WorksheetsKIỂM TRA BÀI CŨ BÀI 18- 19
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở
A. các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.
B. các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.
C. các vĩ độ cao và các vùng núi cao.
D. các vùng quanh cực Bắc và Nam.
A
B
C
D
Câu 3. Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su?
A. Đất phù sa. B. Đất phèn.
C. Đất sét. D. Đất feralit.
A
B
C
D
Câu 4. Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?
A. Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.
B. Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.
C. Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.
D. Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.
A
B
C
D
Câu 5. Sự phân bố các thảm thực vật phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố
A. khí hậu. B. địa hình.
C. độ cao. D. sông ngòi.
A
B
C
D
Câu 6. Châu lục nào sau đây không có thảm thực vật đài nguyên và nhóm đất đài nguyên?
A. châu Mĩ. B. châu Phi. C. châu Âu. D. châu Á.
A
B
C
D
Câu 7. Thảm thực vật chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là
A. rừng nhiệt đới ẩm. B. rừng lá rộng.
C. Rừng lá kim. D. Thảo nguyên.
A
B
C
D
Câu 8. Nguyên nhân thảm thực vật thay đổi theo vĩ độ và độ cao địa hình là
A. chế độ nhiệt ẩm thay đổi theo vĩ độ và độ cao. B. lượng mưa thay đổi.
C. lượng ánh sáng thay đổi. D. gió thay đổi.
A
B
C
D
Câu 9 Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo
A. độ cao và hướng sườn của địa hình.
B. vị trí gần hay xa đại dương.
C. các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên. . . ).
D. vĩ độ và độ cao địa hình.
A
B
C
D
Câu 10. Việt Nam có kiểu thảm thực vật chủ yếu nào sau đây?
A. Xa van, cây bụi gai. C. Rừng lá rộng.
B. Rừng nhiệt đới ẩm. D. Rừng lá kim.
A
B
C
D
Câu 2. Điều kiện nhiệt, ẩm và nước ở các vùng nào là những môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển?
A. Nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh, hoang mạc.
B. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh ẩm.
C. Nhiệt đới, cận nhiệt ẩm, ôn đới lục địa, cực và gần cực.
D. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt ẩm, ôn đới hải dương.
A
B
C
D
