wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 8

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc ?

a)

m/s

b)

km/h.

c)

kg/m3.  

d)

m/phút.

2.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu ?

       

a)

v = 40 km/h.

b)

v = 60 km/h

c)

v = 80 km/h.

d)

v = 100 km/h

3.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu ?

         

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

4.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô phải mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km ?

        

a)

. t = 1.8 giờ

b)

t = 108 phút

c)

t = 6480 giây

d)

Tất cả đúng

5.

Vận tốc của ô tô là 36 km/h, của người đi xe máy là 34.000 m/h và của tàu hỏa là 14 m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

          A. Tàu hỏa – ô tô – xe máy.                       B. Ô tô – tàu hỏa – xe máy.

          C. Ô tô – xe máy – tàu hỏa.                       D. Xe máy – ô tô – tàu hỏa.

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy.

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy.

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

6.

. Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là:

a)

V = S2t2\frac{S_2}{t_2}

b)

V = s2t2\frac{s_2}{t_2}

c)

v = s1 + s2t1 + t2\frac{s_{1\ }+\ s_2}{t_1\ +\ t_2}

d)

v = v1 + v22\frac{v_{1\ }+\ v_2}{2}

7.

Một người đi xe đạp đi một nửa đoạn đường đầu với vận tốc 12 km/h. Nửa còn lại người đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu để vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là 8 km/h?

        

a)

v = 6 km/h

b)

v = 6.5 km/h

c)

v = 6.25 km/h.

d)

62,5 km/h

8.

Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ?

         

a)

Vận tốc tăng dần theo thời gian

b)

Vận tốc giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc không thay đổ

d)

Vận tốc có thể vừa tăng, vừa giảm.

9.

Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực ?

a)

Xe đi trên đường.

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống.

c)

Quả bóng bị nẩy bật lên khi chạm đất

d)

Mũi tên bắn ra từ cánh cung

10.

Muốn biểu diễn một véctơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố ?

a)

Phương, chiều. 

b)

Điểm đặt.    

c)

Độ lớn

d)

Cả 3 ý trên.

11.

Khi có một lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật sẽ như thế nào ?

       

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần, cũng có thể giảm dần

12.

Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm cho đại lượng nào thay đổi ?

     

a)

Khối lượng.        

b)

Vận tốc

c)

Trọng lượng.

d)

Khối lượng riêng.

13.

Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống “Lực là nguyên nhân………………… vận tốc của chuyển động”

    

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Thay đổi. 

d)

Không đổi

14.

Một vật có khối lượng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây, cần phải giữ dây một lực bằng bao nhiêu đề vật cân bằng ?

          A. F = 45 N.                  B. F > 45 N.                   C. F < 45 N.                 D. F = 4,5 N.

a)

F = 45 N.  

b)

F > 45 N.

c)

F < 45 N.

d)

F = 4,5 N

15.

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ :

a)

Thay đổi khối lượng.    

b)

Thay đổi vận tốc

c)

Không thay đổi trạng thái.

d)

Không thay đổi hình dạng

16.

Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào ? Chọn kết quả đúng ?

         

a)

Bị nghiêng người sang bên phải.

b)

Bị nghiêng người sang bên trá

c)

Bị ngã người ra phía sau.

d)

Bị ngã người tới phía trước.

17.

Hành khách đang ngồi trên xe đang chuyển động bổng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe

         

a)

đột ngột tăng vận tốc.

b)

đột ngột rẽ trái.

c)

đột ngột rẽ phải

18.

Hành khách đang ngồi trên xe đang chuyển động bổng thấy mình bị nghiêng người sang phải, chứng tỏ xe:

          A. đột ngột giảm vận tốc.                                     B. đột ngột tăng vận tốc.

          C. đột ngột rẽ trái.                                                D. đột ngột rẽ phải

a)

đột ngột giảm vận tốc. 

b)

đột ngột tăng vận tốc.

c)

đột ngột rẽ trái

d)

đột ngột rẽ phải

19.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1  

b)

2

c)

3  

d)

4

20.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau

21.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

22.

 Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

23.

Đặt một bao gạo 60 kg lên một cái ghế 4 chân có khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2. Áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu ?

      

a)

p = 2000 N/m2.    

b)

p = 20000 N/m2.    

c)

p = 20000 N/m3.    

d)

p = 200000N/m2

24.

Công thức tính áp suất là ?

          A. .              B.                C. p = F +s.                   D. p = F.s

a)

P = S/F

b)

P = F/ S

c)

p = F +s.

d)

p = F.s

25.

Đơn vị của áp suất là ?

          A. Pa                    B. N/m.                C. N/m2.               D. Câu A,C đúng

a)

Pa  

b)

N/m.

c)

N/m2

d)

N/m2 và Pa đúng

26.

Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 56 N/m2. Khối lượng của hộp gỗ là bao nhiêu, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3 m2.

         

a)

m = 1,68 kg

b)

m = 0,168 kg

c)

m = 16,8 kg

d)

m = 168 kg

27.

Công thức tính vận tốc là: mD\frac{m}{D}  

a)

V = St\frac{S}{t}

b)

v = ts\frac{t}{s}

c)

s = vt

d)

v = mD\frac{m}{D}