wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TIN HỌC 7 (LẦN 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1. Viết biểu thức toán dưới đây dưới dạng biểu thức tính toán trong Excel:

(20+15).4

a)

= (20+15).4

b)

= 20+15.4

c)

= (20+15*4)

d)

= (20+15)*4      

2.

3. Viết biểu thức toán dưới đây dưới dạng biểu thức tính toán trong Excel:

            (188-122):7

a)

= (188-12.2):7

b)

= (188-12^2)/7

c)

= (188-12^2):7

d)

= (188-12.2)/7  

3.

4. Viết biểu thức toán phía trên dưới dạng biểu thức tính toán trong Excel:

a)

= (11+9).2/(7+3) – 30

b)

= ((11+9).2:(7+3)) – 30

c)

= ((11+9)^2/(7+3)) – 30

d)

= ((11+9)^2:(7+3)) – 30  

4.

5. Viết biểu thức toán dưới đây dưới dạng biểu thức tính toán trong Excel:

                (25:4). (11-2)2 - (9-6)3+ 1          

a)

= (2^5/4)*(11-2)^2-(9-6)^3+1

b)

= (2.5/4)*(11-2).2-(9-6).3+1

c)

= (2^5:4)*(11-2)^2-(9-6)^3+1

d)

= (2.5:4)*(11-2).2-(9-6).3+1 

5.

6. Nhập nội dung A300 vào hộp tên và nhấn Enter. Ô nào được kích hoạt sau khi nhấn Enter?  

a)

Ô B300

b)

Ô A301

c)

Ô A300

d)

Ô A1

6.

7. Bảng điểm môn Tin học được trình bày phía trên:

      Điểm trung bình = (điểm Word + điểm Excel)/2. Tại ô E2 công thức như thế nào?

a)

=(C5+D5)/2

b)

(C5+D5)/2

c)

=(C2+D2)/2

d)

C2+D2/2

7.

8. Cụm từ F5 trong hộp tên có nghĩa là

a)

Địa chỉ ô tính ở hàng F cột 5

b)

Địa chỉ ô tính ở cột F hàng 5

c)

Phông chữ hiện thời là F5

d)

Phím chức năng F5

8.

9. Khi gõ công thức vào 1 ô kí tự đầu tiên phải là?

a)

Dấu <

b)

Dấu ‘

c)

Dấu (

d)

Dấu =

9.

10. Sau khi nháy chuột chọn một ô tính, làm sao để biết ô tính đó chứa công thức hay dữ liệu cố định?

a)

Nhìn lên ô tính

b)

Nhìn lên hộp tên

c)

Nhìn trên bảng chọn

d)

Nhìn trên thanh công thức

10.

11. Tên cột nào sau đây là sai?

a)

C4

b)

IV

c)

AB

d)

AA

11.

12. Tên hàng nào sau đây là sai?

a)

C4

b)

2

c)

124356

d)

123

12.

13. Tên ô tính nào sau đay là đúng nhất?

a)

C4

b)

IV

c)

AB

d)

123456

13.

14. Khối là nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối nào đúng trong các địa chỉ sau?   

a)

B1:H15

b)

B1..H15

c)

B1….H15

d)

B1 - H15

14.

15. Số trang tính trên 1 bảng tính là:

a)

Chỉ có 1 trang tính

b)

Chỉ có 3 trang tính

c)

Chỉ có 100 trang tính

d)

Có thể có nhiều trang tính, tùy yêu cầu bài

15.

16. Mặc định, dữ liệu kiểu số được căn thẳng lề nào trong ô tính:

a)

Căn thẳng lề trái

b)

Căn thẳng lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn thẳng cả 2 lề

16.

17. Để chọn 1 cột ta thực hiện như thế nào:

a)

Nháy chuột tại 1 ô tính bất kì

b)

Nháy chuột tại 1 ô tính đầu tiên

c)

Nháy chuột tại 1 ô tính cuối cùng

d)

Nháy chuột tại nút tên cột

17.

18. Giao của 1 hàng với 1 cột gọi là

a)

Khối

b)

Hàng

c)

Ô  

d)

Cột

18.

19. Hộp tên dùng để hiển thị

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Nội dung ô tính

c)

Giá trị ô tính   

d)

Kết quả ô tính

19.

20. Thanh công thức dùng để hiển thị

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Nội dung ô tính

c)

Giá trị ô tính   

d)

Kết quả ô tính

20.

2. Viết biểu thức toán dưới đây dưới dạng biểu thức tính toán trong Excel:

(144:6-3).5

a)

= (144:6-3).5

b)

= (144:6-3)*5

c)

= (144/6-3)*5

d)

= (144/6-3*5)