wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIẾN THỨC LUYỆN TỪ VÀ CÂU GIỮA KÌ 1

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết tác dụng dấu hai chấm trong câu sau:

Vùng Hòn với những vòm lá với đủ các loại cây trái: mít, dừa, cau, mãng cầu, lê-ki-ma, măng cụt sum sê nhẫy nhượt.

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật.

b)

Báo hiệu lời giải thích.

c)

Đánh dấu từ ngữ có nghĩa đặc biệt.

d)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

2.

Tác dụng dấu hai chấm trong câu sau là gì?

Ông Hòn Rấm cười bảo:

-Sao chú mày nhát thế?

a)

Đánh dấu từ ngữ đặc biệt.

b)

Báo hiệu lời giải thích.

c)

Báo hiệu lời nói nhân vật (dùng với dấu ngoặc kép).

d)

Báo hiệu lời nói nhân vật (dùng với dấu gạch đầu dòng).

3.

Nêu tác dụng dấu hai chấm:

Bất giác, em lại nhớ đến : Ba người thợ nhễ nhại mồ hôi mà vui vẻ bên tiếng bễ thổi “phì phào”.

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật.

b)

Báo hiệu lời giải thích.

c)

Đánh dấu từ ngữ đặc biệt.

4.

Thế nào là từ ghép?

a)

Từ ghép là từ phức do các tiếng lặp lại âm đầu, vần, cả âm đầu và vần.

b)

Từ ghép là từ phức do các tiếng có nghĩa ghép lại.

c)

Từ ghép là từ đơn do các tiếng có nghĩa ghép lại.

d)

Từ ghép là từ lặp lại âm đầu.

5.

Thế nào là từ láy?

a)

Từ láy là từ gồm nhiều tiếng.

b)

Từ láy là từ phức do các tiếng có nghĩa ghép lại.

c)

Từ láy là từ phức có những tiếng giống nhau âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần.

6.

Dòng nào gồm các từ láy?

a)

lung linh, nho nhỏ, xám xịt.

b)

lấp lánh, nhỏ nhẹ, khuôn mặt.

c)

bàn ghế, đám mây, thay đổi.

d)

hả hê, lạnh nhạt, nặng nề.

7.

Dòng nào gồm các từ ghép?

a)

mơ màng, lạnh lùng, tẻ nhạt.

b)

xe cộ, lương thực, xanh thẳm.

c)

khuôn mặt, ủ ê, u ám.

d)

chắc nịch, gắt gỏng, sôi nổi.

8.

Từ nào cùng nghĩa trung thực?

a)

thật thà, chân thật, nhân ái.

b)

nhân từ, nhân hậu, trung nghĩa.

c)

trung hậu, thật thà, chính trực.

d)

đoàn kết, nhân hậu, giả dối.

9.

Từ nào trái nghĩa với trung thực?

a)

thẳng thắn, ngay thẳng, thật thà.

b)

lòng thương người, nhân ái, lừa đảo.

c)

gian manh, trung nghĩa, thật thà.

d)

giả dối, lừa bịp, gian lận.

10.

Những câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về tự trọng? (chọn nhiều ý đúng)

a)

Cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Thuốc đắng dã tật.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

11.

Dòng nào gồm các từ có tiếng trung nghĩa là ở giữa?

a)

trung thành, trung thu, trung nghĩa.

b)

trung kiên, trung nghĩa, trung bình.

c)

trung tâm, trung bình, trung thu.

d)

trung thực, trung hậu, trung thành.

12.

Dòng nào gồm từ có tiếng nhân nghĩa là người?

a)

nhân tài, nhân dân, nhân loại.

b)

nhân hậu, nhân từ, nhân đức.

c)

công nhân, nhân hậu, nhân dân.

d)

nhân tài, nhân ái, nhân hậu.

13.

Từ nào trái nghĩa với đoàn kết?

a)

gắn bó

b)

chia rẽ

c)

nhân hậu

d)

tự trọng

14.

Từ nào cùng nghĩa với đoàn kết? (chọn nhiều ý đúng)

a)

đùm bọc

b)

chở che

c)

tự tin

d)

cưu mang

15.

Tác dụng nào sau đây là của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật.

b)

Đánh dấu từ ngữ có nghĩa đặc biệt.

c)

Báo hiệu lời giải thích.

d)

Tất cả đều đúng.