WorksheetsLUYỆN TẬP LIÊN KẾT HÓA HỌC
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết kim loại.
D. Liên kết hydrogen.
Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết giữa:
A. Hai phi kim khác nhau.
B. Kim loại điển hình với phi kim yếu.
C. Hai phi kim giống nhau.
D. Hai kim loại với nhau
Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:
A. Hai kim loại giống nhau.
B. Hai phi kim giống nhau.
C. Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
D. Một kim loại yếu và một phi kim yếu.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
A. cộng hóa trị không cực.
B. cộng hóa trị phân cực.
C. ion.
D. hiđro.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị có cực.
B. hiđro.
C. cộng hóa trị không cực.
D. ion.
Liên kết hóa học trong phân tử H2 thuộc loại liên kết
A. ion.
B. hydrogen.
C. cộng hóa trị không cực.
D. cộng hóa trị có cực.
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. SO2.
B. CO2.
C. K2O.
D. HCl.
Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:
A. Na2O ; KCl ; HCl.
B. K2O ; BaCl2 ; CaF.
C. Na2O ; H2S ; NaCl.
D. CO2 ; K2O ; CaO.
Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?
A. Cl2 ; O3 ; H2O.
B. K2O ; Cl2 ; O3.
C. O2 ; O3 ; H2O.
D. N2 ; O2 ; H2.
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O2, H2O, NH3.
B. H2O, HF, H2S.
C. HCl, O2, H2S.
D. HF, Cl2, H2O.
Nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng.
A. Nhường 6 electron.
B. Nhận 2 electron.
C. Nhường 8 electron.
D. Nhận 6 electron.
A
B
C
D
Nguyên tử nào sau đây có lớp electron ngoài cùng bền vững?
A. Na (Z = 11).
B. Cl (Z = 17).
C. Ne (Z = 10).
D. Al (Z = 13).
A
B
C
D
Nguyên tử Y có 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y có xu hướng hình thành ion có cấu hình electron là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p63s23p64s2.
A
B
C
D
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?
A. Boron.
B. Helium.
C. Potassium.
D. Fluorine.
A
B
C
D
Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?
A. Mg + 2e --> Mg2+.
B. Mg --> Mg2+ + 2e.
C. Mg + 6e --> Mg6-.
D. Mg + 2e --> Mg2-.
A
B
C
D
Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?
A. S + 2e -->S2-.
B. S -->S2+ + 2e.
C. S -->S6+ + 6e.
D. S --> S2- + 2e.
A
B
C
D
Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?
A. Chlorine.
B. Sulfur.
C. Oxygen.
D. Hydrogen.
A
B
C
D
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Hỏi có bao nhiêu cation?
2
3
4
5
Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion?
A. Ion là phần tử mang điện.
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
A
B
C
D
Liên kết ion có bản chất là
A. Sự dùng chung các electron.
B. Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
C. Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
D. Lực hút giữa các phân tử
A
B
D
C
Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A. Kim loại điển hình
B. Phi kim điển hình.
C. Kim loại và phi kim
D. Kim loại điển hình và phi kim điển hình.
A
B
C
D
Phân tử KCl được hình thành do:
A. Sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.
B. Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.
C. Sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.
D. Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.
A
B
C
D
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2,nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết?
A. Cho – nhận.
B. Kim loại.
C. Cộng hóa trị.
D. ion
A
B
C
D
Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxygende (MgO)?
A. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+ và O2-.
D. Chất khí ở điều kiện thường.
A
B
C
D
Dãy các phân tử đều có liên kết ion là
A. Cl2, Br2, I2. HCl.
B. HCl, H2S, NaCl, N2O.
C. BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.
D. HCl, H3PO4, H2SO4. MgO.
A
B
C
D
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
A. CH4.
B. H₂O.
C. PH3.
D. H2S.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen?
A. C2H6.
B. KCl.
C. PH3.
D. CH3OH.
A
B
C
D
Mỗi phân tử H2O có thể tạo được tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với phân tử H2O khác?
1
2
3
4
Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?
A. Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.
B. Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.
C. Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.
D. F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.
A
B
C
D
Tương tác van der Waals được hình thành do
A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.
B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.
C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.
D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.
A
B
C
D
