Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 L2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 25 là:

[LƯU Ý:CÁC EM LÀM BÀI PHẢI LÀM NHANH VÀO VỞ HỌC HOẶC VỞ NHÁP ĐỂ CÔ HỎI KIỂM TRA(22 CÂU)]

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

2.

 2(x−2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

 2∣x−2∣2\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

3.

 63−1\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

 3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

 2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

 3(3−1)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

4.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

5.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

−a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

6.

 y=f(x)=x−1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x ≤\le  -1

b)

 x≥1x\ge1  

c)

 x≤1x\le1  

d)

 x≥−1x\ge-1  

7.

 ca˘n bac ba cua −125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

 ±5\pm5  

d)

-25

8.

 −3xx2−1\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

 x≥3 vaˋ x≠−1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

 x<0 vaˋ x≠1x<0\ và\ x\ne1  

c)

 x≥0 vaˋ x≠1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

 x≤0 vaˋ x<−1x\le0\ và\ x<-1  

9.

 −x2xvới x>0-\frac{\sqrt{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

10.

 Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

 ±16\pm16  

b)

 ±256\pm256  

c)

256

d)

16

11.

 Tıˊnh −0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\   Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

 −4100\frac{-4}{100}  

d)

 4100\frac{4}{100}  

12.

 Ruˊt gọn biểu thức a3avới a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

 a2a^2  

b)

 ±a\pm a  

c)

a

d)

-a

13.

 Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

 ±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

 −(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

 x−1\sqrt{x}-1  

d)

 x+1\sqrt{x}+1  

14.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

15.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

16.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

17.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

18.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

19.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

20.

LÀM VÀO VỞ HOẶC LÀM NHÁP NGOÀI VỞ NHÁP KHI CÔ SỬA BIẾT TRẢ LỜI NHANH

a)

HỌC HỌC

b)

VỞ NHÁP