wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT NGÀY 18.11.2021

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp điền vàn chỗ ......... trong câu sau:

........người như một

a)

Trăm

b)

Muôn

c)

Vạn

d)

Nhiều

2.

Tìm từ thích hợp điền vàn chỗ ......... trong câu sau:

Chậm như ..........

a)

sóc

b)

ngựa

c)

thỏ

d)

rùa

3.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

4.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ .......................

Ngang như .............

a)

thỏ

b)

sóc

c)

cua

d)

5.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ ..................

cày sâu cuốc .............

a)

cạn

b)

bẫm

c)

nhiều

d)

ít

6.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ .......

..... trống gõ mõ

a)

mang

b)

chiêng

c)

d)

khua

7.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ ......

Đói ăn rau, đau uống ......

a)

nước

b)

thuốc

c)

rượu

d)

bia

8.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

9.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

10.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.