wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHĂM SÓC TRẺ EM SUYỄN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất là:

a)

A. Penicillin

b)

B. Kháng viêm steroid

c)

C. Aspirin

d)

D. Phẩm nhuộm màu

2.

Nguyên nhân gây hen phế quản không do dị ứng hay gặp nhất là:

a)

A. Di truyền

b)

B. Rối loạn nội tiết

c)

C. Lạnh

d)

D. Tâm lý

3.

Cơn hen phế quản thường xuất hiện vào

a)

A. Vào buổi chiều

b)

B. Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng

c)

C. Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng

d)

D. Vào buổi sáng

4.

Trong hen phế quản rối loạn thông khí hô hấp quan trọng nhất là:

a)

A. PEF

b)

B. FEV1

c)

C. FEF 25-75%

d)

D. FVC

5.

Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là:

a)

A. Có tính cách hồi quy

b)

B. Có tính cách không hồi quy

c)

C. Thường xuyên

d)

D. Khi gắng sức

6.

Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất:

a)

A. Tìm kháng thể IgA và IgG

b)

B. Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu

c)

C. Test da

d)

D. Tìm bạch cầu ái toan trong đàm

7.

Trong chẩn đoán xác định hen phế quản, tét phục hồi phế quản dương tính sau khi sửdụng đồng vận beta 2 khi:

a)

A. FEV1 > 100ml và FEV1/FVC > 10%

b)

B. FEV1 > 120ml và FEV1/FVC > 11%

c)

C. FEV1 > 140ml và FEV1/FVC > 12%

d)

D. FEV1 > 200ml và FEV1/FVC > 15%

8.

Trong hen phế quản cơ chế sinh bệnh chính là:

a)

A. Co thắt phế quản

b)

B. Phù nề phế phế quản

c)

C. Viêm phế quản

d)

D. Giảm tính thanh thải nhầy lông

9.

Khi dị ứng nguyên lọt vào cơ thể tạo ra phản ứng dị ứng thông qua vai trò kháng thể:

a)

A. IgG

b)

B. IgE

c)

C. IgM

d)

D. IgA

e)

E. Cả 4 đều đúng

10.

Chẩn đoán bậc 1 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

a)

A. Những triệu chứng xảy ra < 1 lần / tuần

b)

B. FEV1 hay PEF ( 80% so với lý thuyết

c)

C. Những triệu chứng ban đêm < 2 lần / tháng.

d)

D. Không có đợt bộc phát

11.

Chẩn đoán bậc 2 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

a)

A. Những triệu chứng xảy ra > 1 lần / tuần, nhưng < 1 lần / ngày

b)

B. FEV1 hay PEF ( 80% so với lý thuyết

c)

C. Những triệu chứng ban đêm < 2 lần / tháng.

d)

D. Những có đợt bộc phát ngắn.

12.

Chẩn đoán bậc 3 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

a)

A. Những triệu chứng xảy ra 2 lần / ngày

b)

B. Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ

c)

C. Những triệu chứng ban đêm > 1 lần / tuần

d)

D. Hàng ngày phải sử dụng thuốc khí dung đồng vận (2 tác dụng ngắn

13.

Chẩn đoán bậc 4 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

a)

A. Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ

b)

B. Những triệu chứng thường xảy ra ban đêm.

c)

C. Giới hạn những hoạt động thể lực.

d)

D. FEV1 hay PEF ( 60% so với lý thuyết và PEF hay FEV1 biến thiên > 30%

14.

Trong hen phế quản, dị ứng nguyên hô hấp thường gặp nhất là:

a)

A. Bụi nhà

b)

B. Bụi chăn đệm

c)

C. Các lông các gia súc

d)

D. Phấn hoa

15.

Co thắt phế quản do tác dụng của:

a)

A. Chất trung gian hóa học gây viêm

b)

B. Hệ cholinergic

c)

C. Hệ adrenergic

d)

D. Hệ không cholinergic không adrenergic.

e)

E. Tất cả đều đúng

16.

Để dự phòng có hiệu quả cơn hen phế quản, người ta sử dụng:

a)

A. Seretide

b)

B. Salbutamol uống loại chậm

c)

C. Prednisone uống

d)

D. Salbutamol khí dung

e)

E. Bromure d’ipratropium khí dung

17.

Điều trị cơn hen cấp mức độ nhẹ cho trẻ nhỏ hơn 6 tuổi khi sử dụng Sabutamol bao nhiêu nhát

a)

A. 2 nhát

b)

B. 3 nhát

c)

C. 5 nhát

d)

D. 6 nhát

18.

Biểu hiện bệnh lý của hen suyễn

a)

A

Co thắt tiểu phế quản, phù nề màng đệm nhầy tiểu phế quản, tăng tiết dịch nhầy tiểu phế quản

b)

B

Co thắt phế quản, phù nề màng đệm nhầy phế quản, tăng tiết dịch nhầy phế quản

c)

C

Co thắt phế nang, phù nề màng đệm nhầy phế nang, tăng tiết dịch nhầy phế nang

d)

D

Co thắt khí quản, phù nề màng đệm nhầy khí quản, tăng tiết dịch nhầy khí quản

19.

Phòng bệnh hen phế quản:

a)

A

Tránh lạnh đột ngột, tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

B

Điều trị các bệnh hô hấp trên

c)

C

Không ăn các chất dễ gây dị ứng

d)

D

Tất cả đều đúng

20.

Hen phế quản gặp ở mọi lứa tuổi với tỷ lệ người lớn/trẻ em là

a)

A. 2/1

b)

B. 1/2

c)

C. 1/3

d)

D. 1/2.5