wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tiếng việt

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật:

a)

đọc sách

b)

rực rỡ

c)

mây

d)

lung linh

2.

Những từ nào sau đây chỉ hoạt động? (con có thể chọn nhiều đáp án)

a)

phát biểu

b)

ngoan ngoãn

c)

nấu cơm

d)

sách vở

3.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

4.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Đây là món quà mẹ tặng em.

b)

Món quà này thật xinh xắn.

c)

Món quà trang trí nhiều màu sắc rực rỡ.

5.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

6.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

8.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

9.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

10.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

11.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

12.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

13.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

14.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

15.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, dễ dàng, giữ gìn

b)

dầm rì, dễ dàng, giữ dìn

c)

rầm rì, dễ dàng, dữ dìn

16.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghõ nhỏ

b)

nghĩ nghợi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghả nghiêng

17.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ hoạt động ?

a)

b)

HÁT

c)

HOA HỒNG

d)

CÔNG NHÂN

e)

HỌC

18.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu: “Lời cây móng rồng thơm như mít chín.”

a)

móng rồng.

b)

mít

c)

thơm

19.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xoa đầu

b)

lăng lượng

c)

béo phì

d)

quyển lịch

20.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đạp xe, quần áo, máy tính, viết bài.

b)

bác sĩ, kĩ sư, gà trống, hoa lan.

c)

búp bê, máy ảnh, chụp ảnh, quyển sách.

21.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

đánh trống, đi chợ, múa hát.

b)

tập viết, cú mèo, nói chuyện.

c)

vẽ tranh, dạy học, chong chóng.

22.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Bác sĩ khám bệnh miễn phí cho người dân.

b)

Bộ váy của mẹ em thật đẹp.

c)

Chiếc cặp sách là món quà bố tặng em.

23.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xốt xắng

b)

suất sắc

c)

sản xuất

24.

Câu nào dưới đây điền đúng vị trí dấu phẩy?

a)

Nam giúp mẹ phơi, quần áo, trông em.

b)

Nam giúp mẹ phơi quần áo, trông em.

c)

Nam giúp mẹ, phơi quần áo, trông em.