WorksheetsÔN TOÁN GKI (2)
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Số gồm có: “9 chục triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 7 nghìn và 6 chục” được viết là :
A. 90 730 706
B. 97 037 060
C. 97 370 060
D. 90 730 760
Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 47 695; 50 123; 50 345; 67 830
B. 2476; 4270; 1025; 4920; 5327
C. 9762; 89 740; 10 005; 8762; 45 678
D. 605; 708; 504; 487; 897
2 tấn 75 kg = …………kg.
A. 275
B. 2750
C. 2057
D. 2075
1 phút 38 giây =………………giây.
A. 138
B. 98
C. 68
D. 1038
1 phút 38 giây =………………giây.
A. 138
B. 98
C. 68
D. 1038
Trung bình cộng 30; 11; 25 là:
A. 66
B. 33
C. 22
D. 11
Một hình vuông có cạnh là 9 cm. Diện tích hình vuông đó là:
A. 18 cm2
B. 36 cm2
C. 81cm2
D. 162 cm2
Góc trong hình vẽ là góc:
A. Góc vuông
B. Góc tù
C. Góc bẹt
D. Góc nhọn
y x 8 = 4280
525
535
34240
34248
283 515 – y = 115 684
399 199
399 299
176 831
167 831
Tính giá trị biểu thức:
90564 – 2897 x 4
= 87667 x 4
= 350668
= 87667 x 4
= 320668
= 90564 - 11588
= 78976
= 90564 - 10588
= 70976
Số “Năm trăm tám mươi lăm triệu sáu trăm năm mươi nghìn” được viết là:
A. 500 850 650
B. 585 650
C. 585 065 000
D. 585 650 000
