WorksheetsNEW MBer | Q&A | KHCN
Total questions: 169
Worksheet time: 1hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
Đâu là nhiệm vụ theo mảng chức năng được phân công của RM KHCN?
a)
Lập kế hoạch và triển khai <br />các kế hoạch kinh doanh <br />của cá nhân
b)
Triển khai các chương trình thúc đẩy nâng cao CLDV KHCN và sự hài lòng của KH
c)
Nâng cao kiến thức chuyên môn, kỹ năng và cập nhật xu hướng
d)
Tìm kiếm và phát triển <br />khách hàng mới<br />
2.
Nhiệm vụ của RM KHCN "Thực hiện CSKH trước, trong và sau bán...", kết quả cần đạt được là gì?
a)
Khai thác sâu KH
b)
Số lượng KH phát triển mới, Số lượng/Doanh số SP, DV bán thành công
c)
Tăng mức độ hài lòng của khách hàng<br />
3.
Những nhiệm vụ trọng tâm của RM KHCN là gì?
a)
Bán hàng
b)
Phát triển khách hàng
c)
Quản trị kế hoạch bán hàng
d)
Tuân thủ các quy trình quy định của MB và pháp luật
4.
Kỳ vọng của Khách hàng với RM KHCN là gì?
a)
Đáp ứng nhu cầu khách hàng một cách nhanh chóng và chính xác
b)
Đáp ứng các SLA nội bộ của MB
c)
Được chăm sóc tận tâm từ những nhu cầu nhỏ nhất & Tư vấn giải pháp tài chỉnh hiệu quả
d)
Đáp án 1&3
5.
Để trao đổi về vấn đề thẩm định khoản vay, RM KHCN cần tương tác với Khối/Phòng ban nào?
a)
Khối thẩm định
b)
Khối vận hành
c)
Khối quản trị rủi ro
d)
Khối khách hàng cá nhân
6.
Các đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về KPI của RM KHCN
a)
Là chỉ số định lượng
b)
Điểm số tương ứng với từng sản phẩm/dịch vụ
c)
Tác động chủ lực đến thu nhập và lộ trình công danh của RM KHCN
d)
Tất cả các đáp án trên
7.
Theo quy định hiện hành, đâu là sản phẩm bán chéo của RM KHCN
a)
Cho vay ô tô
b)
Cho vay lương MB
c)
Cho vay sản xuất kinh doanh
d)
Cho vay cầm cố sổ tiết kiệm
8.
Vì sao nói RM KHCN chính là những đại sứ thương hiệu của MB?
a)
Là người trực tiếp làm việc với KH, đầu mối nhận và cung cấp thông tin giữa MB và KH
b)
Là lực lượng đông đảo hàng đầu của MB
c)
Mảng KHCN có đóng góp quan trọng và ngày càng lớn trong KQKD của MB
d)
Tất cả các đáp án trên
9.
Những điều nào sau đây mô tả mục đích công việc của một RM KHCN?
a)
Duy trì các khách hàng hiện có
b)
Phát triển khách hàng mới
c)
Tư vấn và bán các SP-DV trong mảng công việc được giao
d)
Được bổ nhiệm lên vị trí cao hơn chậm nhất sau 3 năm làm việc
10.
Đâu là những năng lực cốt lõi của một RM KHCN?
a)
Đoàn kết
b)
Kỷ luật
c)
Tận tâm
d)
Hiệu quả
11.
Bán hàng tư vấn là gì?
a)
A. Bán hàng tư vấn chuyển đổi từ bán tập trung vào sản phẩm sang bán tập trung vào KH thông qua hiểu được nhu cầu và mong đợi hiện tại cũng như tương lai của KH từ đó xây dựng và cung cấp giải pháp và cách thức chăm sóc KH toàn diện.
b)
B. Bán hàng tư vấn là biết những nỗi đau của họ từ đó xây dựng và cung cấp giải pháp giá trị, đồng bộ, tổng thể và cách thức chăm sóc KH toàn diện.
c)
C. Bán hàng tư vấn chuyển đổi từ bán tập trung vào sản phẩm sang bán tập trung vào nhu cầu của KH thông qua việc xây dựng mối quan hệ với KH, xác định và hiểu được nhu cầu và mong đợi hiện tại cũng như tương lai của KH, biết những nỗi đau của họ từ đó xây dựng và cung cấp giải pháp giá trị, đồng bộ, tổng thể và cách thức chăm sóc KH toàn diện.
12.
Mang lại giá trị cho KH là mục tiêu của hình thức bán hàng nào?
a)
A. Bán hàng tư vấn
b)
B. Bán hàng qua điện thoại
c)
C. Bán hàng truyền thống
13.
Bán hàng tư vấn có yêu cầu xây dựng mối quan hệ trước với KH không?
a)
A. Có
b)
B. Không
14.
Tại sao nên thực hành bán hàng tư vấn thay vì bán hàng dựa trên sản phẩm?
a)
A. Bởi vì bán hàng tốt là khi đạt được nhiều doanh số, KPIs
b)
B. Bởi vì bán hàng tốt là khi có mối quan hệ tốt, do đó xây dựng mối quan hệ lâu dài với KH là cách tốt nhất để tồn tại trong ngành bán hàng cạnh tranh.
c)
C. Bởi vì bán hàng tốt là khi có đủ các kỹ năng tốt như giao tiếp, bán hàng, xử lý từ chối, quản lý tài chính
15.
Tại sao cần tìm hiểu tâm lý của nhóm KH?
a)
A.Có cách tiếp cận bán hàng phù hợp
b)
B. Thiết kế sản phẩm, dịch vụ, tư vấn giải pháp may đo theo đặc điểm tâm lý
c)
C. Chủ động, dẫn dắt trong tương tác với KH
d)
D. Cả 3 ý trên
16.
Lợi ích từ Mô hình bán hàng tư vấn đem lại cho lực lượng bán hàng là gì?
a)
A. Phát triển bản thân, cơ hội nghề nghiệp tốt
b)
B. Gia tăng số lượng KH trung thành
c)
C. Gia tăng lương thưởng, KPIs
d)
D. Gia tăng hài lòng của KH
e)
E. Tất cả các đáp án trên
17.
Đặc điểm nhóm KH I là gì?
a)
A. Ngăn nắp, nghiêm túc, kỷ luật, chuẩn mực, logic, bình tĩnh, cầu toàn, thận trọng, và ít để ý cảm xúc người khác nên khó gần trong lần đầu tiên
b)
B. Hòa nhã, cởi mở, hoạt bát, thân thiện, năng động, hồn nhiên, lạc quan, hòa đồng, hài hước, dễ thích nghi, thích cái mới và khác lạ, thích để ý những chuyện xung quanh nên là người có nhiều thông tin.
c)
C. Từ tốn, điềm đạm, trung thành, sâu sắc, nhẫn nại, biết lắng nghe, yêu hòa bình, thích ổn định, suy nghĩ chậm nhưng chắc chắn.
18.
Đặc điểm nhóm KH S là gì?
a)
A. Từ tốn, chín chắn, thân thiện, kiên định, điềm đạm, trung thành, sâu sắc, nhẫn nại, biết lắng nghe, yêu hòa bình, thích ổn định, quan tâm con người, nhớ dai, tận tâm, suy nghĩ chậm nhưng chắc chắn
b)
B. Xông xáo, năng nổ, nhiệt tình, quyết đoán, mạnh mẽ, tự tin, bản lĩnh, hay áp đặt và đề cao chủ nghĩa cá nhân, nóng nảy, nhạy bén, hành động nhanh
c)
C. Ngăn nắp, nghiêm túc, kỷ luật, chuẩn mực, logic, bình tĩnh, cầu toàn, thận trọng, độc lập, công bằng, sòng phẳng, khoa học, lịch lãm, và ít để ý cảm xúc người khác nên khó gần trong lần đầu tiên
19.
Đặc điểm nhóm KH C là gì?
a)
A. Xông xáo, năng nổ, nhiệt tình, quyết đoán, mạnh mẽ, tự tin, bản lĩnh, hay áp đặt và đề cao chủ nghĩa cá nhân, nóng nảy, nhạy bén, hành động nhanh
b)
B. Hòa nhã, cởi mở, hoạt bát, thân thiện, năng động, hồn nhiên, lạc quan, hòa đồng, hài hước, dễ thích nghi, thích cái mới và khác lạ, thích để ý những chuyện xung quanh nên là người có nhiều thông tin
c)
C. Ngăn nắp, nghiêm túc, kỷ luật, chuẩn mực, logic, bình tĩnh, cầu toàn, thận trọng, độc lập, công bằng, sòng phẳng, khoa học, lịch lãm, và ít để ý cảm xúc người khác nên khó gần trong lần đầu tiên
20.
Yêu cầu về kiến thức của NVBH tư vấn gồm?
a)
A. Kiến thức về ngành, lĩnh vực, công nghệ của KH.
b)
B. Kiến thức về sản phẩm dịch vụ bán cho KH.
c)
C. Cả 2 nguồn kiến thức trên
21.
Kỹ năng Đặt câu hỏi có phải bắt buộc với NVBH tư vấn không?
a)
A. Có.
b)
B. Không
22.
Các kỹ năng cần có đối với lực lượng bán hàng tư vấn là gì?
a)
A. Kỹ năng xây dựng mối quan hệ
b)
B. Kỹ năng đặt câu hỏi
c)
C. Kỹ năng lắng nghe
d)
D. Kỹ năng thuyết trình/ đàm phán, thương lượng
e)
E. Kỹ năng chuyên môn (phân tích tài chính, quản lý tài chính, tiếp thị, quản lý danh mục)
23.
Các nội dung thực hiện Bước Cam kết trong quy trình bán hàng tư vấn?
a)
A. người bán hàng tạo niềm tin và uy tín của sản phẩm, dịch vụ của mình
b)
B. Cam kết và đồng hành cùng Khách hàng trước, trong và sau BHTV
c)
C. Đưa ra các mốc, điều kiện cụ thể, dễ hiểu và đảm bảo KH hiểu rõ
d)
D. Tất cả các nội dung trên
24.
Sau quá trình bán hàng tư vấn, tiếp tục chăm sóc nuôi dưỡng mối quan hệ bền chặt với KH thông qua các giải pháp thực hiện?
a)
A. Các giải pháp hướng tới KH là trung tâm
b)
B. Giải pháp tiêu dùng + Giải pháp sản phẩm, thương hiệu
c)
C. Giải pháp tiêu dùng + Giải pháp sản phẩm, thương hiệu + Giải pháp tăng trưởng
25.
Các nội dung thực hiện Bước Thấu hiểu trong quy trình bán hàng tư vấn?
a)
A. Luôn đồng cảm và chia sẻ với mọi vấn đề hay băn khoăn của KH
b)
B. Đặt câu hỏi gợi mở tìm hiểu sâu hơn nhu cầu KH và lắng nghe chủ động các mong muốn, nhu cầu của họ, trong quá trình giao tiếp thể hiện sự phản hồi khích lệ/động viên/chia sẻ cùng với KH
c)
C. Tuyệt đối không lảng tránh, phủ nhận hay đối đầu
d)
D. Tất cả các nội dung trên
26.
Phân loại theo nguồn tiền thanh toán, thẻ được chia làm 3 loại nào sau đây?
a)
Thẻ tín dụng - Thẻ ghi nợ - Thẻ ATM
b)
Thẻ tín dụng - Thẻ Visa - Thẻ trả trước
c)
Thẻ tín dụng - Thẻ ghi nợ - Thẻ trả trước
d)
Thẻ Visa - Thẻ JCB - Thẻ Mastercard
27.
Hạn mức tín dụng thẻ tín dụng hạng Platinum của MB là
a)
500 triệu VND
b)
Không giới hạn
c)
1 tỷ VND
d)
200 triệu VND
28.
Chọn định nghĩa đúng cho "Thẻ tín dụng"
a)
Là thẻ mà khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau và miễn lãi 45 ngày. Ngân hàng cho phép khách hàng dùng thẻ với số tiền ngân hàng cho ứng trước tương ứng với hạn mức của thẻ được duyệt khi phát hành..
b)
Là thẻ khách hàng chi tiêu trên cơ sở số dư tiền gửi của TKTT mở thẻ trong phạm vi toàn cầu (trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam).
c)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ tại Việt Nam, trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ.
d)
Các đáp án trên đều sai
29.
Chọn định nghĩa đúng cho "Thẻ ghi nợ quốc tế"
a)
Là thẻ mà khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau và miễn lãi 45 ngày. Ngân hàng cho phép khách hàng dùng thẻ với số tiền ngân hàng cho ứng trước tương ứng với hạn mức của thẻ được duyệt khi phát hành..
b)
Là thẻ khách hàng chi tiêu trên cơ sở số dư tiền gửi của TKTT mở thẻ trong phạm vi toàn cầu (trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam).
c)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ tại Việt Nam, trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ.
d)
Các đáp án trên đều sai
30.
Chọn định nghĩa đúng cho "Thẻ ghi nợ nội địa"
a)
Là thẻ mà khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau và miễn lãi 45 ngày. Ngân hàng cho phép khách hàng dùng thẻ với số tiền ngân hàng cho ứng trước tương ứng với hạn mức của thẻ được duyệt khi phát hành..
b)
Là thẻ khách hàng chi tiêu trên cơ sở số dư tiền gửi của TKTT mở thẻ trong phạm vi toàn cầu (trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam).
c)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ tại Việt Nam, trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ.
d)
Các đáp án trên đều sai
31.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một lần của thẻ Active Plus:
a)
5 triệu
b)
10 triệu
c)
20 triệu
d)
50 triệu
32.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Visa Debit hạng Platinum
a)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
b)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
c)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
d)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
33.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một lần của thẻ Visa Debit hạng Platinum
a)
5 triệu
b)
10 triệu
c)
20 triệu
d)
50 triệu
34.
Hạn mức tối thiểu của thẻ tín dụng Visa Priority là?
a)
50 triệu VNĐ
b)
80 triệu VNĐ
c)
100 triệu VNĐ
d)
Không giới hạn
35.
Chủ thẻ tín dụng hạng Classic và hạng Gold của MB được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
2
b)
5
c)
8
d)
Không được phát hành thẻ phụ
36.
Thời hạn sử dụng thẻ tín dụng của MB là:
a)
Vô thời hạn
b)
5 năm
c)
3 năm
d)
2 năm
37.
Đâu là đặc điểm chung của các loại thẻ ghi nợ?
a)
Giao dịch trên ATM, POS: Rút tiền mặt, mua hàng hóa tại các điểm chấp nhận thẻ trên toàn cầu
b)
Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf
c)
Giao dịch trực tuyến qua eMB: mua vé máy bay, mua vé xem phim, nạp tiền điện thoại, golf…
d)
Kết nối với TKTT và sinh lãi
38.
Thời gian hiệu lực của thẻ Active Plus là:
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
5 năm
d)
Không thời hạn
39.
Nhận định nào sau đây là chính xác nhất:
a)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt luôn cần khớp đúng với sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
b)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal
c)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ xuất kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
d)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
40.
Để được sử dụng vốn tối đa 45 ngày không phải trả lãi, KH sử dụng thẻ tín dụng MB JCB phải quẹt thẻ vào ngày nào?
a)
6
b)
9
c)
23
d)
24
41.
Trong trường hợp 2 kỳ sao kê liên tiếp chủ thẻ không thanh toán hoặc thanh toán thấp hơn số tiền thanh toán tối thiểu: áp dụng mức lãi suất = bao nhiêu % lãi suất trong hạn?
a)
1
b)
1.2
c)
145%
d)
1.8
42.
Khách hàng vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng qua APP MBBank được hạn mức tối đa là?
a)
70% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
b)
75% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
c)
70% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
d)
75% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
43.
Đâu là các đầu mối tiếp nhận Yêu cầu trợ giúp thẻ của KH tại MB?
a)
Chi nhánh/PGD
b)
Khối Ngân hàng số
c)
MB247
d)
Trung tâm vận hành thẻ
44.
Chủ thẻ chính đã yêu cầu trợ giúp chủ thẻ phụ có được thay đổi không
a)
Được phép điều chỉnh
b)
Không được phép điều chỉnh
45.
Khi thẻ bị nuốt tại NH khác, KH đc nhận thẻ tại NH khác khi
a)
Được MB cho phép qua email
b)
Được MB làm xác nhận Chủ thẻ theo biểu mẫu quy định
c)
Được NV MB xác nhận qua điện thoại
46.
Phân loại theo mục đích thì hiện tại MB có những tài khoản nào?
a)
Tài khoản thông thường, tài khoản chuyên dùng và tài khoản có mục đích
b)
Tài khoản dùng chung, tài khoản cá nhân, tài khoản tổ chức
c)
Tài khoản nội tệ, tài khoản ngoại tệ
d)
Tài khoản thanh toán và tài khoản giải ngân
47.
Số lượng chủ tài khoản dùng chung tối đa là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn
48.
Hồ sơ mở tài khoản cá nhân bao gồm
a)
CMTND, Căn cước, CMT quân đội, hộ chiếu, giấy phép thành lập hộ kinh doanh…còn hiệu lực
b)
Cá nhân ở nước ngoài: xác minh thông tin KH thông qua ngân hàng đại lý hoặc bên trung gian
c)
Văn bản chứng minh người giám hộ, đại diện pháp luật, ủy quyền.
d)
Đăng ký thông tin kiêm hợp đồng mở tài khoản KHCN
49.
Đối tượng mở tài khoản Cá nhân là?
a)
Khách hàng cá nhân
b)
Hộ gia đình
c)
Hộ kinh doanh
d)
Tất cả đáp án trên
50.
Các loại giấy tờ tùy thân được sử dụng để mở TKTT gồm?
a)
Chỉ dùng CMT
b)
CMT/hộ chiếu/Căn cước công dân
c)
CMT /hộ chiếu
d)
CMTND, Căn cước, CMT quân đội, hộ chiếu, giấy phép thành lập hộ kinh doanh…
51.
Lực lượng bán hàng tư vấn mở TKTT loại nào cho hộ kinh doanh cá thể?
a)
TKTT cá nhân
b)
TKTT cá nhân/doanh nghiệp
c)
TKTT doanh nghiệp
d)
TKTT dùng chung
52.
TKTT có mục đích là các loại TK?
a)
TK vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
b)
TK số đẹp
c)
TK vốn chuyên dùng
d)
TK số đẹp và TK vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
53.
KHCN được phép ủy quyền đối với các giao dịch nào?
a)
Tất cả các loại giao dịch
b)
Tất cả các loại giao dịch ngoại trừ Mở/Thay đổi thông tin/Đóng
c)
Chỉ ủy quyền nộp rút và chuyển khoản
d)
Mở/Thay đổi thông tin/Đóng
54.
Những Khách hàng nào nên định hướng mở tài khoản thanh toán
a)
KH mới chưa có tài khoản tại MB
b)
KH đang sử dụng các sản phẩm của MB nhưng chưa mở TKTT MB
c)
Đáp án 1 & 2
d)
Các KH đã có tài khoản thanh toán và nhiều tài khoản số đẹp khác
55.
Theo quy định của MB, người được ủy quyền của chủ tài khoản có được thực hiện thay đổi thông tin/đóng tài khoản thanh toán không?
a)
Có
b)
Không
56.
Chính sách áp dụng đối với TKTT tại MB từ ngày 01/03/2021 là?
a)
Miễn phí Quản lý TKTT trọn đời
b)
Yêu cầu duy trì số dư tối thiểu KHCN 50.000đ và KHDN là 500.000đ
c)
Không yêu cầu duy trì số dư tối thiểu với KHCN
d)
Phí quản lý tài khoản là 8.800đ (Đã bao gồm VAT)
57.
Chính sách áp dụng đối với TKTT tại MB từ ngày 01/03/2021 là?
a)
Miễn phí Quản lý TKTT trọn đời
b)
Yêu cầu duy trì số dư tối thiểu KHCN 50.000đ và KHDN là 500.000đ
c)
Không yêu cầu duy trì số dư tối thiểu với KHCN
d)
Phí quản lý tài khoản là 8.800đ (Đã bao gồm VAT)
58.
Từ ngày 01/03/2021 MB ban hành chính sách phí áp dụng đối với app và Internet banking như sau:
a)
Miễn phí duy trì dịch vụ với app, áp dụng mức phí 11.000đ (Đã bao gồm VAT) với eMB
b)
Miễn phí duy trì dịch vụ với App và eMB
c)
Miễn phí giao dịch chuyển khoản qua app/eMB trọn đời
d)
Miễn phí giao dịch qua app<br />Áp dụng phí 3.300đ (Đã gồm VAT) khi giao dịch qua eMB
59.
Từ ngày 01/03/2021 MB ban hành chính sách phí ưu đãi: Miễn phí trọn đời áp dụng với các dịch vụ nào sau đây?
a)
Rút tiền ATM (MB) qua App
b)
Thông báo biến động số dư PushApp
c)
Thông báo biến động số dư SMS Banking cho mọi đối tượng KH
d)
Thẻ ghi nợ quốc tế
60.
Từ ngày 01/03/2021 MB ban hành chính sách phí ưu đãi với dịch vụ Thông báo biến động số dư SMS banking như sau?
a)
Miễn phí SMS cho mọi đối tượng KH
b)
Miễn phí SMS cho KH private/Priority
c)
Miễn phí SMS cho KH mở TKSĐ có phí thực thu từ 1trđ trở lên (Chưa gồm VAT)
d)
Phí sử dụng dịch vụ 12.000đ/tháng (Cho những đối tượng không được miễn)
61.
KH tự đăng ký eMB online thực hiện ntn?
a)
KH tự đăng ký eMB online chỉ cần tải app và bấm vào mục đăng ký, điền đầy đủ thông tin, chụp CMT mặt trc mặt sau, chụp chân dung mặt để đăng ký--> Ngân hàng mặc định là gói dangkyonline
b)
KH chỉ cần tải App là có thể dùng được
c)
Các đáp án đều đúng
d)
Các đáp án đều sai
62.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng được mở tối đa bao nhiêu tài khoản?
a)
1 tài khoản
b)
10 tài khoản
c)
50 tài khoản
d)
Không giới hạn
63.
Trên APP MBBANK, dịch vụ thẻ cho phép KH thực hiện những tính năng gì ?
a)
1. Đóng/mở chi tiêu internet;<br />2. Mở/Khóa/Kích hoạt thẻ
b)
1. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng;<br />2. Trả nợ thẻ tín dụng
c)
1. Lịch sử giao dịch thẻ<br />2. Hạn mức giao dịch
d)
Tất cả đáp án trên
64.
Trên APP MBBANK, dịch vụ thẻ cho phép KH thanh toán sao kê cho những Thẻ nào?
a)
VISA
b)
JCB
c)
VINID MB VISA
d)
Tất cả đáp án trên
65.
Trên APP MBBANK, MB hiện đang cung cấp những tính năng nổi bật là
a)
1. Quà tặng;<br />2. Chuyển tiền<br />3. Rút tiền ATM<br />4. Thanh toán QR <br />
b)
1. Tiết kiệm số<br />2. Đầu tư trái phiếu doanh nghiệp<br />3. Vay trực tuyến<br />4. Game
c)
1. Chuyển tiền, thanh toán hóa đơn miễn phí<br />2. Gửi tiết kiệm online và vay siêu nhanh<br />3. Rút tiền không cần thẻ<br />4. Full tính năng cho công ty thành viên<br />5. Đầu tư trái phiếu G-Bond
d)
Tất cả các đáp trên
66.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm số cho phép khách hàng gửi số tiền tối đa là:
a)
500.000.000 VNĐ
b)
1.000.000.000 VNĐ
c)
2.000.000.000 VNĐ
d)
Không giới hạn
67.
Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?
a)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ
b)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động
c)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)<br />
d)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động<br />4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư
68.
Hiện nay, dịch vụ nào chưa cung cấp trên APP MBBank?
a)
Thanh toán hóa đơn khách sạn, máy bay
b)
Thanh toán hóa đơn điện, nước, viễn thông
c)
Chơi game
d)
Đặt lịch Spa
69.
Trên APP MBBANK, MB đang thực hiện cung cấp các sản phẩm vay tiêu dùng nào?
a)
1. Vay cầm cố sổ tiết kiệm;<br />2. Vay lương CBNV;
b)
1. Vay siêu nhanh không TSBĐ<br />2. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng
c)
1. Vay mua tài sản
d)
Tất cả các câu trên
70.
Đối với tính năng rút tiền qua app, bạn được rút tối đa bao nhiêu tiền một lần?
a)
10 triệu
b)
20 triệu
c)
25 triệu
d)
30 triệu
71.
App MB có thể thanh toán qua mã QR đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Các lợi ích của phát triển APP
a)
Tăng CASA
b)
Tăng huy động
c)
Tăng thu dịch vụ
d)
Tăng bán chéo
73.
Tiện ích của thanh toán qua VietQR trên App đó là:
a)
Chuyển khoản nhanh MB24/7
b)
Phù hợp KHCN, hộ kinh doanh
c)
Hộ kinh doanh không mất phí duy trì VietQR
d)
Tính năng thanh toán qua QR động không cần nhập số tiền hay nội dung giao dịch.
74.
Rút tiền Không cần thẻ có nghĩa là
a)
KH sẽ truy cập trên App, mục Sản phẩm/Rút tiềnATM/Rút tiền sau đó Hệ thống tự sinh ra mã Rút tiền, KH Nhập mã Rút tiền, Nhập Mật khẩu gửi đến SĐT trên CDM/ATM của MB và Nhận tiền. Sau khi giao dịch, hệ thống thu phí của KH
b)
KH sẽ truy cập trên App, mục Sản phẩm/Rút tiềnATM/Rút tiền sau đó Hệ thống tự sinh ra mã Rút tiền, KH Nhập mã Rút tiền, Nhập Mật khẩu gửi đến SĐT trên CDM/ATM của MB và Nhận tiền. Sau khi giao dịch, KH hoàn toàn được miễn phí
c)
KH nhận diện bằng dọng nói, máy tự trả tiền cho KH
d)
Tất cả các đáp án đều sai
75.
App MB phù hợp với đối tượng KH nào sau đây?
a)
Phân khúc KHCN thông thường (tệp mass) thuộc Khối NHS/KHCN và KHCN VIP
b)
KH hiện tại đã sử dụng eMB nhưng chưa kích hoạt APP
c)
Tệp KH Payroll
d)
Phân khúc KH Doanh nghiệp vừa và nhỏ
76.
Phí chuyển tiền quốc tế chiều đi hiện nay của MB là (không bao gồm chính sách miễn giảm)
a)
0.2% số tiền chuyển, min 5 USD, max 10.000 USD
b)
0.15% số tiền chuyển, min 5 USD, max 10.000 USD
c)
0.2% số tiền chuyển, min 10 USD, max 20.000 USD
d)
0.3% số tiền chuyển, min 10 USD, max 1.000 USD
77.
Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài của tất cả các loại ngoại tệ chuyển đi đều thu theo USD
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Khách hàng chuyển tiền quốc tế chiều đi bằng đồng EUR, phí thu hộ nước ngoài được quy định
a)
25 EUR
b)
30 EUR
c)
35 EUR
d)
40 EUR
79.
Trong chuyển tiền quốc tế chiều đi, khách hàng sẽ chịu những loại phí gì
a)
Phí chuyển tiền<br />Điện phí
b)
Điện phí<br />Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài
c)
Phí chuyển tiền<br />Điện phí<br />Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài<br />Phí tư vấn chuyển tiền
d)
Phí chuyển tiền<br />Điện phí<br />Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài
80.
Mục đích chuyển tiền định cư với nguồn tiền gửi tiết kiệm được quy định thế nào
a)
Gửi tối thiểu 1 tháng và chuyển trong vòng 7 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
b)
Gửi tối thiểu 2 tháng và chuyển trong vòng 14 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
c)
Gửi tối thiểu 3 tháng và chuyển trong vòng 21 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
d)
Gửi tối thiểu 6 tháng và chuyển trong vòng 10 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
81.
Chuyển tiền định cư với nguồn thu nhập từ mua bán, chuyển nhượng, cho thuê ĐS, BĐS được quy định như thế nào
a)
- HĐ mua bán, chuyển nhượng/cho thuê BĐS/động sản. <br />- Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 1 năm
b)
- HĐ mua bán, chuyển nhượng/cho thuê BĐS/động sản. <br />- Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 3 năm
c)
<br />Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 3 năm
d)
- HĐ mua bán, chuyển nhượng/cho thuê BĐS/động sản. <br />- Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 2 năm
82.
Khi chuyển tiền định cư, với nguồn tiền tự tích trữ, Số tiền chuyển tối đa là bao nhiêu và ko yêu cầu chứng minh nguồn tiền?
a)
10.000 USD/người định cư
b)
25.000 USD/người định cư
c)
50.000 USD/người định cư
d)
100.000 USD/người định cư
83.
Với giao dịch chuyển tiền định cư, nguồn tiền từ sổ tiết kiệm, hạn mức chuyển tiền là bao nhiêu?
a)
50% số tiền gốc
b)
Toàn bộ số tiền gốc + lãi
c)
75% số tiền gốc+lãi
d)
10% số tiền gốc
84.
Trong checklist hồ sơ chuyển tiền định cư, hợp đồng mua bán, chuyển nhượng bất động sản ký kết trong tối đa bao nhiêu năm tính đến thời điểm chuyển tiền
a)
1 tháng
b)
2 năm
c)
12 tháng
d)
3 năm
85.
Với dịch vụ chuyển tiền định cư, nguồn tiền chuyển đi của NGƯỜI CƯ TRÚ bao gồm nguồn tiền nào sau đây?
a)
Thu từ bất động sản
b)
Tiền tự tích trữ
c)
Thân nhân cho tặng
d)
Tất cả các đáp án trên
86.
Khách hàng có nhu cầu chuyển 45.000 usd định cư sang Mỹ, nhưng không chứng minh được nguồn gốc của số tiền này, vậy có chuyển đi được không
a)
Không chuyển được
b)
Chỉ chuyển được 30.000 usd
c)
Chuyển được toàn bộ 45.000 usd
d)
Chỉ chuyển được 40.000 usd
87.
Chuyển tiền quốc tế chiều về có cần chứng minh mục đích chuyển tiền không
a)
không cần chứng minh
b)
Cần chứng minh
88.
Khách hàng có được chuyển tiền về Việt Nam để mua bất động sản
a)
Được
b)
không được
89.
Khách hàng tiềm năng của chuyển tiền quốc tế chiều về là
a)
Người Việt Nam lao động ở nước ngoài
b)
Du học sinh đang học tập ở nước ngoài
c)
Người nước ngoài/Việt Kiều có nhu cầu mua bất động sản tại Việt Nam
d)
Cô dâu Việt
90.
Khách hàng chuyển tiền về Việt Nam mua bất động sản với mục đích kinh doanh, lực lượng bán hàng có những lợi ích gì
a)
Phí chuyển tiền, lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ
b)
Chỉ thu được phí chuyển tiền chiều về và lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ
c)
Thu được phí chuyển tiền và lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ khi khách hàng bán bất động sản và chuyển tiền ra nước ngoài
91.
Hợp đồng bảo hiểm là sự giao kết giữa
a)
Bên mua bảo hiểm và Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Bên mua bảo hiểm và Người thụ hưởng
c)
Bên mua bảo hiểm và Đại lý bảo hiểm
d)
Bên mua hiểm và Môi giới bảo hiểm
92.
Số tiền bảo hiểm là
a)
Số tiền mà Ngưởi tham gia bảo hiểm nộp hàng kỳ theo HĐ bảo hiểm
b)
số tiền mà Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả cho khách hàng, nếu có rủi ro (hay còn gọi là sự kiện bảo hiểm xảy ra).
93.
Với ULK, KH có thời gian hoàn vốn nhanh từ năm thứ mấy (với giả định tỷ suất sinh lời cao & phân bổ 100% vào quỹ tăng trưởng)
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
94.
ULRP là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ gì?
a)
Kiến tạo ước mơ
b)
Vững tương lai
c)
Kiến tạo tương lai
d)
Món quà tương lai
95.
Tập khách hàng định hướng của ULRP có nhu cầu thế nào?
a)
Lãi suất cao, ít quyền lợi bảo vệ
b)
Lãi suất không có, thêm quyền lợi bảo vệ
c)
Lãi suất ổn định, ít quyền lợi bảo vệ
d)
Lãi suất ổn định, thêm quyền lợi bảo vệ
96.
Mối quan hệ giữa người mua bảo hiểm và người được bảo hiểm KHÔNG bao gồm
a)
Anh chị em
b)
Bố mẹ chồng và con dâu
c)
Vợ chồng
d)
Bố mẹ ruột và con ruột
97.
Sản phẩm của MB Ageas Life thuộc loại sản phẩm bảo hiểm Liên kết đầu tư là
a)
Vững Tương Lai, Món Quà Phú Quý
b)
Hành Trình Hạnh Phúc, Ngày Mai Sẵn Sàng
c)
An Cư, Bảo hiểm Tai nạn cá nhân
d)
Cả 3 phương án trên
98.
Các sản phẩm bổ trợ của MB Ageas Life KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
a)
Chi phí rẻ
b)
Phí không thay đổi trong suốt thời gian tham gia
c)
Có thể bán độc lập, không cần bán kèm sản phẩm chính
d)
Phải bán kèm với sản phẩm chính
99.
Bên Mua bảo hiểm là
a)
Đối tượng đóng phí bảo hiểm
b)
Đối tượng thụ hưởng số tiền bảo hiểm
100.
Công ty thành viên thuộc Tập đoàn MB đang kinh doanh trong lĩnh vực bảo hiểm là
a)
Công ty bảo hiểm nhân thọ MB Ageas Life
b)
Công ty bảo hiểm MIC
101.
ULK là sản phẩm cùng được triển khai bởi?
a)
MBS - MBAL
b)
MBAL - MB Land
c)
MBS - MBCap - MBAL
d)
MBCap - MBAL - MB Bank
102.
Tập khách hàng định hướng của ULK có AUM thế nào?
a)
AUM từ 3 tỷ trở lên, có tiền gửi/Bond đến hạn
b)
AUM từ 5 tỷ trở lên, có tiền gửi/Bond đến hạn
c)
AUM từ 1 tỷ trở lên, có tiền gửi/Bond đến hạn
d)
AUM từ 100 triệu trở lên, có tiền gửi/Bond đến hạn
103.
Quyền lợi hỗ trợ nằm viện của sản phẩm bổ trợ Tai nạn là:
a)
Chi trả 0.4% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
b)
Chi trả 0.2% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
c)
Chi trả 0.5% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
d)
Chi trả 0.3 % STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
104.
Nhân viên MB chỉ cần giới thiệu sản phẩm tới khách hàng. Chuyên viên tư vấn bảo hiểm của MB Ageas Life (gọi tắt là IC) sẽ tư vấn chi tiết và hỗ trợ khách hàng tham gia bảo hiểm. Các sản phẩm bảo hiểm nào sẽ được triển khai bán theo mô hình này?
a)
Vững Tương Lai; Kiến Tạo Tương Lai
b)
Vững Tương Lai; Ngày Mai Sẵn Sàng; Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
c)
Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
d)
Vững Tương Lai; Ngày Mai Sẵn Sàng; Hành Trình Hạnh Phúc; Ngày Mai Sẵn Sàng; Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
105.
Để dễ dàng cho việc quản lý & kinh doanh, Pháp luật Việt Nam đã chia Bảo hiểm thành
a)
4 loại :<br />• Bảo hiểm Nhân thọ<br />• Bảo hiểm Sức khỏe<br />• Bảo hiểm Y tế<br />• Bảo hiểm An toàn
b)
2 loại : <br />• Bảo hiểm Nhân thọ<br />• Bảo hiểm Sức khỏe
c)
3 loại:<br />• Bảo hiểm nhân thọ<br />• Bảo hiểm Sức khỏe<br />• Bảo hiểm Phi nhân thọ<br />
106.
sản phẩm bán chạy nhất trên thị trường bảo hiểm nhân thọ hiện tại là
a)
Bảo hiểm hỗn hợp
b)
Bảo hiểm Liên kết đầu tư
c)
Bảo hiểm tử kỳ
107.
KH có nhu cầu lãi suất cao, chấp nhận rủi ro là chân dung KH của sản phẩm gì?
a)
Kiến tạo ước mơ
b)
Vững tương lai
c)
Kiến tạo tương lai
d)
Món quà tương lai
108.
Sản phẩm An Cư có thể gắn kèm cùng các khoản vay nào sau đây?
a)
Khoản vay thế chấp mua bất động sản
b)
Khoản vay thế chấp mua bất động sản; Khoản vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo
c)
Khoản vay thế chấp mua bất động sản; Khoản vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo; Khoản vay tín chấp
d)
Tất cả khoản vay thế chấp; Khoản vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo; Khoản vay tín chấp
109.
Khách hàng tham gia sản phẩm Bảo Hiểm Tai Nạn 360. Sau 3 tháng, khách hàng không may gặp tai nạn ở trong nước, dẫn đến mất 1 tay, phải nằm viện 100 ngày. Tổng số tiền mà MB Ageas Life chi trả cho khách hàng là:
a)
150.000.000 VNĐ
b)
129.000.000 VNĐ
c)
210.000.000 VNĐ
d)
360.000.000 VNĐ
110.
Tiền gửi tiết kiệm là:
a)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
b)
Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và MB với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng
c)
Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại MB, được áp dụng đối với trường hợp nhận tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới của MB
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và MB về việc gửi tiền của KH tại MB và những nội dung về giao dịch liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.
111.
Tiền gửi có kỳ hạn là:
a)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
b)
Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và MB với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng
c)
Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại MB, được áp dụng đối với trường hợp nhận tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới của MB
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và MB về việc gửi tiền của KH tại MB và những nội dung về giao dịch liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.
112.
Thẻ tiết kiệm (hoặc sổ tiết kiệm) là:
a)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
b)
Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và MB với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng
c)
Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại MB, được áp dụng đối với trường hợp nhận tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới của MB
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và MB về việc gửi tiền của KH tại MB và những nội dung về giao dịch liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.
113.
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại VN với thời hạn từ 6 tháng trở lên được gửi tiền gửi có kỳ hạn bằng đồng ngoại tệ
a)
Đúng
b)
Sai
114.
Hình thức trả lãi trước là
a)
Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền
b)
Thanh toán vào ngày cố định định kỳ
c)
Thanh toán một lần tại ngày đến hạn
d)
Lãi nhập gốc quay vòng kỳ hạn mới
115.
Hình thức trả lãi định kỳ là
a)
Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền
b)
Thanh toán vào ngày cố định hàng tháng
c)
Thanh toán một lần tại ngày đến hạn
d)
Thanh toán vào ngày cố định định kỳ (tháng/quý/năm)
116.
Hình thức trả lãi cuối kỳ là
a)
Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền
b)
Thanh toán vào ngày cố định hàng tháng
c)
Thanh toán một lần tại ngày đến hạn
d)
Thanh toán vào ngày cố định định kỳ (tháng/quý/năm)
117.
Tiền gửi chung KHCN có tối đa bao nhiêu chủ sở hữu?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
Không giới hạn
118.
Khách hàng gửi tiền tiết kiệm 100 triệu VNĐ tại MB CN A và sau đó đến ngày đáo hạn khách hàng có thể thanh toán thẻ tiết kiệm tại địa điểm nào
a)
MB CN A
b)
MB CN bất kỳ
119.
Khách hàng được phép mở và đóng tài khoản TKS trong cùng 1 ngày
a)
Đúng
b)
Sai
120.
Khách hàng gửi tiết kiệm tích lũy tại MB gồm 10 triệu VNĐ, 100 USD và 50 EUR. Giao dịch viên nhận loại tiền gửi nào cho khách hàng
a)
VND
b)
USD
c)
EUR
d)
AUD
121.
Khách hàng gửi 1 tỷ đồng tiết kiệm trả lãi trước, kỳ hạn gửi 12 tháng, lãi suất 7%/năm. Tính số tiền lãi khách hàng nhận được tại thời điểm gửi
a)
7.000.000 VNĐ
b)
70.000.000 VNĐ
c)
5.833.333 VNĐ
d)
77.000.000 VNĐ
122.
Vợ và chồng khách hàng có thể cùng sở hữu tiền gửi tiết kiệm tại MB không?
a)
Không. Tiền gửi tiết kiệm là sở hữu riêng của cá nhân
b)
Có. Vợ chồng KH có thể thực hiện gửi tiền với hình thức sở hữu tiền gửi chung
123.
Khách hàng gửi 1 tỷ VNĐ và muốn được hưởng lãi suất cao, nhân viên ngân hàng tư vấn KH gửi lại tiết kiệm nào
a)
Tiết kiệm dân cư trả lãi hàng tháng
b)
Tiết kiệm đặc quyền
c)
Tiết kiệm số cố định
d)
Tiết kiệm số tích lũy
124.
Khách hàng gửi tiết kiệm ngày 31/01 với kỳ hạn 1 tháng, nếu tháng 2 có 28 ngày và ngày 28 là ngày nghỉ thì sổ của KH có ngày đáo hạn là ngày nào
a)
27/02
b)
28/02
c)
29/02
d)
01/03
125.
Sản phẩm cho vay liên quan đến nhà đất của MB được chia thành mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
126.
Sản phẩm cho vay Nhà đất tại MB có tên viết tắt là gì?
a)
ND
b)
NĐ
c)
MG
d)
MN
127.
Các trường hợp nào bắt buộc phải mua bảo hiểm TSBĐ?
a)
Công trình xây dựng đã hoàn thành
b)
Phương tiện giao thông
c)
Nhà chung cư từ 5 tầng trở lên đã bàn giao cho người vay
d)
Tất cả các đáp án trên
128.
Thời gian vay vốn tối đa 240 tháng được áp dụng cho sản phẩm nào?
a)
MG1
b)
MG1 và MG2
c)
MG3
d)
MG3 và MG4
129.
Thời gian ân hạn của KH khi vay mua nhà đất tại MB (trừ MG 2) tối đa là?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
130.
Thời gian vay bù đắp của sản phẩm MG 2 tối đa là?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
131.
Thời gian vay vốn tối đa của sản phẩm MG 5 được quy định như thế nào?
a)
Tối đa 180 tháng
b)
Tối đa 120 tháng
c)
Tối đa 240 tháng
d)
Theo thời gian tối đa của sản phẩm vay MG 1/2/3/4 đi kèm
132.
KH vay mua nhà chung cư đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu (sổ hồng) thì khoản vay là sản phẩm nào?
a)
MG 2
b)
MG 3
c)
MG 1
d)
MG 4
133.
Độ tuổi vay vốn mua nhà tại MB là? (bao gồm cả phương án khác biệt)
a)
18-70
b)
18-73
c)
19-70
d)
19-73
134.
Số lượng người Đồng trả nợ tối đa khi vay mua nhà tại MB?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
135.
Thu nhập < 30 triệu thì DTI tối đa là bao nhiêu %?
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
136.
Thu nhập KH đạt mức 100 <= TN thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
70
b)
75
c)
85
d)
90
137.
Tỷ lệ cho vay trên nhu cầu vốn tối đa khi vay mua nhà tại MB là:
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.8
d)
0.7
138.
Tỷ lệ cho vay/Nhu cầu vốn có phân biệt loại TSĐB không?
a)
Có
b)
Không
139.
Mục đích vay mua xe ô tô MB chấp thuận không bao gồm?
a)
Mua xe cho con ruột KH
b)
Mua xe cho bố mẹ vợ KH
c)
Vay bù đắp 6 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
d)
Vay bù đắp 3 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
140.
Sản phẩm cho vay mua ô tô, TSĐB có chấp nhận là ô tô độc lập, không hình thành từ vốn vay hay không?
a)
Có
b)
Không
141.
Tỷ lệ cho vay/Nhu cầu vốn mua ô tô tại MB tối đa là bao nhiêu %?
a)
80
b)
85
c)
90
d)
75
142.
Phương án vay mua xe mới có TSĐB là ô tô hình thành từ vốn vay, giá trị xe theo hóa đơn là 800 triệu đồng, phí trước bạ là 80 triệu đồng, phí làm biển là 20 triệu đồng, vậy tổng Nhu cầu vốn là bao nhiêu?
a)
900
b)
880
c)
800
d)
820
143.
TSĐB nào khi vay mua ô tô tại MB không được chấp nhận?
a)
Ô tô hình thành từ vốn vay
b)
Ô tô không hình thành từ vốn vay
c)
Sổ tiết kiệm đứng tên KH
d)
BĐS đứng tên vợ KH
144.
KH có lịch sử tín dụng nào sau đây thuộc phương án tiêu chuẩn vay vốn mua xe ô tô tại MB?
a)
Tại thời điểm cấp tín dụng: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5.
b)
Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: - Dư nợ thẻ: nợ nhóm 1 hoặc quá hạn vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày - Dư nợ thông thường: nợ nhóm 1 /không có dư nợ
c)
Lịch sử 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu.
d)
Đáp ứng đồng thời cả 3 điều kiện
145.
Đâu là phương án khác biệt đối với KH vay vốn mua xe tại MB (tại thời điểm vay vốn, KH không có nợ quá hạn)?
a)
Trong 12 tháng gần nhất, phần chậm thanh toán dư nợ thẻ không lớn hơn 2 triệu đồng và thời gian quá hạn trong khoảng từ 31 ngày đến 90 ngày
b)
Dư nợ thẻ: nợ nhóm 1 hoặc quá hạn vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày
c)
Trong 13 đến 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn, KH đã từng phát sinh nợ xấu.
d)
Trong 12 tháng gần nhất, phát sinh nợ nhóm 2 dư nợ thông thường, phần chậm thanh toán không lớn hơn 2 triệu đồng hoặc do liên đới thẻ
146.
Độ tuổi MB chấp thuận cho vay KH vay mua xe ô tô là…
a)
19-70
b)
20-65
c)
19-73
d)
18-60
147.
Độ tuổi cao nhất của chủ sở hữu TSBĐ trong sản phẩm cho vay mua xe của MB là…
a)
70 đối với TSBĐ là BĐS
b)
73 đối với TSBĐ là BĐS
c)
75 đối với TSBĐ là GTCG
d)
70 đối với TSBĐ là TPVT
148.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô Âu/Mỹ/Nhật/Hàn mới dưới 9 chỗ, TSBĐ hình thành từ vốn vay, giá xe là 1 tỷ đồng thì LTV là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.75
149.
Thời gian cho vay của sản phẩm vay mua ô tô dưới 9 chỗ mới, có thương hiệu không phải Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Asean (trừ Việt Nam) có giá từ 1.5 tỷ trở xuống và trên 1,5 tỷ lần lượt là ... tháng?
a)
84 - 72
b)
72 - 60
c)
84 - 60
d)
96 - 84
150.
Giải ngân khi có đăng ký xe mới đứng tên Bên mua, yêu cầu bắt buộc RM KHCN phải…?
a)
Đi cùng KH nhận bản gốc đăng ký xe từ CSGT
b)
Đối chiếu thông tin trên ĐK xe với xe thực tế
c)
Cả 1 và 2
151.
Mối quan hệ giữa bên bảo đảm và KH vay mua xe tại MB
a)
Vợ/chồng/con của KH; <br />Cha mẹ đẻ/Anh, chị em ruột và vợ/chồng anh, chị em ruột
b)
Cô, dì, chú, bác, cậu ruột và vợ/chồng cô, dì, chú, bác, cậu ruột
c)
Công ty TNHH MTV do KH hoặc vợ/chồng KH làm chủ sở hữu công ty
d)
Công ty cổ phần do KH hoặc vợ/chồng KH làm chủ tịch HĐQT
152.
Pháp lý kinh doanh của KH vay SXKD không thể sử dụng văn bản gì?
a)
Đăng ký kinh doanh
b)
Hóa đơn thuế môn bài
c)
Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền
d)
Hóa đơn bán lẻ
153.
KH vay bổ sung VLĐ trung dài hạn: yêu cầu nguồn từ SXKD/tổng nguồn trả nợ của KH tối thiểu bao nhiêu %
a)
50
b)
60
c)
35
d)
70
154.
Kinh nghiệm kinh doanh của KH vay sản xuất kinh doanh yêu cầu có thời gian hoạt động SXKD ổn định liên tục tối thiểu....tháng?
a)
12
b)
18
c)
24
d)
6
155.
Khách hàng vay SXKD bổ sung vốn lưu động trung dài hạn thì thời gian vay tối đa là… tháng?
a)
96
b)
72
c)
84
d)
60
156.
Thời gian MB cho vay tín chấp SXKD tối đa là .... tháng?
a)
24
b)
48
c)
60
d)
36
157.
Giá trị MB cho vay tín chấp SXKD tối đa là .... triệu VNĐ?
a)
250
b)
150
c)
100
d)
200
158.
Để ghi nhận nguồn thu nhập linh hoạt từ SXKD, KH có hồ sơ không đầy đủ thì thời gian thẩm định thực tế tối thiểu bao nhiêu ngày?
a)
Từ 3-10
b)
Từ 3-7
c)
Từ 5-10
d)
Từ 5-7
159.
Điều kiện khách hàng vay vốn có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá….
a)
60 km
b)
70 km
c)
80 km
d)
120 km
160.
KH vay vốn sản xuất kinh doanh yêu cầu về pháp lý kinh doanh phải có....?<br />
a)
ĐKKD còn hiệu lực đối với ngành nghề bắt buộc phải ĐKKD
b)
KH đóng thuế trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị vay vốn<br />
c)
KH được CQ có thẩm quyền xác nhận trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đề nghị vay vốn
d)
Yêu cầu cùng lúc cả A,B và C
161.
Phương thức thu nợ đối với cho vay theo hạn mức tín dụng là
a)
Gốc: Theo từng khế ước nhận nợ (Cuối kỳ/định kỳ<br />Lãi: trả định kỳ/cùng kỳ trả gốc
b)
Gốc: Chia đều theo hợp đồng tín dụng<br />Lãi: trả định kỳ theo dư nợ thực tế
c)
Gốc: trả theo quý/kỳ<br />Lãi: trả định kỳ theo dư nợ thực tế
162.
Phương thức thu nợ: Gốc theo từng khế ước nhận nợ (Cuối kỳ/định kỳ); Lãi: trả định kỳ/cùng kỳ trả gốc là phương thức cho vay
a)
Cho vay từng lần theo hình thức trả góp
b)
Cho vay theo hạn mức tín dụng
c)
Cho vay thấu chi
d)
Cho vay trung dài hạn
163.
Điều kiện về độ tuổi vay vốn sản phẩm sản xuất kinh doanh bao gồm cả phương án khác biệt
a)
18-70
b)
19-70 khi kết thúc khoản vay
c)
19-73 khi kết thúc khoản vay
d)
18-70 khi kết thúc khoản vay
164.
Đối với sản phẩm vay sản xuất kinh doanh, sau khi giải ngân, chuyên viên quan hệ khách hàng cần
a)
Đề nghị khách hàng bổ sung những hồ sơ còn thiếu tại thời điểm trước giải ngân
b)
Đề nghị khách hàng bổ sung chứng từ sử dụng vốn vay (hóa đơn/bảng kê hàng hóa…) trong vòng 10 ngày
c)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày giải ngân
d)
Kiểm tra hoạt động kinh doanh và tài sản đảm bảo của khách hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày giải ngân
165.
Cách thức ghi nhận nguồn thu SXKD linh hoạt yêu cầu RM thực hiện các công việc nào?
a)
Không gặp KH trực tiếp
b)
Chụp ảnh
c)
Đánh giá nguồn thu từ SXKD
d)
Lập Biên bản kiểm tra Hoạt động sản xuất kinh doanh kiêm Nhật ký bán hàng
166.
Độ tuổi bắt đầu và kết thúc của KH vay tín chấp (tiêu dùng không có TSĐB) là…?
a)
18 - 70 tuổi
b)
18 - 60 tuổi
c)
20 - 65 tuổi
d)
18 - 65 tuổi
167.
Thu nhập tối thiểu của KH (không bao gồm vợ/chồng KH) vay tín chấp (tiêu dùng không có TSĐB) là…?
a)
3 triệu VND/tháng
b)
5 triệu VND/tháng
c)
7 triệu VND/tháng
d)
10 triệu VND/tháng
168.
Quân nhân được vay tối đa hạn mức theo sản phẩm cho vay tín chấp quân nhân nếu đáp ứng điều kiện…
a)
Tổng số tiền phải trả hàng tháng, bao gồm nợ gốc, lãi, phí… ≤ 80% lương tháng thực nhận
b)
Tổng số tiền phải trả hàng tháng, bao gồm nợ gốc, lãi, phí… ≤ 60% lương tháng thực nhận
c)
Tổng số tiền phải trả hàng tháng, bao gồm nợ gốc, lãi, phí… ≤ 70% lương tháng thực nhận
d)
Tổng số tiền phải trả hàng tháng, bao gồm nợ gốc, lãi, phí… ≤ 75% lương tháng thực nhận
169.
KH vay tín chấp quân nhân được yêu cầu có thời gian làm việc tối thiểu bao lâu tại đơn vị?
a)
Không yêu cầu
b)
6 tháng
c)
3 tháng
d)
12 tháng
100 %
