Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng: −320+−215=-\frac{3}{20}+\frac{-2}{15}=  


a)

−160\frac{-1}{60}  

b)

−1760\frac{-17}{60}  

c)

−535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

2.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=−2\sqrt{4}=-2  

3.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  

a)

(32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

(32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

218764\frac{2187}{64}  

4.

Tính (25)6:(25)2=\left(\frac{2}{5}\right)^6:\left(\frac{2}{5}\right)^2=  

a)

(25)12\left(\frac{2}{5}\right)^{12}  

b)

(25)4\left(\frac{2}{5}\right)^4  

c)

(25)5\left(\frac{2}{5}\right)^5  

d)

(25)3\left(\frac{2}{5}\right)^3  

5.

Tính P=(−34+25):37+(35+−14):37P=\left(\frac{-3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{7}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{7}  

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

6.

Cho x= 75−145:72\frac{7}{5}-\frac{14}{5}:\frac{7}{2}  .Tính ∣x∣\left|x\right|  

a)

∣x∣=35\left|x\right|=\frac{3}{5}  

b)

∣0∣=0\left|0\right|=0  

c)

∣x∣=53\left|x\right|=\frac{5}{3}  

d)

∣x∣=315\left|x\right|=\frac{3}{15}  

7.

Số học sinh của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ 8 và 9. Số học sinh lớp 7B nhiều hơn số học sinh lớp 7A là 5 học sinh. Vậy số học sinh lớp 7A và 7B lần lượt là:

a)

32HS; 37HS

b)

45HS; 40HS

c)

30HS; 35HS

d)

40HS; 45HS

8.

Tính (−35):(2−3):154=?\left(\frac{-3}{5}\right):\left(\frac{2}{-3}\right):\frac{15}{4}=?  

a)

625\frac{6}{25}  

b)

−621\frac{-6}{21}  

c)

-6

d)

6

9.

Tìm ba số x,y,z biết rằng: n2=k4=z6\frac{n}{2}=\frac{k}{4}=\frac{z}{6}  và n - k + z = 8

a)

n=2,k=4,z=6

b)

n=4,k=8,z=12

c)

n=6,k=12,z=18

d)

n=12,k=8,z=4

10.

Tìm x biết:│0,1-x│= 2,1 kết quả là:

a)

x = -2,2 và x = 2

b)

x = -2

c)

x = 2,2 và x = -2

d)

x = -2,2