WorksheetsÔ TÔ KHU VỰC TRIỂN TÊ TÊ
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Câu nào sau đây là đúng khi nói về quy trình cho vay bằng đăng ký oto doanh nghiệp – đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên/ công ty cổ phần:
A) Khách hàng cần cung cấp quyết định v/v Thanh lý ô tô và các chứng từ chứng minh hoạt động của công ty
B) Khách hàng cần cung cấp biên bản họp HĐTV/HĐQT về việc thanh lý oto: Điền đầy đủ thông tin, các thành viên phải ký xác nhận vào BB họp, nếu khách hàng không có mẫu thì sử dụng mẫu F88 cung cấp
C) Khách hàng cần cung cấp quyết định v/v Thanh lý ô tô: Đây là điều kiện cần để thanh lý/cầm cố/ sang tên xe; khách điền đầy đủ thông tin theo mẫu, ký và đóng dấu
Câu nào sau đây sai:
A) Cầm sản phẩm đăng ký ô tô cá nhân và doanh nghiệp đều giống nhau về kỳ hạn, chi phí vay
B) Cầm sản phẩm đăng ký ô tô cá nhân và doanh nghiệp khác nhau về phí tất toán hợp đồng trước hạn
C) Cầm sản phẩm đăng ký ô tô cá nhân và doanh nghiệp đều phải check thông tin đăng kí, đăng kiểm, GPLX, có biên bản kiển tra tình trạng xe
D) Cầm sản phẩm đăng ký ô tô cá nhân và doanh nghiệp đều cần gắn chip định vị
Đối với HĐ vay DKOTO tỷ lệ cho vay là bao nhiêu đối với các hợp đồng sử dụng hợp đồng ủy quyền công chứng”
A) 20% giá trị thẩm định
B) 30% giá trị thẩm định
C) 40% giá trị thẩm định
D) 50% giá trị thẩm định
Đối với HĐCC đăng ký oto doanh nghiệp, giấy tờ nào dưới đây F88 không cần cung cấp cho khách hàng ký?
A) Bản cam kết hoàn thiện hồ sơ
B) Đơn đề nghị vay tiền và cam kết trả nợ
C) Biên bản thỏa thuận định giá tài sản cầm cố
D) Bản cam kết tài sản riêng
Đối với hồ sơ vay DKOTO cá nhân khoản vay từ trên 50% đến tối đa 70% giá thẩm định, cần bổ sung thêm giấy tờ gì dưới đây:
A) Ảnh chụp/bản cà số khung, số máy; Hợp đồng mua bán theo mẫu của F88 (2 vợ chồng cùng ký) và hóa đơn điện, nước, mạng internet,…
B) Ảnh chụp/bản cà số khung, số máy; Hợp đồng mua bán theo mẫu của F88 (2 vợ chồng cùng ký) và định vị nơi lưu trữ tài sản
C) Ảnh chụp/bản cà số khung, số máy; Hợp đồng mua bán theo mẫu của F88 (khách hàng ký) và hóa đơn điện, nước, mạng internet,…
D) Ảnh chụp/bản cà số khung, số máy; Hợp đồng mua bán theo mẫu của F88 (khách hàng ký). Định vị nơi lưu trữ tài sản
Đối với hồ sơ vay DKOTO cá nhân KV từ trên 70% đến tối đa 80% giá thẩm định, khách cần bổ sung giấy tờ gì:
A) HĐ mua bán theo mẫu của F88: 2 vợ chồng cùng ký/Chỉ khách hàng ký nếu cung cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân còn hiệu lực
B) Chứng minh thư (Vợ/Chồng) hoặc Giấy đăng ký kết hôn
C) Tất cả đáp án trên đều đúng
Đối với khoản vay bằng đăng ký oto doanh nghiệp, khách hàng có thể tối đa bao nhiêu phần trăm so với giá thẩm định tài sản
A) Khách hàng vay tối đa 50%
B) Khách hàng vay tối đa 70% nếu điểm tín dụng khá
C) Khách hàng vay tối đa 70% nếu điểm tín dụng tốt
D) Khách hàng vay tối đa 80% nếu điểm tín dụng tốt
Đối với khoản vay cầm DKOTO, có cần chụp ảnh số khung, số máy (hoặc ảnh bản cà) upload lên hệ thống POS để Bộ phận thẩm định kiểm tra hay không?
A) Không
B) Có
Đối với khoản vay cầm DKOTO, CVKD truy cập trang web: http://dktructuyen.moj.gov.vn/dtn_str/search/public/ để?
A) Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp
B) Tra thông tin đăng ký giao dịch đảm bảo
C) Kiểm tra thông tin đăng kiểm xe ô tô
Đối với khoản vay cầm DKOTO, CVKD truy cập trang web: http://gplx.gov.vn/default.aspx để?
A) Kiểm tra thông tin đăng kiểm nếu thông tin trùng khớp thì CVKD sẽ tiến hành các bước tiếp theo, nếu thông tin không trùng khớp/ không có thông tin thì CVKD từ chối khoản vay
B) Kiểm tra giao dịch đảm bảo
C) Kiểm tra thông tin giấy phép lái xe, nếu thông tin trùng khớp thì CVKD sẽ tiến hành các bước tiếp theo, nếu thông tin không trùng khớp/ không có thông tin thì CVKD từ chối khoản vay
Đối với khoản vay cầm DKOTO, CVKD truy cập trang web: http://www.vr.org.vn/ptpublic_web/thongtinPTpublic.aspx để:
A) Tra thông tin đăng kiểm
B) Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp
C) Kiểm tra thông tin giấy phép lái xe
Đối với khoản vay cầm đăng ký ô tô cá nhân, website: www.gdt.gov.vn dùng để?
A) Kiểm tra ô tô của khách hàng có đang thế chấp ngân hàng
B) Xem công ty của khách hàng làm việc có đang hoạt động hay ngừng hoạt động
C) Kiểm tra đăng kiểm của xe
Đối với khoản vay cầm ĐK ô tô, khách hàng có hợp đồng mua bán công chứng/ hợp đồng ủy quyền công chứng thì PGD có phải gọi điện kiểm tra thông tin với Phòng công chứng làm hợp đồng đó không?
A) Không
B) Có
Đối với trường hợp cầm sản phẩm đăng ký oto doanh nghiệp, khách hàng có cần bắt buộc ký và đóng dấu vào hợp đồng mua bán theo mẫu của F88?
A) Có
B) Không
C) Tùy từng trường hợp, nếu khách dưới 50 triệu thì không cần ký HĐMB
Đối với trường hợp cầm sản phẩm đăng ký oto doanh nghiệp, khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, khách hàng có vay được bên F88 ko?
A) Có
B) Không
Đối với trường hợp cầm sản phẩm đăng ký oto doanh nghiệp, khách không cung cấp được hóa đơn GTGT khi doanh nghiệp dừng hoạt động, khách hàng có vay được bên F88 không?
A) Có
B) Không
Đối với trường hợp cầm sản phẩm đăng ký oto doanh nghiệp, người đi cầm cố không phải là người đại diện pháp luật trên ĐKKD có thể ký hồ sơ chứng từ được không?
A) Có, nếu người đi cầm xe phải đảm bảo là người được ủy quyền của người đại diện pháp luật thì mới có thể ký hồ sơ chứng từ
B) Không. Bắt buộc là người đứng tên đại diện pháp luật, không chấp nhận HĐMB hay ủy quyền, ủy thác ký hồ sơ chứng từ
Đối với trường hợp Ủy quyền tại HĐCC đăng ký oto doanh nghiệp, khách hàng cần bổ sung thêm giấy tờ gì?
A) Văn bản ủy quyền
B) Giấy tờ tùy thân của người được ủy quyền
C) Cả 2 loại giấy tờ trên
HĐ mua bán trong quy trình cầm ĐKOT DN được lưu bao nhiêu bản ?
A) 3
B) 2
C) 1
KH vay ĐKOT được miễn phí phạt 5% đối với HĐ tất toán trước hạn nếu thỏa mãn ĐK nào sau đây:
A) KH có nhu cầu đóng HĐ trước hạn và vay lại số tiền mới tối thiểu bằng số tiền ban đầu
B) KH đang vay tại thời điểm 2/3 thời gian của HĐ hiện tại
C) Thỏa mãn đồng thời cả 2 điều kiện trên
Khách được miễn phí tất toán trước hạn trong trường hợp nào dưới đây đối với Khoản vay bằng đăng ký oto doanh nghiệp?
A) Khách hàng có điểm tín dụng khá-tốt, đáo hợp đồng vay lại khoản vay tối thiểu bằng khoản vay ban đầu
B) Khách hàng vay được 2/3 kỳ hạn vay ban đầu, đáo hợp đồng vay lại khoản vay tối thiểu bằng khoản vay ban đầu
C) Khách hàng có điểm tín dụng khá-tốt, đóng hợp đồng sau khi vay được 2/3 thời gian vay
Khách hàng có mấy phương thức thanh toán chi phí vay đối với khoản vay cầm đăng ký (cà vẹt) ô tô?
A) 1 phương thức, là trả tiền gốc theo từng tháng
B) 2 phương thức, là trả tiền gốc cuối kỳ & trả tiền gốc theo từng tháng
C) 3 phương thức, là trả tiền gốc cuối kỳ; trả tiền gốc theo từng tháng; trả cả tiền gốc và chi phí vào thời hạn tháng cuối cùng của kỳ vay
Khách hàng X vay 100tr qua đăng ký ô tô doanh nghiệp với kỳ hạn 6 tháng kể từ ngày 1/10/2020. Ở kỳ thanh toán đầu tiên, khách hàng X quá hạn 4 ngày. Ngày quá hạn thứ 5 khách hàng X tất toán toàn bộ khoản vay. Vậy đâu là chi phí vay mà khách hàng X cần thanh toán?
A) 1800/triệu/ngày
B) 2000/triệu/ngày
C) 2200/triệu/ngày
D) 2500/triệu/ngày
Khách hàng X vay 200 triệu qua ĐK oto cá nhân, kỳ hạn 09 tháng, từ ngày 01/10/2020 chi phí vay tương ứng là bao nhiêu?
A) 2500 VDN/triệu/ngày
B) 2200 VDN/triệu/ngày
C) 2000 VDN/triệu/ngày
D) 1800 VDN/triệu/ngày
Khách hàng X vay 200 triệu qua ĐK oto cá nhân, kỳ hạn 09 tháng, từ ngày 01/10/2020. Đến ngày 01/02/2021, khách tất toán trước hợp đồng, chi phí vay theo khoảng thời gian này sẽ là bao nhiêu?
A) 1800 VDN/triệu/ngày
B) 2000 VDN/triệu/ngày
C) 2200 VDN/triệu/ngày
D) 2500 VDN/triệu/ngày
Khách hàng X vay 200 triệu qua ĐK oto cá nhân, kỳ hạn 09 tháng, từ ngày 01/10/2020. Đến ngày 01/05/2021, khách tất toán trước hợp đồng, chi phí vay theo khoảng thời gian này sẽ là bao nhiêu?
A) 1800 VDN/triệu/ngày
B) 2000 VDN/triệu/ngày
C) 2200 VDN/triệu/ngày
D) 2500 VDN/triệu/ngày
Khách hàng X vay 300tr qua đăng ký ô tô doanh nghiệp từ ngày 1/10/2020. Khách muốn vay 10-15 ngày. PGD mở HĐ kỳ hạn 30 ngày cho khách hàng X. Ngày 28/10/2020 khách hàng muốn tất toán HĐ vậy đâu là chi phí mà khách hàng cần thanh toán:
A) Chi phí vay 2.500/triệu/ngày và phí tất toán trước hạn (1.1% nợ gốc còn lại) do khách chưa vay đủ 30 ngày
B) Chi phí vay 2.500/triệu/ngày và phí tất toán trước hạn (5% nợ gốc còn lại) do khách chưa vay đủ 30 ngày
C) Chi phí vay 2.500/triệu/ngày và miễn phí tất toán trước hạn do khách đã thanh toán được 2/3 thời hạn vay
D) Lãi suất vay trong hạn là 1.1% và miễn phí tất toán trước hạn do khách đã thanh toán được 2/3 thời hạn vay
Khoản phí phạt tất toán trước hạn, đối với khoản vay ĐKOT là:
A) 5% X số tiền vay
B) 5% X tổng số tiền nợ gốc còn lại trả trước hạn của HĐ
C) 5% X số tiền gốc
Khoản vay DKOTO quá hạn trên 10 ngày, PGD có được phép giải ngân vay thêm gốc nhắm đáo hạn HĐ hay không? (bao gồm cả việc sử dụng tính năng đáo hạn và đóng HĐ cũ, mở HĐ mới với giá trị cao hơn)
A) PGD mở đáo bình thường với HĐ quá hạn trên 10 ngày
B) PGD không được phép giải ngân với HĐ quá hạn trên 10 ngày
Ngày 10/01/2021, khách hàng X vay 100 triệu qua đăng ký oto doanh nghiệp tại PGD của F88, với kỳ hạn 9 tháng, Vậy chi phí vay trong hạn, phí thẩm định điều kiện vay và phí quản lý tài sản cầm cố lần lượt là:
A) 1.1%; 1.4% và 2.9%
B) 1.1%; 1.4% và 3.5%
C) 1.1%; 3.5% và 2.9%
D) 1.1%; 3.5% và 1.4%
Ngày 10/01/2021, khách hàng X vay 100 triệu qua đăng ký oto doanh nghiệp tại PGD của F88, với kỳ hạn 9 tháng, Nếu khách hàng tất toán trước ngày 10/7/2021 thì phí quản lý tài sản cầm cố của khách hàng sẽ bằng:
A) 2.9%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
B) 3%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
C) 5%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
D) 8%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
Ngày 10/01/2021, khách hàng X vay 100 triệu qua đăng ký oto doanh nghiệp tại PGD của F88, với kỳ hạn 9 tháng, Nếu khách hàng tất toán sau ngày 9/7/2021 thì phí quản lý tài sản cầm cố của khách hàng sẽ bằng:
A) 2.9%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
B) 3%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
C) 5%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
D) 8%*Giá trị dư nợ gốc còn lại/tháng
Phí phạt tất toán HĐ trước hạn đối với hồ sơ vay đăng ký oto doanh nghiệp là bao nhiêu?
A) 4.1% tổng số tiền nợ gốc còn lại trước hạn của Hợp đồng
B) 5% tổng số tiền nợ gốc còn lại trước hạn của Hợp đồng
C) 7% tổng số tiền nợ gốc còn lại trước hạn của Hợp đồng
D) 8% tổng số tiền nợ gốc còn lại trước hạn của Hợp đồng
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, Khách hàng có được áp dụng chính sách chiết khấu 10% tổng CPV nếu vay đủ 09 tháng và chiết khấu 15% tổng CPV nếu vay đủ 12 tháng không?
A) Không
B) Có
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, Khách hàng được miễn phí phạt tất toán khoản vay Đăng ký ô tô cá nhân trước hạn nếu?
A) Khách hàng đóng hợp đồng hiện tại trước hạn để vay lại số tiền mới tối thiểu bằng số tiền ban đầu; đồng thời Khách hàng đã vay được tối thiểu 2/3 thời hạn của hợp đồng hiện tại
B) Khách hàng đóng hợp đồng cũ trước hạn và vay lại số tiền mới tối thiểu bằng dư nợ còn lại của khoản vay cũ; đồng thời Khách hàng đã vay được tối thiểu 2/3 thời hạn của hợp đồng hiện tại
C) Khách hàng đóng hợp đồng hiện tại trước hạn để vay lại số tiền mới tối thiểu bằng số tiền ban đầu
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, Phương thức trả nợ của khoản vay ≤ 50 triệu là gì?
A) Trả gốc cuối kỳ
B) Trả gốc cuối kỳ hoặc trả gốc đều hàng tháng
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, Bộ phận nào thực hiện đăng ký giao dịch đảm bảo và xóa đăng ký giao dịch bảo đảm?
A) Phòng giao dịch đăng ký giao dịch đảm bảo và xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
B) Phòng giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm; Phòng Thẩm định tín dụng xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
C) Phòng Thẩm định tín dụng đăng ký giao dịch bảo đảm và xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, Chi phí vay (VNĐ/triệu/ngày)của khoản vay Đăng ký ô tô cá nhân tương ứng với thời gian vay 1,3,6,9,12 tháng là bao nhiêu?
A) 2700đ- 2500đ-2200đ-2000đ- 1800đ
B) 2700đ- 2500đ-2200đ-1800đ- 1800đ
C) 2500đ- 2200đ-2000đ-1800đ- 1800đ
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, điều kiện để Khách hàng KT3 được vay là gì?
A) Khách hàng sở hữu xe chính chủ
B) Khách hàng có sổ hộ khẩu tại các Tinh/thành phố có PGD F88 hoạt động
C) Khách hàng vay tối đa 30% giá trị thẩm định với luồng vay NHANH và 50% giá trị thẩm định với luồng vay thường
D) Tất cả các đáp án trên đều đúng
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, đối tượng cho vay theo sản phẩm này là ai?
A) Khách hàng KT1
B) Khách hàng KT3
C) Tất cả các đáp án trên đều đúng
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, tất cả các khoản vay cầm Đăng ký ô tô có bắt buộc lắp Chip hay không?
A) Có, tất cả các Hợp đồng đăng ký xe ô tô cần được lắp chip định vị
B) Không
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, thời gian cho vay đối với các khoản vay Đăng ký ô tô là:
A) Với cả Gói vay NHANH và Gói vay thường: 1,3,6,9,12 tháng
B) Với cả Gói vay NHANH: 3,6,9,12 tháng và Gói vay thường: 1,3,6,9,12 tháng
C) Với cả Gói vay NHANH và Gói vay thường: 1,3,6,9,12,18,24 tháng
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, với Gói vay NHANH, Giá trị cho vay tối đa là bao nhiêu?
A) Tối đa 50 triệu đồng - Tỷ lệ cho vay/Giá trị TS thẩm định (LTV) tối đa 30%
B) Tối đa 100 triệu đồng – Tỷ lệ cho vay/Giá trị TS thẩm định (LTV) tối đa 30%
C) Tối đa 200 triệu đồng – Tỷ lệ cho vay/Giá trị TS thẩm định (LTV) tối đa 30%
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, với Gói vay thông thường, Giá trị cho vay tối đa là bao nhiêu?
A) Tối đa 300 triệu đồng, vượt quá hạn mức này, PGD cần xin phê duyệt của GĐKD
B) Tối đa 300 triệu đồng
C) Tối đa 1 tỷ đồng
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô cá nhân, xếp hạng tín dụng Tốt là yêu cầu bắt buộc đối khoản vay có Tỷ lệ cho vay/Giá trị thẩm định tài sản (LTV) là bao nhiêu?
A) 70% < LTV ≤80%
B) 50% < LTV ≤80%
C) 50% < LTV ≤70%
Theo Chính sách cho vay đối với sản phẩm cầm cố Đăng ký xe ô tô doanh nghiệp, Giá trị cho vay tối đa là bao nhiêu?
A) Tối đa 200 triệu đồng - Tỷ lệ cho vay/Giá trị TS thẩm định (LTV) tối đa 50%
B) Tối đa 300 triệu đồng – Tỷ lệ cho vay/Giá trị TS thẩm định (LTV) tối đa 50%
C) Tối đa 500 triệu đồng – Tỷ lệ cho vay/Giá trị TS thẩm định (LTV) tối đa 50%
Thời gian khách hàng cam kết vay tối thiểu khi cầm đăng ký (cà vẹt) ô tô cá nhân là?
A) 1 tháng
B) 3 tháng
C) Không giới hạn
Trong danh mục cầm cố đăng ký oto doanh nghiệp, PGD cần chụp tối thiểu bao nhiêu ảnh khách hàng ở PGD:
A) 01 ảnh chân dung khách hàng ở PGD
B) 01 ảnh khách hàng đang ký HĐCC (rõ số HĐCC…)
C) 02 ảnh: ảnh chân dung khách hàng ở PGD + ảnh khách hàng đang ký HĐCC (rõ số HĐCC…)
D) 03 ảnh: 1 ảnh chân dung + 1 ảnh ký HĐ +1 ảnh kê khai hồ sơ
Trong danh mục hồ sơ chứng từ HĐCC đăng ký oto DN của công ty TNHH 1 thành viên, khách hàng cần cung cấp những giấy tờ gì?
A) Đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Hóa đơn GTGT, quyết định về việc thanh lý ô tô, đăng ký kinh doanh, đăng ký mẫu dấu,...
B) Đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Hóa đơn GTGT, Biên bản họp HĐTV/HĐQT về việc thanh lý oto, đăng ký kinh doanh, đăng ký mẫu dấu,…
Trong danh mục hồ sơ vay nhanh DKOTO khoản vay dưới 50tr, cần chụp tối thiểu bao nhiêu ảnh danh bạ:
A) Chụp 05 ảnh: 02 SĐT người thân trên sổ hộ khẩu (đã khai trong phiếu đề nghị) và 03 màn hình danh bạ bất kỳ
B) Chụp 04 ảnh: 02 SĐT người thân trên sổ hộ khẩu (đã khai trong phiếu đề nghị) và 02 màn hình danh bạ bất kỳ
C) Chụp 03 ảnh: 02 SĐT người thân trên sổ hộ khẩu (đã khai trong phiếu đề nghị) và 01 màn hình danh bạ bất kỳ
Trong danh mục hồ sơ vay nhanh DKOTO khoản vay dưới 50tr, khách hàng không cần cung cấp hồ sơ gì dưới đây
A) Bằng lái xe oto
B) Bảo hiểm vật chất xe còn thời hạn lớn hơn thời hạn vay
C) Sổ hộ khẩu
D) Lắp chip định vị
Trong HDDCC đăng ký oto doanh nghiệp, chi phí vay trong hạn và phí thẩm định điều kiện vay lần lượt là:
A) 1.1% và 4.1%
B) 1.1% và 3.5%
C) 1.1% và 1.4%
D) 1.1% và 5.3%
Trong HĐ vay đki oto doanh nghiệp khách hàng có thể cung cấp hóa đơn GTGT theo các hình thức nào?
A) Cung cấp quyển hóa đơn (ít nhất 1 tờ hóa đơn liên đỏ trong quyển phải được ký và đóng dấu)
B) Cung cấp cả 3 liên hóa đơn
C) Cung cấp liên 2 (liên đỏ)
D) KH có thể cung cấp quyển hóa đơn (ít nhất 1 tờ hóa đơn liên đỏ trong quyển phải được ký và đóng dấu) / Cung cấp cả 3 liên hóa đơn / Cung cấp liên 2 (liên đỏ)
Trong HĐ vay đki oto doanh nghiệp, cách thức định vị nơi lưu trữ tài sản (công ty) của khách hàng:
A) CVKD thực hiện: + Chụp ảnh biển bảng, trụ sở, văn phòng của công ty mà khách hàng đang làm việc (Ảnh selfie hoặc ảnh có mặt CVKD bên trong, bên ngoài cty, ảnh khách ở trong công ty) + Ảnh định vị google map
B) Khách hàng tự chụp ảnh mình tại văn phòng công ty
C) Khách hàng videocall với CVKD
Trong HĐ vay đki oto doanh nghiệp, TH nào không cần xác minh địa chỉ khi khách hàng cũ vay lại?
A) Khách vay lại thời gian dưới 6 tháng (kể từ ngày đóng HĐ vay đặng ký xe trước) và lịch sử vay của khách không có kỳ nào quá hạn trên 10 ngày
B) Khách vay lại thời gian dưới 3 tháng (kể từ ngày đóng HĐ vay đăng ký xe trước) và lịch sử vay của khách không có kỳ nào quá hạn trên 5 ngày
C) Khách vay lại thời gian dưới 6 tháng (kể từ ngày đóng HĐ vay đặng ký xe trước) và lịch sử vay của khách không có kỳ nào quá hạn trên 5 ngày
D) Khách vay lại thời gian dưới 3 tháng (kể từ ngày đóng HĐ vay đặng ký xe trước) và lịch sử vay của khách không có kỳ nào quá hạn trên 10 ngày
Trong hồ sơ vay ĐK oto doanh nghiệp, cách thức kiểm tra dấu của DN có trùng khớp với mẫu dấu đăng ký không, bằng cách nào?
A) Đối chiếu bản cứng nếu có (DN thành lập trước 2015) / Truy cập địa chỉ https://dangkykinhdoanh.gov.vn/ =>gõ mã DN/tên DN, kiểm tra mẫu dấu
B) Đối chiếu bản cứng nếu có (DN thành lập trước 2015) / Truy cập địa chỉ http://dktructuyen.moj.gov.vn/dtn_str/search/public/ =>gõ mã DN/tên DN, kiểm tra mẫu dấu
C) Đối chiếu bản cứng nếu có (DN thành lập trước 2015) / Truy cập địa chỉ http://www.vr.org.vn/ptpublic_web/thongtinPTpublic.aspx =>gõ mã DN/tên DN, kiểm tra mẫu dấu
Trong quy trình cho vay ĐK oto cá nhân, đối với hồ sơ vay từ trên 50% đến tối đa 70% giá thẩm định, áp dụng cho nhóm khách hàng nào?
Trong quy trình cho vay ĐK oto cá nhân, đối với hồ sơ vay từ trên 50% đến tối đa 70% giá thẩm định, áp dụng cho nhóm khách hàng nào?
B) Áp dụng cho nhóm khách hàng KT1 và KT3 có điểm tín dụng Khá
C) Áp dụng cho nhóm khách hàng KT1 và KT3 có điểm tín dụng Tốt
D) Áp dụng cho nhóm khách hàng KT1 và KT3 tại Tỉnh/Thành phố có PGD F88 đang hoạt động
Trong quy trình cho vay ĐK oto cá nhân, đối với hồ sơ vay từ trên 70% đến tối đa 80% giá thẩm định, áp dụng cho nhóm khách hàng nào?
A) Chỉ áp dụng đối với khách hàng KT1 đứng tên trên Đăng ký (cà vẹt), có điểm tín dụng Khá
B) Chỉ áp dụng đối với khách hàng KT1 đứng tên trên Đăng ký (cà vẹt), có điểm tín dụng Tốt
C) Áp dụng cho nhóm khách hàng KT1 và KT3 tại Tỉnh/Thành phố có PGD F88 đang hoạt động, có điểm tín dụng Khá
D) Áp dụng cho nhóm khách hàng KT1 và KT3 tại Tỉnh/Thành phố có PGD F88 đang hoạt động, có điểm tín dụng Tốt
Trong quy trình vay ĐKOT, chi phí vay đối với HĐ cầm cố có thời gian vay trong vòng 3 tháng là:
A) 2.500đ/triệu/ngày
B) 2.200đ/triệu/ngày
C) 2.000đ/triệu/ngày
Trong quy trình vay nhanh ĐKOT hiện tại, giá trị cho vay tối đa là:
A) 50 triệu
B) 100 triệu
C) 200 triệu
Trong quy trình vay nhanh ĐKOT hiện tại, KH thuộc diện cư trú KT3 cần thỏa mãn điều kiện nào để được vay tại F88
A) KH sở hữu xe chính chủ
B) KH có SHK tại các tỉnh/TP có PGD F88 đang hoạt động
C) Đồng thời thỏa mãn 2 điều kiện trên
Trong quy trình vay nhanh ĐKOT hiện tại, tỷ lệ cho vay tối đa là:
A) 20% giá thẩm định
B) 30% giá thẩm định
C) 50% giá thẩm định
Trong quyết định về việc điều chỉnh chính sách cho vay đối với sán phẩm cầm cố Đăng ký Ô tô, tổng chi phí vay của khách hàng thay đổi như thế nào?
A) Đối với các hợp đồng có kỳ hạn từ 3 tháng trở lên, nếu KH tất toán trước 2/3 thới gian, tổng chi phí vay sẽ lã 2500vnd/triệu/ngày. Nếu KH tất toán sớm nhưng quá 2/3 thời gian, tổng chi phí vay sẽ giữ nguyên.
B) Đối với các hợp đồng có kỳ hạn từ 3 tháng trở lên, nếu KH tất toán trước 2/3 thới gian, tổng chi phí vay sẽ lã 2700vnd/triệu/ngày. Nếu KH tất toán sớm nhưng quá 2/3 thời gian, tổng chi phí vay sẽ giữ nguyên.
C) Đối với các hợp đồng có kỳ hạn từ 6 tháng trở lên, nếu KH tất toán trước 2/3 thới gian, tổng chi phí vay sẽ lã 2500vnd/triệu/ngày. Nếu KH tất toán sớm nhưng quá 2/3 thời gian, tổng chi phí vay sẽ giữ nguyên.
D) Đối với các hợp đồng có kỳ hạn từ 6 tháng trở lên, nếu KH tất toán trước 2/3 thới gian, tổng chi phí vay sẽ lã 2700vnd/triệu/ngày. Nếu KH tất toán sớm nhưng quá 2/3 thời gian, tổng chi phí vay sẽ giữ nguyên.
Trong trường hợp trang tra cứu thông tin đăng kiểm lỗi, PGD xử lý hồ sơ thế nào?
A) Từ chối khoản vay vì không đảm bảo tính an ninh cho tài sản đảm bảo
B) Hẹn khách hàng quay lại sau, khi nào trang check hoạt động bình thường
C) Chụp trang lỗi, update thông tin cho các cấp quản lý, nhờ sự hỗ trợ thông tin từ bộ phận thẩm định tài sản, tiếp tục xử lý khoản vay cho khách hàng. Bổ sung ảnh check đăng kiểm sau.
D) Bỏ qua bước check đăng kiểm, không cần upload ảnh, check thông tin trên đăng ký là được
Trường hợp CVKD sau khi tra thông tin giao dịch đảm bảo mà vẫn có GDĐB tại tổ chức khác thì làm thế nào để tiếp tục xử lý khoản vay cho khách hàng (nếu các chứng từ giấy tờ khách cung cấp là hợp lệ):
A) Từ chối cho vay vì không đăng ký được giao dịch đảm bảo cho khách
B) Bổ sung biên bản thanh lý/xác nhận tất toán hợp đồng tín dụng hoặc Đơn đề nghị xóa ĐKGĐB của tổ chức
C) Cho khách ghi cam kết và chịu trách nhiệm với khoản vay tại F88
Trường hợp nào không cần gắn chip định vị trên HĐ vay ĐK oto?
A) HĐ cầm cố có giá trị khoản vay dưới 30 triệu
B) HĐ cầm cố ĐK ô tô mã tài sản khó lắp chip
C) Trường hợp HĐ cầm cố mà khách không đồng ý gắn chip
D) Chip định vị cần được gắn tại tất cả các HĐ cầm cố ĐK oto, các trường hợp khác cần sự phê duyệt của các cấp quản lý và TĐTD
Câu nào chưa đúng đối với hợp đồng ủy quyền trong quy trình cho vay ĐKOTO?
A) HĐ ủy quyền phải có nội dung nêu rõ, Bên nhận ủy quyền “được phép cầm cố, thế chấp”
B) Người Ủy quyền hưởng lợi từ hợp đồng ủy quyền này
C) Thời hạn của hợp đồng ủy quyền: Tối thiểu bằng thời gian vay, trong trường hợp hết hạn ủy quyền, PGD cần thu thập Hợp đồng ủy quyền mới
