NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng Việt t11
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Tiếng nào có vần ap?
a)
chăm
b)
Nháp
c)
làm
d)
thắp
2.
Tiếng nào có vần ăm?
a)
sâm
b)
mập
c)
Thăm
d)
bắp
3.
Tiếng nào có vần ăp?
a)
nắp
b)
mầm
c)
tập
d)
lắm
4.
Tiếng nào có vần âm?
a)
Ngập
b)
chậm
c)
kem
d)
dép
5.
Tiếng nào có vần âp?
a)
thèm
b)
chậm
c)
thấp
d)
nép
6.
Tiếng nào có vần em?
a)
bếp
b)
đêm
c)
chép
d)
rèm
7.
Tiếng nào có vần ep?
a)
Thép
b)
kém
c)
mềm
d)
nếp
8.
Tiếng nào có vần êm?
a)
chim
b)
nhíp
c)
bếp
d)
đêm
9.
Tiếng nào có vần êp?
a)
xếp
b)
nệm
c)
kịp
d)
thím
10.
Tiếng nào có vần iêm?
a)
Chiêm
b)
Thiếp
c)
yếm
d)
Thím
11.
Tiếng nào có vần iêp?
a)
chiêm
b)
thiếp
c)
lem
d)
nhép
12.
Tiếng nào có vần om?
a)
khom
b)
họp
c)
hộp
d)
tôm
13.
Tiếng nào có vần op?
a)
nộp
b)
tóm
c)
họp
d)
chôm
14.
Tiếng nào có vần ôm?
a)
gom
b)
họp
c)
chôm
d)
phốp
15.
Tiếng nào có vần ôp?
a)
tràm
b)
gốm
c)
phốp
d)
pháp
16.
Điền k hay c
......ỉ niệm
a)
k
b)
c
17.
......ế gỗ
gh hay g?
a)
g
b)
gh
18.
Hà nhỏ mà...............
a)
chăm chỉ
b)
mũm mĩm
c)
um tùm
19.
Cò che cho gà, xua quạ đi.
Đúng hay sai?
a)
ĐÚNG
( Đ)
b)
SAI
(S)
20.
Tiếng nào có vần am?
a)
Trám
b)
rạp
c)
chăm
d)
gắp
Reset
