường đầu dài 200m Đào đi mất 1 phút 40s; quãng đường còn lại dài 300m Đào đi mất 100s. Vận tốc trung bình của Đào trên mỗi đoạn đường và cả đoạn đường lần lượt là:

a)

A. 2 m/s; 3 m/s; 2,5 m/s

b)

B. 3 m/s; 2,5 m/s; 2 m/s

c)

C. 2 m/s; 2,5 m/s; 3 m/s

d)

D. 3 m/s; 2 m/s; 2,5 m/s

61.

Câu 62: Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được

 

vì mọi vật đều có:

a)

A. ma sát

b)

B. trọng lực

c)

C. quán tính

d)

D. đàn hồi

62.

Câu 63: Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật là:

a)

A. Hai lực không cân bằng

b)

B. Hai lực cân bằng

c)

C. Quán tính

d)

D. Khối lượng

63.

Câu 64: Quán tính là:

a)

A. tính chất giữ nguyên độ lớn và hướng của vận tốc.

b)

B. tính chất giữ nguyên trọng lượng của vật.

c)

C. tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

d)

D. tính chất giữ nguyên thể tích của vật.

64.

Câu 65: Chọn câu sai.

a)

A. Quán tính của vật có quan hệ với khối lượng của vật đó.

b)

B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.

c)

C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ.

d)

D. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

65.

Câu 66: Treo một vật vào một lực kế thấy lực kế chỉ 30N. Khối lượng vật là bao

 

nhiêu?

a)

A. m > 3kg

b)

B. m = 30kg

c)

C. m = 3kg

d)

D. m < 3kg

66.

Câu 67: Treo một vật vào một lực kế thấy lực kế chỉ 20N. Khối lượng vật bao

 

nhiêu?

a)

A. m > 2kg

b)

B. m = 20kg

c)

C. m = 2kg

 

d)

D. m < 2kg

67.

Câu 68: Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách trên xe có xu hướng bị ngã ra phía

 

sau. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

 

a)

A. Do người có khối lượng lớn

b)

B. Do quán tính

c)

C. Do các lực tác dụng lên người cân bằng nhau

d)

D. Một lí do khác

68.

Câu 69: Khi bút tắc mực, ta thường cầm bút vẩy mạnh bút lại tiếp tục viết được.

 

Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

A. Sự cân bằng lực của mực trong bút

b)

B. Quán tính

c)

C. Tính linh động của chất lỏng

d)

D. Bút bị hỏng

69.

Câu 70: Có mấy loại lực ma sát?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D.4

70.

Câu 71: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

b)

B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

71.

Câu 72: Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để

a)

A. Tăng ma sát trượt

b)

B. Tăng ma sát lăn

c)

C. Tăng ma sát nghỉ

d)

D. Tăng quán tính

72.

Câu 73: Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

A. Viên bi lăn trên cát

b)

B. Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

C. Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động

d)

D.Khi viết phấn trên bảng

73.

Câu 74: Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn

a)

A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe

b)

B. Ma sát khi đánh diêm

c)

C. Ma sát tay cầm quả bóng

d)

D. Ma sát giữa bánh xe với mặt đường

 

74.

Câu 75: Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ

a)

A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà

b)

B. Quả dừa rơi từ trên cao xuống

c)

C. Chuyển động của cành cây khi gió thổi

d)

D. Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc

75.

Câu 76: Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

A. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc

b)

B.Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc

c)

C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc

d)

D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

76.

Câu 77: Hiếu đưa 1 vật nặng hình trụ lên cao bằng 2 cách, hoặc là lăn vật trên mặt

 

phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát

 

lớn hơn?

a)

A. Lăn vật

b)

B. Kéo vật

77.

Câu 78: Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm ma sát?

a)

A. Trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm

b)

B. Dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột

c)

C. Khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt

d)

D. Bò kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt 1 ít hàng hoá trên xe

78.

Câu 78: Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm ma sát?

a)

A. Trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm

b)

B. Dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột

c)

C. Khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt

d)

D. Bò kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt 1 ít hàng hoá trên xe

79.

Câu 79: Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

A. Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

B. Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

C. Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

 

d)

D. Để tiết kiệm vật liệu

80.

Câu 80: Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát.

a)

A. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống

b)

B. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

c)

C. Lực xuất hiện làm mòn lốp xe

d)

D. Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động

81.

Câu 81: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào không cần tăng ma sát?

a)

A. Phanh xe để xe dừng lại

b)

B. Khi đi trên nền đất trơn.

c)

C. Khi kéo vật trên mặt đất

 

d)

D. Để ô tô vượt qua chỗ lầy

82.

Câu 82: Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.

a)

A. Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

b)

B. Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động

c)

C. Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

d)

D. Hòn đá đang lăn trên mặt đất phẳng.

83.

Câu 83: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

A. Ma sát làm mòn lốp xe

b)

B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

 

c)

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

84.

Câu 84: Người thợ may sau khi đơm cúc áo thường quấn thêm vài vòng chỉ quanh cúc để

a)

A. Tăng ma sát lăn

b)

B. Tăng ma sát nghỉ

 

c)

C. Tăng ma sát trượt

d)

D. Tăng quán tính

85.

Câu 85: Ý nghĩa của vòng bi là

a)

A. Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

b)

B. Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

c)

C. Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt

d)

D. Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

86.

Câu 86: Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe

 

lửa, máy bay… người ta nói đến

a)

A. vận tốc tức thời.

b)

B. vận tốc trung bình.

 

c)

C. vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

D. vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

87.

Câu 87: Một đoàn tàu khi vào ga, biết lực kéo của đầu máy là 20000N. Hỏi độ lớn của lực ma sát khi đó là:

a)

A. 20000 N

b)

B. Lớn hơn 20000 N

c)

C. Nhỏ hơn 20000 N

d)

D. Không thể tính được

88.

Câu 88: Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

A. Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

B. Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

C. Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

D. Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia.

89.

Câu 89: Một vật đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang. Khi tác dụng lên vật một lực có phương nằm ngang, hướng từ trái sang phải, cường độ 2N thì vật vẫn nằm yên. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật khi đó có

a)

A. phương nằm ngang, hướng từ phải sang trái, cường độ bằng 2N.

b)

B. phương nằm ngang, hướng từ trái sáng phải, cường độ bằng 2N.

c)

C. phương nằm ngang, hướng từ phải sang trái, cường độ lớn hơn 2N.

d)

D. phương nằm ngang, hướng từ trái sang trái, cương độ lớn hơn 2N.

90.

Câu 90: Áp lực là:

a)

A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

91.

Câu 91: Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

B. Trọng lực của tàu.

c)

C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

d)

D. Cả 3 lực trên.

92.

Câu 92: Đơn vị của áp lực là:

a)

A.N/m2

b)

B.Pa

c)

C. N

d)

D.N/cm2

93.

Câu 93: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

A. phương của lực

b)

B. chiều của lực

c)

C. điểm đặt của lực

d)

D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

94.

Câu 94: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Đơn vị của áp suất là N/m2.

c)

C. D. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.

d)

D. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.

95.

Câu 95: Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương

 

chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

A. Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

b)

B. Mặt trên

c)

C. Mặt dưới

d)

D. Các mặt bên

96.

Câu 96: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

A.

b)

B. p = F.S

c)

C. p = P/S

97.

Câu 97: Muốn tăng áp suất thì:

a)

A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

98.

Câu 98: Đặt một bao gạo 60kg lên một ghế 4 chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2. Áp suất mà gạo và ghế tác dụng lên mặt đất là:

a)

A. p = 20000 N/m2

b)

B. p = 2000000 N/m2

c)

C. p = 200000 N/m2

d)

D. Là một giá trị khác

99.

Câu 99: Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào? Tại sao vậy?

a)

A. Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

b)

B. Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

c)

C. Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

D. Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

100.

Câu 100: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

A. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

B. Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

C. Chuyển động của đầu cánh quạt

d)

A.   Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

101.

 

Câu 1: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

B. chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.