wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E3_Unit 1: Hello (Mrs Nga)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hello, Nam. I'm Mai

a)
b)
c)
d)
2.

Nice to ........you

a)

meet

b)

met

c)

are

d)

meetting

3.

Các em hãy chọn vào bức tranh đúng:

Hello, I'm Nam

a)
b)
c)
d)
4.

Hi, Nam

a)

Hello, Nga

b)

Bye, Nga

c)

I'm Nga

d)

See you later!

5.

How are you?

a)

fine, thanks you!

b)

I'm fine, thank you!

c)

thank you, fine!

d)

fine, thank!

6.

Write the missing letters ( Viết các chữ cái còn thiếu)

__ello!

a)

l

b)

h

c)

i

d)

k

7.

Write the missing letters (Viết các chữ cái còn thiếu)

Goo__bye!

a)

i

b)

k

c)

b

d)

d

8.

Dịch sang nghĩa Tiếng Việt:

Nice to meet you.

a)

Bạn có khỏe không

b)

Cảm ơn bạn

c)

Rất vui khi gặp bạn

d)

Tôi khỏe

9.

Fill in the blank ( Điền vào chỗ trống)

Hi! I _ Nam.

a)

m

b)

a

c)

am

d)

ma

10.

I am được viết tắt là gì?

a)

Iam

b)

I'a

c)

I'm

d)

I ma

11.

Dùng câu nào để giới thiệu bản thân?

a)

How are you

b)

I'm fine. Thank you.

c)

Hello, I am Mai

d)

Goodbye

12.

hello

a)
b)
c)
d)
13.

''I am Mai.'' có nghĩa là:

a)

Cảm ơn Mai.

b)

Chào Mai.

c)

Mình tên là Mai.

d)

Tạm biệt Mai.

e)

Rất vui được biết bạn Mai.

14.

Look at the picture and choose the correct answer

(Nhìn vào tranh và chọn đáp án đúng nhất)

a)

Goodbye

b)

Thank you

c)

Nice to meet you

15.

_____ are you?

a)

How

b)

What

c)

Thank

d)

Fine

16.

I'm ______, thank you.

a)

fine

b)

thank

c)

sorry

d)

bye

17.

Look and choose. (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.)

a)

Tony

b)

Quan

c)

Hoa

18.

Hello, I'm Miss Hien

a)
b)
c)
d)
19.

Xin chào

a)

Hello

b)

Heelo

c)

Heloo

d)

Helo

20.

Để giới thiệu tên của mình, em dùng câu:

a)

I am ......

b)

Hi.

c)

Hello.

d)

Nice to meet you, too.

e)

I'm ......