NEW
Font size
WorksheetsTIẾNG VIỆT NGÀY 18.11.2021
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tìm từ thích hợp điền vàn chỗ ......... trong câu sau:
........người như một
Trăm
Muôn
Vạn
Nhiều
Tìm từ thích hợp điền vàn chỗ ......... trong câu sau:
Chậm như ..........
sóc
ngựa
thỏ
rùa
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
bình yên, thanh bình, thái bình
bình yên, lặng yên, hiền hòa
thái bình, bình thản, thanh thản
thanh bình, bình thản, yên tĩnh
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ .......................
Ngang như .............
thỏ
sóc
cua
bò
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ ..................
cày sâu cuốc .............
cạn
bẫm
nhiều
ít
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ .......
..... trống gõ mõ
mang
chiêng
gõ
khua
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ ......
Đói ăn rau, đau uống ......
nước
thuốc
rượu
bia
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?
bình thản
chiến tranh
thanh bình
lặng yên
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?
yên tĩnh
yên ắng
bình yên
bình thản
Hoà bình có nghĩa là gì?
Trạng thái ấm no, hạnh phúc
Trạng thái không có chiến tranh
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Trạng thái yên tĩnh, êm ả.
