wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SỬ

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Người tối cổ khác loài vượn cổ ở điểm nào?

a)

Đã bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể mình.

b)

Đã biết chế tác công cụ lao động.

c)

Biết chế tạo lao và cung tên.

d)

Biết săn bắn, hái lượm.

2.

Người tối cổ đã có phát minh lớn nào?

a)

Biết giữ lửa trong tự nhiên

b)

Biết taọ ra lửa

c)

Biết chế tạo nhạc cụ

d)

Biết chế tạo trang sức

3.

Người tối cổ tự cải biến mình, hoàn thiện mình từng bước nhờ:

a)

phát minh ra lửa.

b)

chế tạo đồ đá.

c)

lao động .

d)

sự thay đổi của thiên nhiên.

4.

Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng 3 vạn năm cách ngày nay.

b)

Khoảng 4 vạn năm cách ngày nay.

c)

Khoảng 3 triệu năm cách ngày nay

d)

Khoảng 4 triệu năm cách ngày nay.

5.

Vì sao các nhà khảo cổ coi thời kì đá mới là một cuộc cách mạng?

a)

Con người đã biết sử dụng đá mới để làm công cụ.

b)

Con người đã biết săn bắn, hái lượm và đánh cá.

c)

Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi.

d)

Con người đã biết sử dụng kim loại.

6.

Phương thức sinh sống của Người tối cổ là

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

săn bắt, hái lượm.

c)

trồng trọt, chăn nuôi.

d)

đánh bắt cá, làm gốm.

7.

Người tối cổ tổ chức xã hội theo

a)

thị tộc.

b)

bộ lạc.

c)

bầy đàn.

d)

chiềng, chạ.

8.

. Xương hóa thạch của loài vượn cổ được tìm thấy ở đâu?

a)

Đông Phi, Tây Á, Bắc Á.

b)

Đông Phi, Tây Á, Đông Nan Á.

c)

. Đông Phi, Việt Nam, Trung Quốc.

d)

. Tây Á, Trung Á, Bắc Mĩ.

9.

Người tối cổ có bước tiến hóa hơn về cấu tạo cơ thể so với loài vượn cổ ở điểm nào?

a)

. Đã đi, đứng bằng hai chân, đôi bàn tay được giải phóng.

b)

. Trán thấp và bợt ra sau, u mày nổi cao.

c)

. Hộp sọ lớn hơn, đã hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não.

d)

. Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể.

10.

Khoảng 6 triệu năm cách ngày nay, đã xuất hiện

a)

người tối cổ

b)

vượn cổ

c)

người tinh khôn

d)

người hiện đại

11.

Câu 2: Thị tộc được hình thành

a)

Từ khi Người tinh khôn xuất hiện.

b)

. Từ khi Người tối cổ xuất hiện

c)

Từ chặng đường đầu với sự tồn tại của một loài vượn cổ.

d)

Từ khi giai cấp và nhà nước ra đời.

12.

Ý không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc là

a)

Các bộ lạc khác nhau thường có màu da khác nhau

b)

Có quanh hệ gắn bó với nhau

c)

Có họ hàng và nguồn gốc tổ tiên xa xôi.

d)

Gồm nhiều thị tộc sống gần nhau hợp thành

13.

Công cụ bằng sắt xuất hiện vào khoảng thời gian nào?


A.

B.

C.

D.

a)

2000 năm trước.

b)

3000 năm trước.

c)

4000 năm trước.

d)

5500 năm trước.

14.

Sử dụng đồ sắt sớm nhất là cư dân ở

a)

Hi Lạp.

b)

Trung Quốc

c)

Ai Cập.

d)

Tây Á, Nam Âu.

15.

Loại công cụ mà khi xuất hiện được đánh giá không có gì so sánh được là

a)

Công cụ bằng đồng.

b)

Công cụ xương, sừng.

c)

Công cụ bằng sắt.

d)

Cung tên

16.

Việc xuất hiện công cụ bằng kim loại đã có tác động ra sao đối với xã hội nguyên thủy?

A.

C.

D.

a)

Làm cho xã hội có sự phân hóa giàu – nghèo.

b)

Xã hội phân chia thành giai cấp.

c)

Gia đình phụ hệ thay thế cho thị tộc mẫu hệ.

d)

Làm xuất hiện tư hữu.

17.

Ý nào không phải là hệ quả của việc phát minh ra công cụ sản xuất bằng kim loại?

a)

Con cái lấy theo họ cha.

b)

Gia đình phụ hệ thay thế cho gia đình mẫu hệ.

c)

Tư hữu xuất hiện.

d)

Quan hệ cộng đồng bị phá vỡ, xuất hiện kẻ giàu – người nghèo.

18.

Thị tộc trong xã hội nguyên thủy được hiểu là

a)

nhóm người sống ở cùng địa bàn

b)

nhóm người cùng sống với nhau

c)

nhóm người hơn 10 gia đình

d)

nhóm người có chung dòng máu

19.

Trong xã hội nguyên thủy, sản phẩm dư thừa của xã hội xuất hiện được giải quyết bằng cách nào?

a)

Những người có chức vị trong xã hội chiếm làm của riêng.

b)

Dừng sản xuất để tiêu thụ hết sản phẩm thừa.

c)

Chia đều cho mọi người trong xã hội.

d)

Vứt bỏ hết những sản phẩm dư thừa.

20.

Thời đại xã hội có giai cấp đầu tiên còn thuộc thời kì nào trong lịch sử thế giới?

a)

thời kì kim khí.

b)

thời cổ đại.

c)

thời kì đá mới.

d)

thời kì nguyên thủy.

21.

Loài vượn cổ có thể đứng và đi bằng hai chân sống cách ngày nay

a)

4 triệu năm

b)

5 triệu năm

c)

6 triệu năm

d)

7 triệu năm

22.

Đặc điểm nổi bật của người tinh khôn là gì ?

a)

Đã bỏ hết dấu tích vượn trên người

b)

Là người tối cổ tiến hóa

c)

Vẫn còn một ít dấu tích vượn trên người

d)

Đã biết tạo ra lửa để nấu chín thức ăn

23.

Công cụ đá mới khác công cụ đá cũ ở chỗ

a)

mảnh đá được bước đầu ghè đẽo

b)

mảnh đá được ghè một mặt cho sắc

c)

mảnh đá được ghè sắc, mài nhẵn thành hình công cụ

d)

mảnh đá được chế tạc tinh xảo

24.

Vì sao tư hữu xuất hiện ?

a)

người lợi dụng chức quyền chiếm của chung thành của riêng

b)

sản phẩm làm ra dư thừa

c)

chia sản phẩm không đồng đều

d)

sự xuất hiện gia đình phụ hệ

25.

Nhà nước của các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành ở

a)

trên các hòn đảo

b)

lưu vực các dòng sông lớn

c)

các vùng núi cao

d)

ở các thung lũng

26.

Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại phương Đông là

a)

dân chủ

b)

cộng hòa

c)

quân chủ chuyên chế

d)

quân chủ lập hiến

27.

Tại sao lại gọi lịch của những cư dân quốc gia cổ đại phương Đông là nông lịch

a)

do nông dân sáng tạo ra

b)

đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp

c)

dựa vào sự chuyển động của mặt trăng

d)

do quan sát tự nhiên

28.

Kỳ quan nào của thế giới cổ đại còn lại đến ngày nay

a)

Đền thờ thần Dớt

b)

Kim tử tháp Ai Cập

c)

Ngọn hải đăng A lêch-xăng - đơ - ri

d)

Vườn treo Ba-bi-lon

29.

Trong các quốc gia cổ đại Hy Lạp và La Mã, giai cấp nào trở thành lực lượng lao động chính làm ra nhiều của cải nhất cho xã hội

a)

chủ nô

b)

nô lệ

c)

nông dân

d)

quý tộc

30.

Khoa học cổ đại Ấn Độ đã phát minh ra

a)
b)
c)
d)
31.

vai trò: điều khiển chính quyền, nhiều đặc quyền, sống giàu sang là

a)

nhà vua

b)

tăng lữ

c)

quý tộc

d)

quan lại

32.

nông dân công xã có vai trò gì trong xã hội cổ đại phương đông

a)

lực lượng sản xuất chính của nhà nước

b)

lực lượng sản xuất chủ yếu

c)

lực lượng sản xuất chính, nhận ruộng canh tác

d)

lực lượng sản xuất chính và có ruộng đất

33.

thể chế chính trị của nhà nước phương đông là gì

(a)  

34.

chữ viết của quốc gia cổ đại phương đông ban đầu là

a)

tượng hình-khái quát ý nghĩa-mô phỏng quy ước

b)

mô phỏng quy ước-tượng hình-khái quát ý nghĩa

c)

tượng hình-mô phỏng quy ước-khái quát ý nghĩ

d)

khái quát ý nghĩa-mô phỏng quy ước-tượng hình

35.

Thị tộc là ....

a)

Thị tộc là tập hợp nhóm người có chung dòng máu gồm 2 đến 3 thế hệ

b)

Thị tộc là tập hợp nhóm người có chung dòng máu

c)

Thị tộc là tập hợp nhóm người không chung dòng máu

d)

Thị tộc là tập hợp nhóm người có chung dòng máu gồm 2 đến 4 thế hệ

36.

điều kiện tự nhiên của quốc gia cổ địa phương tây là

(a)  

37.

trung quốc thống nhất vào năm nào

a)

220

b)

221

c)

222

d)

223

38.

ai là người thống nhất trung hoa

a)

tần thủy hoàng

b)

tần phi tử

c)

tần công bá

d)

tần hầu

39.

trong bộ máy nhà nước thời tần hán thì thừa tướng là ... ,thái úy là ...

a)

thừa tướng-võ,thái úy-văn

b)

đã bãi bỏ 2 chức thừa tướng và thái úy

c)

chia làm 6 bộ

d)

thừa tướng-văn,thái úy-võ

40.

nhà minh thành lập năm nào

a)

1400

b)

1368

c)

1350

d)

1367

41.

nhà thanh thành lập năm nào

a)

1644

b)

1645

c)

1646

d)

1647

42.

chức tiết lộ sứ xuất hiện vào triều đại nào

a)

tần

b)

đường

c)

minh

d)

thanh

43.

bộ máy nhà minh-thanh

a)

bãi bỏ chức thừa tướng và thái úy

b)

chia ra làm lục bộ

c)

giữ lại chức thừa tướng-thái úy

d)

bãi bỏ chức thừa tướng-thái úy,lập ra lục bộ

44.

cư dân chính của vương quốc campuchia là

a)

khơ me đỏ

b)

khơ me

c)

lào lùm

d)

lào thơng

45.

vương quốc lào suy thoái vào thế kỷ nào và trở thành thuộc địa của ...

a)

đầu thế kỷ XVIII và trở thành thuộc địa của mĩ

b)

cuối thế kỷ XVIII và trở thành thuộc địa của pháp

c)

giữa thế kỷ XVIII và trở thành thuộc địa của pháp

d)

đầu thế kỷ XVII và trở thành thuộc địa của anh

46.

cơ cấu (tổ chức) của quốc gia cổ đại phương tây gồm mấy tầng lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Đứng đầu nhà nước xã hội cổ đại phương đông là ai ?

a)

quan lại

b)

Quý tộc

c)

Quý tộc,tăng lữ

d)

nhà vua

48.

.... triệu năm trước đây, vượn cổ chuyển biến thành người tối cố

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

đâu là trang phục của nhà minh

a)
b)
c)
d)
50.

Bộ lạc là ...

a)

Bộ lạc là tập hợp 1 số thị tộc sống cạnh nhau và không chung nguồn gốc tổ tiên

b)

Bộ lạc là tập hợp 1 số thị tộc sống xa nhau và có chung 1 nguồn gốc tổ tiên

c)

Bộ lạc là tập hợp 1 số thị tộc sống cạnh nhau và có chung 1 nguồn gốc tổ tiên

d)

Bộ lạc là tập hợp 1 số thị tộc sống cạnh nhau và có chung nhiều nguồn gốc tổ tiên

51.

khó khăn của quốc gia cổ đại phương tây là

a)

không có đất canh tác

b)

đất canh tác ít, cứng

c)

khan hiếm lương thực

d)

nhiều đất nhưng không có giống

52.

Thành ngữ nào phản ánh đúng nhất tình trạng đời sống của Người tối cổ?

a)

Ăn sống nuốt tươi.

b)

Man di mọi dợ.

c)

Nay đây mai đó.

d)

Ăn lông ở lỗ.

53.

Việc giữ lửa trong tự nhiên và tạo ra lửa là công lao của

a)

Người hiện đại.

b)

Người tinh khôn.

c)

Người tối cổ.

d)

Người vượn cổ.

54.

Thời đá mới, con người đạt được nhiều thành tựu lớn lao, ngoại trừ

a)

Đã biết ghè sắc và mài nhẵn đá thành hình công cụ.

b)

Biết tạo ra lửa.

c)

Biết đan lưới và làm chì lưới đánh cá.

d)

Biết làm đồ gốm.

55.

Đặc điểm cơ bản nhất của cuộc “Cách mạng đá mới” là gì?

a)

Con người đã biết sử dụng kim loại.

b)

Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi.

c)

Con người biết sử dụng đá mới để làm công cụ.

d)

Con người đã biết săn bắn, hái lượm và đánh cá.

56.

Sự khác nhau về màu da giữa các chủng tộc trên thế giới là biểu hiện sự khác nhau về

a)

Đặc điểm sinh học.

b)

Trình độ kinh tế.

c)

Đẳng cấp xã hội.

d)

Trình độ văn minh.

57.

Thị tộc là

a)

Tập hợp những gia đình gồm hai đến ba thế hệ có chung dòng máu.

b)

Tập hợp những người sống chung trong hang động, mái đá.

c)

Tập hợp những người đàn bà cùng làm nghề hái lượm.

d)

Tập hợp những người đàn bà giữ vai trò quan trọng trong xã hội.

58.

Bộ lạc là

a)

tập hợp các gia đình cùng chung huyết thống.

b)

tập hợp các gia đình cùng lao động trên một khu vực.

c)

tập hợp một số thị tộc sống cạnh nhau, cùng nguồn gốc tổ tiên

d)

tập hợp một số thị tộc sống cạnh nhau, cùng hợp tác với nhau trong lao động.

59.

Trong buổi đầu thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhất?

a)

Đồng thau.

b)

Đồng đỏ.

c)

Thiếc.

d)

Sắt.

60.

Hệ quả lớn nhất của việc con người sử dụng công cụ bằng kim khí là

a)

khai khẩn được đất hoang.

b)

đưa năng suất lao động tăng lên.

c)

sản xuất đủ nuôi sống xã hội.

d)

tạo ra sản phẩm thừa làm biến đổi xã hội.

61.

Yếu tố nào sau đây không xuất hiện trong giai đoạn thị tộc phụ hệ?

a)

Xã hội phân chia giai cấp.

b)

Công cụ lao động kim khí.

c)

Xã hội phân hóa giàu nghèo.

d)

Kinh tế trồng trọt, chăn nuôi.