WorksheetsVOCABULARY OF UNIT 6 - TIẾNG ANH 8
Total questions: 20
Worksheet time: 2mins
truyện dân gian
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
truyền thuyết, cổ tích
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
truyện ngụ ngôn
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
reply
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
express
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
suggest
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
originate
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
điển hình , tiêu biểu
A. typical
B. magic
C. particular
D. brave
can đảm, gan dạ
A. typical
B. magic
C. particular
D. brave
phép thuật, ma thuật,
A. typical
B. magic
C. particular
D. brave
riêng biệt, đặc thù
A. typical
B. magic
C. particular
D. brave
woodcutter
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
giant
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
emperor
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
knight
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
chất ( hàng )
A. load
B. boast
C. challenge
D. represent
tượng trương, đại diện
A. load
B. boast
C. challenge
D. represent
nói khoát lát
A. load
B. boast
C. challenge
D. represent
thử thách, thách thức
A. load
B. boast
C. challenge
D. represent
nàng tiên
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
