wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THCS Thanh Xuân - Ôn tập tổng hợp

Total questions: 42

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

đây là chữ gì?

a)

b)

c)

hǎo

2.

Đây là chữ gì?

a)

b)

c)

3.

"Anh ấy" trong tiếng Trung là gì?

a)

b)

c)

4.

“她” có nghĩa là gì

a)

anh ấy

b)

cô ấy

c)

bạn

5.

Đây là bộ gì?

a)

Bộ nhân đứng

b)

Bộ nữ

c)

Bộ tâm

6.

Đây là bộ gì?

a)

Bộ tâm

b)

bộ nhân đứng

c)

Bộ nữ

7.

Đây là bộ gì?

a)

Bộ nữ

b)

Bộ tâm

c)

Bộ nhân

8.

Chào khi gặp người lớn

a)

您 好!

b)

老师好!

c)

你好!

9.

Chào một nhóm bạn

a)

你好!

b)

他们好!

c)

你们好!

10.

đây là từ gì?

a)

b)

nín

c)

11.

Đây là nét gì?

a)

Nét ngang

b)

Nét sổ

c)

Nét móc

d)

Nét mác

12.

Đây là nét gì?

a)

Nét phẩy

b)

Nét hất

c)

Nét chấm

d)

Nét mác

13.

Đây là nét gì?

a)

Nét phẩy

b)

Nét hất

c)

Nét mác

d)

Nét sổ

14.

Đây là nét gì?

a)

Nét ngang

b)

Nét phẩy

c)

Nét hất

d)

Nét mác

15.

chữ này bao gồm những nét gì

a)

Phẩy, hất

b)

Hất, mác

c)

Phẩy, mác

d)

Phẩy, ngang

16.

Chữ này bao gồm những nét nào

a)

Nét ngang, nét sổ

b)

nét ngang, nét ngang

c)

nét ngang, nét móc

d)

nét sổ, nét hất

17.

Chữ này áp dụng quy tắc thuận bút nào?

a)

Trái trước phải sau

b)

Ngang trước sổ sau

c)

Giữa trước hai bên sau

d)

Trên trước dưới sau

18.

Chữ này áp dụng quy tắc thuận bút nào?

a)

Ngoài trước trong sau

b)

Vào trước đóng sau

c)

Trên trước dưới sau

d)

Trong trước ngoài sau

19.

Chữ này áp dụng quy tắc thuận bút nào?

a)

Trong trước ngoài sau

b)

ngoài trước trong sau

c)

vào trước đóng sau

d)

Ngang trước sổ sau

20.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

guàn jiē

b)

kuáng jiē

c)

kuàng jiē

d)

guàng jiē

21.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

pín qióng

b)

píng qióng

c)

pīn qióng

d)

pīng qióng

22.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

cān tīng

b)

chān tīng

c)

cān dīng

d)

chān dīng

23.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

lǔ yóu

b)

nǔ yóu

c)

lǚ yóu

d)

nǚ yóu

24.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

yǐng liào

b)

yǐng niào

c)

yǐn liào

d)

yǐn niào

25.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

gū nian

b)

gū niang

c)

gū lian

d)

gū liang

26.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

wēng qíng

b)

wēn qíng

c)

wēng qín

d)

wēn qín

27.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

shì qiè

b)

sì qiè

c)

shì jiè

d)

sì jiè

28.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

réng rán

b)

réng ráng

c)

rén rán

d)

rén ráng

29.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

jīng pén

b)

jīn pén

c)

qīng pén

d)

qīn pén

30.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

huí yì

b)

huì yì

c)

féi yì

d)

fèi yì

31.

Please Listen to the sound, choose one correct answer here

a)

tǎng yǔ

b)

dǎng yǔ

c)

tǎng yǐ

d)

dǎng yǐ

32.
a)

nǎr

b)

33.
a)

huā

b)

huār

c)

z

34.

Nghe và chọn âm nghe được

a)

yàoqiú

b)

yāoqiú

35.

Nghe và chọn từ nghe được

a)

qiějué

b)

jiějué

36.

Nghe và chọn từ nghe được

a)

yǎn yuán

b)

yǎn yüán

37.

Nghe và chọn từ nghe được

a)

qián tiān

b)

jián tiàn

38.

Nghe và viết từ nghe được

4 lines
39.

Nghe và viết từ nghe được

4 lines
40.

Nghe và viết từ nghe được

4 lines
41.

Nghe và chọn từ nghe được

a)

xīn xiān

b)

xìn xiàn

42.

Nghe và chọn từ nghe được

a)

zhūn zhòng

b)

zūn zhòng