wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUAN HỆ TỪ

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

2.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

3.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

4.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

5.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

6.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

7.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

8.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

9.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

10.

Những từ nào trong câu “Niêu cơm nhỏ xíu nhưng quân 18 nước ăn no nê, lại nắm theo để ăn đường mà vẫn không hết” là quan hệ từ gì?

a)

Nhưng.

b)

Nhưng, mà.

c)

Mà, không.

d)

Nhưng, để, mà.

11.

Những từ nào trong câu “Hễ ai làm mất hoặc đem bán đôi hoa tai thì người đó suốt đời bị dòng họ xa lánh, hắt hủi và phải sống cuộc đời buồn tủi, lẻ loi” là quan hệ từ?

a)

Thì, và.

b)

Hễ, hoặc, thì, và.

c)

Hễ, thì, và.

d)

Hễ, ai, đó, thì

12.

Những từ nào trong câu “Thu sang cùng gió heo may, không còn cái nắng rực rỡ, nồng nàn của mùa hè nhưng những vạt dong riềng với màu hoa thắm tươi vẫn giữ vẹn nguyên sắc đỏ của hoa gạo, hoa phượng, hoa vông truyền lại làm Ly rưng rưng cảm động” là quan hệ từ?

a)

Nhưng, với.

b)

Cùng, của, nhưng.

c)

Cùng, của, nhưng, với, của.

d)

Cùng, vẫn, của, làm

13.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

14.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... mẹ mệt ............ mẹ vẫn ngồi dậy khâu áo cho tôi.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

15.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

16.

Chọn những quan hệ từ có trong câu sau: Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi xuống như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

như; xuống

b)

và; xuống

c)

và; như

d)

xuống; những

17.

Tìm cặp quan hệ từ trong câu sau: Vì mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

a)

b)

nên

c)

Vì ... có

d)

Vì ... nên

18.

Chọn từ thích hợp vào chỗ chấm:

.... Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .... hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

Mặc dù ... nhưng...

b)

Chẳng những .... mà...

c)

Vì ... nên ...

d)

Giá như .... thì...

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Ông thông minh, giỏi thơ văn ... có tài đối đáp sắc bén.

a)

nhưng

b)

c)

còn

d)

nên

20.

Các quan hệ từ trong câu: “Nam và Tuấn là hai thành viên mẫn cán của lớp chúng tôi vì họ không những học tập tốt mà còn tích cực tham gia các hoạt động ở trường.” là:

a)

và, của, họ.

b)

và, của, vì, ở.

c)

và, của, vì, không những, mà còn.

d)

và, của, không những, các.

21.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

22.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

23.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

24.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ có nghĩa giống nhau

b)

B. Là từ trái nghĩa nhau

c)

C. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau

d)

D. Là từ có nhiều nghĩa

25.

Chọn từ thích hợp hoàn chỉnh câu sau: "Nếu bạn chăm tập thể dục ...... bạn sẽ khỏe mạnh hơn."

a)

A. thì

b)

B. nhưng

c)

C. vì

d)

D. mà