Font size
S
M
L
XL
Worksheetsngoc -ha unit 3
Total questions: 163
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
measure
a)
đo
b)
sự đo lường, đơn vị đo lường
c)
thước đo
d)
dùng tay đo
2.
length
a)
bề dài, chiều dài độ dài
b)
sư dài của gì
c)
chiều ngang
d)
chiều dọc
3.
scale
a)
cái đĩa cân
b)
công lý
c)
giữ cân bằng
4.
weight
a)
cái đĩa cân
b)
đôi chân trên cân
c)
trọng lượng, cân nặng
5.
experiment
a)
cuộc thí nghiệm
b)
phòng thí nghiệm
c)
học khoa học
d)
trong phòng thí nghiệm
6.
calendar
a)
một năm
b)
lịch
c)
năm 2021
d)
12 tháng
7.
hour
a)
giờ
b)
phút
c)
giây
d)
đồng hồ
8.
minute
a)
giờ
b)
phút
c)
giây
d)
đồng hồ
9.
second
a)
giờ
b)
phút
c)
giây
d)
đồng hồ
10.
millennium
a)
thiên niên kỷ
b)
nhiều năm
c)
huy hoàng
d)
kỉ niệm
11.
century
a)
thiên niên kỷ
b)
thế kỷ
c)
một trăm
d)
chúc mừng
12.
decade
a)
thiên niên kỷ
b)
thế kỷ
c)
thập kỷ
d)
năm mới
13.
underground
a)
căn phòng
b)
dưới mặt đất
c)
gia đình
14.
grumble
a)
càu nhàu, cằn nhằn
b)
khó tính
c)
chú lùn
d)
giận dữ
15.
scribble
a)
chữ viết nghệch ngoạc
b)
viết bảng
c)
xóa bảng
d)
viết linh tinh
16.
sighed
a)
mệt mỏi
b)
thở dài
c)
đổ mồ hôi
17.
figure it out
a)
tìm ra nó
b)
ghép hình
c)
trò chơi quiz
18.
which instrument is used for measuring the temperature of air, a person's body?
a)
themormeter
b)
temper
c)
grumble
d)
ruler
19.
fill in the blank: gr- - -le
(a)
20.
translate into English: thập kỷ
a)
decade
b)
millennium
c)
century
21.
translate into English: thở dài
a)
hight
b)
sighed
c)
tired
d)
breath
22.
translate into English: chữ viết nghệch ngoạc
a)
grumble
b)
scribble
c)
underground
d)
write correctly
23.
translate into English: chiều rộng
a)
lenght
b)
width
c)
hight
d)
short
24.
translate into English: đổ, rót
a)
pour
b)
stir
c)
mix
d)
take
25.
translate into English: cái phao
a)
measure
b)
float
c)
water
d)
circle
26.
translate into English: dụng cụ đo lường/sự đo lường
a)
measure
b)
ruler
c)
themometer
d)
experiment
27.
translate into English: chiều dài
a)
width
b)
length
c)
hight
d)
scale
28.
translate into English: cái cân
a)
leght
b)
hight
c)
scale
d)
foo
29.
translate into English: cân nặng
a)
weight
b)
scale
c)
feet
30.
translate into English: cuộc thí nghiệm
a)
meausure
b)
experiment
c)
doing exercise
d)
weight
31.
translate into English: lịch
a)
hour
b)
calendar
c)
year
32.
translate into English:thiên niên kỷ
a)
millennium
b)
century
c)
decade
d)
year
33.
dịch sang tiếng anh: thăm ông bà
a)
visit grandparents
b)
take grandparents
c)
go to grandparents
34.
dich sang tiếng việt: walk the dog
a)
đi bộ chó
b)
chó đi bộ
c)
dắt cho đi dạo
d)
đi với chó
35.
inventor
a)
người làm
b)
người sáng chế
c)
người thiết kế
36.
translate into Engish: Chúng ta muộn rồi.
a)
we're late.
b)
we're lately
c)
we're lation.
37.
fill in the blank:-------- another------: đã thắp 1 ngọn nến
(a)
38.
translate into Engish: đã bắt đầu lên ý tưởng.
a)
begin brainstorm
b)
start brainstorm
c)
began brainstorming
d)
brainstorming
39.
translate into Vietnames: do things properly
a)
làm điều gì đó
b)
làm mọi thứ đúng cách
c)
làm việc gì phù hợp
d)
làm mọi thứ rối lên
40.
translate into Vietnames: the tooth scraper
a)
cái răng nanh
b)
cái răng được cạo
c)
cái cạo răng
d)
cái làm răng
41.
translate into English: xe đạp 2 bánh
a)
the two-wheeled cycle
b)
the two-wheel cycled
c)
the two-wheel cycle
42.
translate into English: xoa cằm của anh ấy
a)
rub his cheek
b)
rubbing his chin
c)
rub his chin
d)
rubbing his cheek
43.
translate into English: những sợi râu trên cằm của anh ấy
a)
the whiskers on his chin
b)
the chin on whiskers
c)
the hairs on his chin
44.
translate into English: dòng thời gian
a)
timeflows
b)
timelines
c)
timecurrents
45.
translate into English: dự đoán
a)
predict
b)
predicted
c)
predicting
d)
predicts
46.
translate into English: bò sát
a)
repticle
b)
reptiles
c)
reppilar
47.
dùng will để đưa dự đoán về
a)
việc dựa trên kinh nghiệm
b)
việc dựa trên kinh nghiệm, quan điểm cá nhân
c)
việc sẽ xảy ra
d)
việc nhất định xảy ra và có lên kế hoạch trước
48.
sau Will sẽ là 1 động từ (V) như thế nào
a)
infinitive
b)
add -ed
c)
add -ing
d)
belong to part tense
49.
nếu muốn mời ai đó đi ăn với mình. Mình sẽ dùng
a)
be going to V_infinintive
b)
will/shall
c)
be V-ed
d)
Be-V-ing
50.
khi muốn đưa ra lời dự báo dựa trên những bằng chứng chúng ta có thể thấy hay cảm nhận hay điều gì bây giờ đang xảy ra. Ta dùng:<br />
a)
be going to V_infinintive
b)
will/shall +V_infinitive
c)
will V-ed
d)
will/shall+V_ing
51.
dịch sang tiếng anh: xe lăn đường
a)
steamroller
b)
rollingroad
c)
roadroller
d)
roadroling
52.
translate into English: giờ đi ngủ
a)
timesleep
b)
sleeptiming
c)
sleeping time
d)
sleep times
53.
translate into English: ngày hay đêm
a)
day or night
b)
day and night
c)
daily and nightly
d)
days or nights
54.
translate into English: động vật lưỡng cư
a)
amphibians
b)
reptiles
c)
crocodiles
55.
translate into English: đi lang thang, đi khắp nơi
a)
ladder
b)
lather
c)
roam
d)
move
56.
translate into English: động vật linh trưởng
a)
amphibians
b)
reptiles
c)
primates
57.
translate into English: vượn lớn
a)
big ages
b)
big apes
c)
big pan
d)
big monkey
58.
translate into English: loài người
a)
being people
b)
human beings
c)
being human
d)
be people
59.
translate into English: đồng hồ mặt trời
a)
sun watcher
b)
clocksun
c)
sundial
60.
translate into Vietnamese: draisine
a)
thực đơn
b)
ẩm thực
c)
món ngon
61.
translate into Vietnamese: with glowing numbers
a)
với những con sô đẹp
b)
với những con số toả sáng
c)
với việc làm tăng con số
62.
fll in the blank: the opposite of light is----
(a)
63.
ten years is
a)
decade
b)
dedace
c)
century
64.
a painting or drawing of a person
a)
sculture
b)
portrait
c)
mural
65.
the opposite of detailed
a)
complicated
b)
simply
c)
simple
66.
equipment for weighing something
a)
scale
b)
slace
c)
csale
67.
a hundred years
a)
decade
b)
century
c)
millennium
68.
a large painting on a wall outside
a)
marul
b)
mural
c)
big paint
69.
how heavy something is
a)
weight
b)
scale
c)
light
70.
chia động từ trong ngoặc: If it __(rain), then we __(stay) at home
a)
rias-stay
b)
rains-will stay
c)
rains- to stay
71.
câu điều kiện loại 1 để nói về:
a)
hành động có thể xảy ra trong tương lai như là kết quả của một hành động hay tình huống
b)
hành động xảy ra trong quá khứ
c)
điều ước
72.
mệnh đề If: động từ sẽ
a)
giữ nguyên
b)
thêm s/es với chủ ngữ là: he,she, it, danh từ só ít
c)
sẽ thêm s/es
73.
mệnh đề chính: động từ sẽ là
a)
giữ nguyên
b)
thêm s/es
c)
will+V_infinitive
74.
chia động từ ở trong ngoặc: If I__(see) Jim, I __ (ask) him to phone you
a)
see-will ask
b)
sees-ask
c)
see-asks
75.
chia động từ ở trong ngoặc: If I__(have) enough money, I__(go) to New York.
a)
has-go
b)
have-will go
c)
have-go
76.
chia động từ ở trong ngoặc:If he__(be)late, we __(go) without him
a)
am-go
b)
is-will goes
c)
is-will go
77.
chia động từ ở trong ngoặc:I__(be)very surprised if he__(come)
a)
am-come
b)
am-comes
c)
will be-comes
78.
Công thức ở mệnh đề If là
a)
S+Vs/es
b)
S+will+V_infinitve
c)
S+Ved
79.
Công thức ở mệnh đề chính là
a)
S+Vs/es
b)
S+will+V_infinitve
c)
S+Ved
80.
measure
a)
đo
b)
sự đo lường, đơn vị đo lường
c)
thước đo
d)
dùng tay đo
81.
length
a)
bề dài, chiều dài độ dài
b)
sư dài của gì
c)
chiều ngang
d)
chiều dọc
82.
scale
a)
cái đĩa cân
b)
công lý
c)
giữ cân bằng
83.
weight
a)
cái đĩa cân
b)
đôi chân trên cân
c)
trọng lượng, cân nặng
84.
experiment
a)
cuộc thí nghiệm
b)
phòng thí nghiệm
c)
học khoa học
d)
trong phòng thí nghiệm
85.
calendar
a)
một năm
b)
lịch
c)
năm 2021
d)
12 tháng
86.
hour
a)
giờ
b)
phút
c)
giây
d)
đồng hồ
87.
minute
a)
giờ
b)
phút
c)
giây
d)
đồng hồ
88.
second
a)
giờ
b)
phút
c)
giây
d)
đồng hồ
89.
millennium
a)
thiên niên kỷ
b)
nhiều năm
c)
huy hoàng
d)
kỉ niệm
90.
century
a)
thiên niên kỷ
b)
thế kỷ
c)
một trăm
d)
chúc mừng
91.
decade
a)
thiên niên kỷ
b)
thế kỷ
c)
thập kỷ
d)
năm mới
92.
underground
a)
căn phòng
b)
dưới mặt đất
c)
gia đình
93.
grumble
a)
càu nhàu, cằn nhằn
b)
khó tính
c)
chú lùn
d)
giận dữ
94.
scribble
a)
chữ viết nghệch ngoạc
b)
viết bảng
c)
xóa bảng
d)
viết linh tinh
95.
sighed
a)
mệt mỏi
b)
thở dài
c)
đổ mồ hôi
96.
figure it out
a)
tìm ra nó
b)
ghép hình
c)
trò chơi quiz
97.
which instrument is used for measuring the temperature of air, a person's body?
a)
themormeter
b)
temper
c)
grumble
d)
ruler
98.
fill in the blank: gr- - -le
(a)
99.
translate into English: thập kỷ
a)
decade
b)
millennium
c)
century
100.
translate into English: thở dài
a)
hight
b)
sighed
c)
tired
d)
breath
101.
translate into English: chữ viết nghệch ngoạc
a)
grumble
b)
scribble
c)
underground
d)
write correctly
102.
translate into English: chiều rộng
a)
lenght
b)
width
c)
hight
d)
short
103.
translate into English: đổ, rót
a)
pour
b)
stir
c)
mix
d)
take
104.
translate into English: cái phao
a)
measure
b)
float
c)
water
d)
circle
105.
translate into English: dụng cụ đo lường/sự đo lường
a)
measure
b)
ruler
c)
themometer
d)
experiment
106.
translate into English: chiều dài
a)
width
b)
length
c)
hight
d)
scale
107.
translate into English: cái cân
a)
leght
b)
hight
c)
scale
d)
foo
108.
translate into English: cân nặng
a)
weight
b)
scale
c)
feet
109.
translate into English: cuộc thí nghiệm
a)
meausure
b)
experiment
c)
doing exercise
d)
weight
110.
translate into English: lịch
a)
hour
b)
calendar
c)
year
111.
translate into English:thiên niên kỷ
a)
millennium
b)
century
c)
decade
d)
year
112.
dịch sang tiếng anh: thăm ông bà
a)
visit grandparents
b)
take grandparents
c)
go to grandparents
113.
dich sang tiếng việt: walk the dog
a)
đi bộ chó
b)
chó đi bộ
c)
dắt cho đi dạo
d)
đi với chó
114.
inventor
a)
người làm
b)
người sáng chế
c)
người thiết kế
115.
translate into Engish: Chúng ta muộn rồi.
a)
we're late.
b)
we're lately
c)
we're lation.
116.
fill in the blank:-------- another------: đã thắp 1 ngọn nến
(a)
117.
translate into Engish: đã bắt đầu lên ý tưởng.
a)
begin brainstorm
b)
start brainstorm
c)
began brainstorming
d)
brainstorming
118.
translate into Vietnames: do things properly
a)
làm điều gì đó
b)
làm mọi thứ đúng cách
c)
làm việc gì phù hợp
d)
làm mọi thứ rối lên
119.
translate into Vietnames: the tooth scraper
a)
cái răng nanh
b)
cái răng được cạo
c)
cái cạo răng
d)
cái làm răng
120.
translate into English: xe đạp 2 bánh
a)
the two-wheeled cycle
b)
the two-wheel cycled
c)
the two-wheel cycle
121.
translate into English: xoa cằm của anh ấy
a)
rub his cheek
b)
rubbing his chin
c)
rub his chin
d)
rubbing his cheek
122.
translate into English: những sợi râu trên cằm của anh ấy
a)
the whiskers on his chin
b)
the chin on whiskers
c)
the hairs on his chin
123.
translate into English: dòng thời gian
a)
timeflows
b)
timelines
c)
timecurrents
124.
translate into English: dự đoán
a)
predict
b)
predicted
c)
predicting
d)
predicts
125.
translate into English: bò sát
a)
repticle
b)
reptiles
c)
reppilar
126.
dùng will để đưa dự đoán về
a)
việc dựa trên kinh nghiệm
b)
việc dựa trên kinh nghiệm, quan điểm cá nhân
c)
việc sẽ xảy ra
d)
việc nhất định xảy ra và có lên kế hoạch trước
127.
sau Will sẽ là 1 động từ (V) như thế nào
a)
infinitive
b)
add -ed
c)
add -ing
d)
belong to part tense
128.
nếu muốn mời ai đó đi ăn với mình. Mình sẽ dùng
a)
be going to V_infinintive
b)
will/shall
c)
be V-ed
d)
Be-V-ing
129.
khi muốn đưa ra lời dự báo dựa trên những bằng chứng chúng ta có thể thấy hay cảm nhận hay điều gì bây giờ đang xảy ra. Ta dùng:<br />
a)
be going to V_infinintive
b)
will/shall +V_infinitive
c)
will V-ed
d)
will/shall+V_ing
130.
dịch sang tiếng anh: xe lăn đường
a)
steamroller
b)
rollingroad
c)
roadroller
d)
roadroling
131.
translate into English: giờ đi ngủ
a)
timesleep
b)
sleeptiming
c)
sleeping time
d)
sleep times
132.
translate into English: ngày hay đêm
a)
day or night
b)
day and night
c)
daily and nightly
d)
days or nights
133.
translate into English: động vật lưỡng cư
a)
amphibians
b)
reptiles
c)
crocodiles
134.
translate into English: đi lang thang, đi khắp nơi
a)
ladder
b)
lather
c)
roam
d)
move
135.
translate into English: động vật linh trưởng
a)
amphibians
b)
reptiles
c)
primates
136.
translate into English: vượn lớn
a)
big ages
b)
big apes
c)
big pan
d)
big monkey
137.
translate into English: loài người
a)
being people
b)
human beings
c)
being human
d)
be people
138.
translate into English: đồng hồ mặt trời
a)
sun watcher
b)
clocksun
c)
sundial
139.
translate into Vietnamese: draisine
a)
thực đơn
b)
ẩm thực
c)
món ngon
140.
translate into Vietnamese: with glowing numbers
a)
với những con sô đẹp
b)
với những con số toả sáng
c)
với việc làm tăng con số
141.
fll in the blank: the opposite of light is----
(a)
142.
ten years is
a)
decade
b)
dedace
c)
century
143.
a painting or drawing of a person
a)
sculture
b)
portrait
c)
mural
144.
the opposite of detailed
a)
complicated
b)
simply
c)
simple
145.
equipment for weighing something
a)
scale
b)
slace
c)
csale
146.
a hundred years
a)
decade
b)
century
c)
millennium
147.
a large painting on a wall outside
a)
marul
b)
mural
c)
big paint
148.
how heavy something is
a)
weight
b)
scale
c)
light
149.
chia động từ trong ngoặc: If it __(rain), then we __(stay) at home
a)
rias-stay
b)
rains-will stay
c)
rains- to stay
150.
câu điều kiện loại 1 để nói về:
a)
hành động có thể xảy ra trong tương lai như là kết quả của một hành động hay tình huống
b)
hành động xảy ra trong quá khứ
c)
điều ước
151.
mệnh đề If: động từ sẽ
a)
giữ nguyên
b)
thêm s/es với chủ ngữ là: he,she, it, danh từ só ít
c)
sẽ thêm s/es
152.
mệnh đề chính: động từ sẽ là
a)
giữ nguyên
b)
thêm s/es
c)
will+V_infinitive
153.
chia động từ ở trong ngoặc: If I__(see) Jim, I __ (ask) him to phone you
a)
see-will ask
b)
sees-ask
c)
see-asks
154.
chia động từ ở trong ngoặc: If I__(have) enough money, I__(go) to New York.
a)
has-go
b)
have-will go
c)
have-go
155.
chia động từ ở trong ngoặc:If he__(be)late, we __(go) without him
a)
am-go
b)
is-will goes
c)
is-will go
156.
chia động từ ở trong ngoặc:I__(be)very surprised if he__(come)
a)
am-come
b)
am-comes
c)
will be-comes
157.
Công thức ở mệnh đề If là
a)
S+Vs/es
b)
S+will+V_infinitve
c)
S+Ved
158.
Công thức ở mệnh đề chính là
a)
S+Vs/es
b)
S+will+V_infinitve
c)
S+Ved
159.
từ sau có nghĩa là gì: stressed
a)
căng thẳng
b)
vui vẻ
c)
dễ chịu
160.
dịch sang tiếng anh: lúng túng
a)
stressed
b)
embarrassed
c)
funny
161.
dịch sang tiếng anh: buồn bã
a)
upset
b)
embarrassed
c)
stressed
162.
dịch sang tiếng anh: biết ơn
a)
upset
b)
embarrassed
c)
grateful
163.
dịch sang tiếng anh: bình tĩnh
a)
grateful
b)
calm
c)
nervous
Reset
