WorksheetsE3_Unit 1: Hello
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hi, Nam
Hello, Nga
Bye, Nga
I'm Nga
See you later!
Hello
Hi
bye
thanks
How are you?
fine, thanks you!
I'm fine, thank you!
thank you, fine!
fine, thank!
Write the missing letters ( Viết các chữ cái còn thiếu)
__ello!
l
h
i
k
Write the missing letters (Viết các chữ cái còn thiếu)
Goo__bye!
i
k
b
d
Dịch sang nghĩa Tiếng Việt:
Nice to meet you.
Bạn có khỏe không
Cảm ơn bạn
Rất vui khi gặp bạn
Tôi khỏe
Fill in the blank ( Điền vào chỗ trống)
Hi! I _ Nam.
m
a
am
ma
I am được viết tắt là gì?
Iam
I'a
I'm
I ma
Dùng câu nào để giới thiệu bản thân?
How are you
I'm fine. Thank you.
Hello, I am Mai
Goodbye
A: Nice to meet you.
B: __________________.
Goodbye.
Hello.
Nice to meet you, too.
Thank you.
hello
Để chào hỏi khi gặp một ai đó, em dùng:
Bye. / Goodbye
Thank you.
Hi. / Hello
Nice to meet you.
''I am Mai.'' có nghĩa là:
Cảm ơn Mai.
Chào Mai.
Mình tên là Mai.
Tạm biệt Mai.
Rất vui được biết bạn Mai.
Look at the picture and choose the correct answer
(Nhìn vào tranh và chọn đáp án đúng nhất)
Goodbye
Thank you
Nice to meet you
Good morning
Chào buổi sáng
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
Chúc ngủ ngon
Chào buổi chiều
Good morning
Good afternoon
Good evening
Good night
_____ are you?
How
What
Thank
Fine
I'm ______, thank you.
fine
thank
sorry
bye
Look and choose. (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.)
Tony
Quan
Hoa
Xin chào
Hello
Heelo
Heloo
Helo
