wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định luật Ohm cho toàn mạch

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở của hai điện trở 10Ω và 30Ω ghép song song là:

a)

A. 5Ω

b)

B.7,5Ω

c)

C. 20Ω

d)

D. 40Ω

2.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

3.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

4.

Một đoàn du khách bị lạc đường khi đang vào rừng thám hiểm, họ đã tạo ra lửa bằng cách dùng giấy bạc (Lấy từ kẹo cao su) kẹp vào 2 đầu của viên pin (lấy từ đèn pin). Đó là ứng dụng của hiện tượng.

a)

Siêu dẫn

b)

Cộng hưởng điện

c)

Nhiệt điện

d)

Đoản mạch

5.

Các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với đoạn mạch nối tiếp ?


a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

U = U1 + U2

d)

Rt đ = R1 + R2

6.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

7.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

8.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

9.

Georg Simon Ohm là người nước nào ?

a)

ANH

b)

PHÁP

c)

ĐỨC

d)

NGA

10.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:

a)

dòng  đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề  sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động

11.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để được bộ nguồn có

a)

điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

b)

A.     điện trở trong nhỏ hơn mỗi nguồn.

c)

suất điện động lớn hơn mỗi nguồn

d)

suất điện động nhỏ hơn mỗi nguồn

12.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

13.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

14.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I = ξR + rI\ =\ \frac{\xi}{R\ +\ r}

b)

I = (R +r)ξI\ =\ \left(R\ +r\right)\xi

c)

I = ξR rI\ =\ \frac{\xi}{R\ -\ r}

d)

I = ξ(R r)I\ =\ \xi\left(R\ -r\right)

15.

Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)

H = AciAtpH\ =\ \frac{A_{ci}}{A_{tp}}

b)

H = RNRN+rH\ =\ \frac{R_N}{R_N+r}

c)

H = UNξH\ =\ \frac{U_N}{\xi}

d)

H = ξUNH\ =\ \frac{\xi}{U_N}