wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4: MUSIC AND ARTS vocabulary

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Quốc ca

a)

anthem (n)

b)

song (n)

c)

rock (n)

d)

opera (n)

2.

Soạn, biên soạn

a)

composer (n)

b)

songwriter (n)

c)

perform (v)

d)

compose (v)

3.

Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

a)

puppet (n)

b)

rural (adj)

c)

sculpture (n)

d)

core subject (n)

4.

không cơ bản, không cần thiết

a)

non-essential (adj)

b)

academic (adj)

c)

rural (adj)

d)

compulsory (adj)

5.

melodic (adj)

a)

bắt buộc

b)

trực tiếp, đích thân

c)

có giai điệu du dương, êm ái

d)

bài thơ

6.

photography (n)

a)

sáp màu

b)

trống

c)

diễn viên hài

d)

nhiếp ảnh

7.

buổi triển lãm

a)

portrait (n)

b)

curriculum (n)

c)

exhibition (n)

d)

museum (n)

8.

chương trình học

a)

folk music (n)

b)

comedian (n)

c)

core subject (n)

d)

curriculum

9.

buổi biểu diễn, trình diễn

a)

perform (v)

b)

water puppetry (n)

c)

originate (v)

d)

performance (n)

10.

originate (v)

a)

biểu diễn, trình diễn

b)

múa rối nước

c)

điêu khắc

d)

bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời

11.

diễn viên múa rối nước

a)

puppet (n)

b)

water puppetry (n)

c)

puppeteer (n)

d)

sculpturer (n)

12.

portrait (n)

a)

nhạc hiện đại

b)

nhạc cụ

c)

chân dung

d)

nhà thơ

13.

trống

a)

cello

b)

saxophone

c)

crayon

d)

drum

14.

classical music

a)

nhạc đồng quê

b)

nhạc hiện đại

c)

nhạc cổ điển

d)

nhạc dân gian

15.

in person (idiom)

a)

bắt buộc

b)

trực tiếp, đích thân

c)

truyền hình trực tiếp

d)

tưởng nhớ, tái hiện

16.

dedicate (v)

Eg: The book is dedicated to the author's husband.

a)

tưởng nhớ, tái hiện

b)

truyền hình trực tiếp

c)

bắt buộc

d)

thuộc nông thôn, thôn quê

17.

nhạc dân gian, nhạc truyền thống

a)

musical instruments (n)

b)

folk music (n)

c)

rock music

d)

country music

18.

dễ cảm động, xúc động

a)

melodic (adj)

b)

compulsory (adj)

c)

dedicated (adj)

d)

emotional (adj)

19.

điều khiển

a)

live (v)

b)

compose (v)

c)

control (v)

d)

originate (v)

20.

Người sáng tác bài hát, nhạc sỹ

a)

compose (v)

b)

songwriter (n)

c)

comedian (n)

d)

poet (n)