wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12a4-12a6: AMINOAXXIT

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử - amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

2.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

3 chất.

b)

4 chất.

c)

2 chất.

d)

1 chất.

3.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

4.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

5.

  Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

6.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

CH3OH.

d)

NaOH.

7.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

amoniac.

b)

kali hiđroxit.

c)

anilin.

d)

lysin.

8.

Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin. Số chất làm quỳ tím đổi màu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Amino axit E no, mạch hở, phân tử có chứa một nhóm thế amino và một nhóm chức cacboxyl. Công thức phân tử của E có dạng là

a)

CnH2nO2N.

b)

CnH2n+1O2N.

c)

CnH2n-1O2N.

d)

CnH2n+2O2N.

11.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

glixerol, glyxin, anilin.

b)

etanol, fructozơ, metylamin.

c)

metyl axetat, glucozơ, etanol.

d)

metyl axetat, phenol, axit axetic.

12.

Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH2.

b)

CH3NH3Cl.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

H2NCH2COOH.

13.

Khi cho H2NCH2COOCH3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là muối và chất hữu cơ X. Chất X là

a)

ancol etylic.

b)

etylamin.

c)

ancol metylic.

d)

metylamin.

14.

Cho dãy các chất: axit axetic, vinyl axetat, glyxin, anilin, triolein. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

CH3COOH và C6H5NH2 (anilin).

b)

HCOOH và C6H5NH2 (anilin).

c)

CH3NH2 và C6H5OH (phenol).

d)

HCOOH và C6H5OH (phenol).

16.

Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và khi X tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Tên gọi của X là

 

a)

anilin.

b)

alanin.

c)

phenol

d)

etylamin.

17.

  Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là

a)

CnH2n+1NO2.

b)

CnH2n-1NO4.

c)

CnH2nNO4.

d)

CnH2n+1NO4.

18.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOCH3, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5NH3Cl (phenylamoniclorua).  Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

19.

Cho hợp chất H2NCH2COOH  lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl, NaOH, CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.