WorksheetsVOCABULARY OF UNIT 6 - ENGLISH 9
Total questions: 20
Worksheet time: 2mins
khung, sườn....
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
thiết bị
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
chính sách
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
dramatic
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
gradual
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
considerable
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
significant
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
tranh, rạ
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
ngói
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
bùn
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
rơm, ống hút.
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
underpass
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. flyover
D. tunnel
tunnel
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D.
đường hầm
elevator walkway
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
flyover
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
khoan dung
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
biết vâng lời, ngoan ngoãn
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
thông cảm, đồng cảm
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
thu nhập
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
