WorksheetsBẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Điền vào chỗ chấm:
1hm = (a) dam
Điền vào chỗ chấm:
1hm = (a) m
Điền vào chỗ chấm:
8hm = (a) dam
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
dam là viết tắt của:
Đề-xi-mét
Héc-tô-mét
Đề-ca-mét
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
cm
cam
xm
Điền vào chỗ chấm:
8dam = (a) m
5hm = ...... m
50
5
500
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
>
<
=
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
64hm : 2 = (a) hm
46mm x 5 = .......
230mm
230
210mm
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
cm
dm
km
mm
Đơn vị nào thường dùng để đo quãng đường hay khoảng cách giữa 2 tỉnh?
km
dam
hm
m
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị nằm bên trái của mét (m) là:
dam
dm
hm
mm
1km = ...... m
100
1000
10
1
1m = ..... mm
100
10
1000
8m = (a) cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3m 7dm = (a) cm
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
5km 4hm ......... 540dam
>
<
=
Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......
10 đơn vị
10 lần
100 lần
