Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3 GTHN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phiên âm latinh cho những chữ Hán sau:

汉语、我、银行、学

a)

Hànyǔ, wó, yínháng, xué

b)

Hànyǔ, wǒ, yínhàng, xué

c)

Hányǔ, wǒ, yínháng, xué

d)

Hànyǔ, wǒ, yínháng, xué

2.

Dựa theo hình ảnh điền vào chỗ trống:

A: 你是哪国人?

B: 我是___________。

a)

日本人

b)

人日本

c)

法国人

d)

人法国

3.

Chọn câu trả lời đúng。

汉语难吗? ....................?

a)

汉语难不。

b)

不难汉语。

c)

不汉语难。

d)

汉语不难。

4.

Chọn đáp án đúng.

一、二、三、........、五、六、........、八、 九、十

a)

四、七

b)

七、四

c)

十、七

d)

七、十

5.

Trong những chữ Hán sau chữ nào mang nghĩa "con trai"?

a)

难

b)

南

c)

喃

d)

男

6.

Trong những chữ Hán sau chữ nào mang nghĩa "nước Anh"?

a)

英语

b)

英国

c)

法国

d)

韩国

7.

Hình ảnh trên là biểu tượng của nước nào?

a)

日本

b)

韩国

c)

中国

d)

泰国

8.

Hình ảnh trên là biểu tượng của nước nào?

a)

英国

b)

法国

c)

美国

d)

中国

9.

Nhìn hình điền vào chỗ trống:

A: ..................

B: 您好!

a)

您好!

b)

你好!

c)

好您?

d)

好你?

10.

Nhìn hình điền vào chỗ trống.

A: 您好!

B: .................

a)

您好!

b)

你好!

c)

你们好!

d)

好你们!

11.

Những chữ Hán sau có chung bộ gì?

他,你,们

a)

Bộ Nhân

b)

Bộ Khẩu

c)

Bộ Ngôn

d)

Bộ Thủy

12.

Những chữ Hán sau có chung bộ gì?

她,妈,妹

a)

Bộ Nữ

b)

Bộ Nhân

c)

Bộ Ngôn

d)

Bộ Tâm

13.

Chọn đáp án đúng?

A: 你忙吗?

B: ...................

a)

忙很

b)

忙不

c)

很忙

d)

吗忙

14.

Chọn phiên âm đúng cho những từ sau:

韩语,汉语,英语

a)

Hányǔ, hànyǔ, yīngyǔ

b)

Hànyǔ, hànyǔ, yīngyǔ

c)

Hányǔ, hányǔ, yīngyǔ

d)

Hányǔ, hànyǔ, yīngyú

15.

Đây là biểu tượng của đất nước nào?

a)

德国

b)

英国

c)

泰国

d)

中国

16.

Điền từ vào chỗ trống:

这........王老师,这.......我爸爸。

a)

那

b)

十

c)

吗

d)
是
17.

Chọn câu trả lời đúng:

你去哪儿寄信?

a)

银行

b)

邮局

c)

天安门

d)

学校

18.

Chọn phiên âm đúng cho những chữ Hán sau:

学习、日语、德语

a)

xuéxí, Rìyǔ, Déyǔ

b)

xuéxí, Ríyǔ, Déyǔ

c)

xuéxí, Rìyǔ, Dèyǔ

d)

xuéxì, Rìyǔ, Déyǔ

19.

Chọn đáp án đúng:

今天你去哪儿取钱?

a)

天安门

b)

银行

c)

邮局

d)

学校

20.

Chọn đáp án đúng:

今天星期几?

a)

昨天星期一。

b)

明天星期一。

c)

今天星期一。